Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 01)
4.6 0 lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2024 có đáp án (Đề 3)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 15)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 14)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 13)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 12)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 11)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 10)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 9)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Hàm số đồng biến trên ( \(2;+∞\) )
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là \(x=1\)
Hàm số \(g(x)=f(2x+1)\) có hai điểm cực trị
Giá trị lớn nhất của hàm số \(h(x)=f\left. \frac{1}{2}sinx+\frac{3}{2} \right.\) bằng \(\frac{3}{2}\).
Lời giải
Đáp án: a - Đúng, b - Đúng, c - Đúng, d - Sai
c) \(g(x)=f(2x+1)⇒{g}^{'}(x)={f}^{'}(2x+1)⋅2=0⇔\left[ 2x+1=12x+1=2⇔\left[ x=0x=\frac{1}{2} \right. \right.\)
d) \(h(x)=f\left. \frac{1}{2}sinx+\frac{3}{2} \right.\)
\(1≤\frac{1}{2}sinx+\frac{3}{2}≤2⇒f\left. \frac{1}{2}sinx+\frac{3}{2} \right.∈[0,3]⇒max=3\)
Đáp án đúng là Đ; Đ; Đ; S
Mở rộng:
- Đạo hàm hàm hợp: \([f(g(x))]'=f'(g(x))⋅g'(x)\)
- Giá trị của 𝑠𝑖𝑛(𝑥) trong khoảng [−1,1]
Câu 2
\(⃗AM=⃗b+⃗c-\frac{1}{2}⃗a\).
\(⃗AM=⃗a-⃗c+\frac{1}{2}⃗b\).
\(⃗AM=⃗a+⃗c-\frac{1}{2}⃗b\).
\(⃗AM=⃗b-⃗a+\frac{1}{2}⃗c\).
Lời giải
Đáp án đúng là D
Ta phân tích như sau:
\(⃗AM=⃗AB+⃗BM=⃗CB-⃗CA+\frac{1}{2}⃗B{B}^{'}\)\(=⃗b-⃗a+\frac{1}{2}⃗A{A}^{'}=⃗b-⃗a+\frac{1}{2}⃗c\).
Mở rộng:
-
Quy tắc hình bình hành / chuyển đuôi vector
\(⃗AB+⃗BC=⃗AC⃗AB=⃗CB-⃗CA\)
Câu 3
Số trung bình cộng của hai mẫu số liệu trên bằng nhau.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp \(12A\) nhỏ hơn 2 .
Phương sai của mẫu số liệu lớp \(12B\) lớn hơn 3 .
Điểm thi của học sinh lớp \(12B\) đồng đều hơn lớp \(12A\).
Lời giải
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
a) Số trung bình cộng của mẫu số liệu lớp \(12A\) là:
\({x}_{A}=\frac{3.1+5.3+5.5+25.7+2.9}{40}=5,9\).
Số trung bình cộng của mẫu số liệu lớp \(12B\) là:
\({x}_{B}=\frac{1.1+4⋅3+15.5+16⋅7+4.9}{40}=5,9\).
Suy ra số trung bình cộng của hai mẫu số liệu trên bằng nhau.
Phương sai của mẫu số liệu lớp \(12A\) là:
\({s}_{A}^{2}=\frac{3(1-5,9{)}^{2}+5(3-5,9{)}^{2}+5(5-5,9{)}^{2}+25(7-5,9{)}^{2}+2(9-5,9{)}^{2}}{40}=4,19\).
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp \(12A\) là \(\sqrt[]{4,19}\) và \(\sqrt[]{4,19}>2\).
Phương sai của mẫu số liệu lớp \(12B\) là:
\({s}_{B}^{2}=\frac{1(1-5,9{)}^{2}+4(3-5,9{)}^{2}+15(5-5,9{)}^{2}+16(7-5,9{)}^{2}+4(9-5,9{)}^{2}}{40}=3,19\)Và \(3,19>3\).
Vì \({s}_{A}^{2}>{s}_{B}^{2}\) nên điểm thi của học sinh lớp \(12B\) đồng đều hơn lớp \(12A\).
Đáp án đúng là Đ; S; Đ; Đ
Mở rộng:



Câu 4
\({90}^{0}\).
\({30}^{0}\).
\({60}^{0}\).
\({45}^{0}\).
Lời giải
Đáp án đúng là C

Ta có: \(\left. AC,D{A}_{1} \right.=\left. AC,C{B}_{1} \right.=∠AC{B}_{1}={60}^{∘}\)..
Mở rộng:
- Đưa về góc giữa hai vector đồng quy. Với hình lập phương, đường chéo mặt và đường chéo không gian thường tạo ra các tam giác đặc biệt (thường là đều).
Câu 5
\(\frac{5!}{2!}\).
8.
\(\frac{5!}{3!2!}\).
\({5}^{3}\).
Lời giải
Chọn 3 trong 5 màu để tô vào 3 nước khác nhau nên có \({A}_{5}^{3}=\frac{5!}{2!}\) cách.
Đáp án đúng là A
Mở rộng:
Chỉnh hợp \(({A}_{n}^{k}):\)Dùng khi có thứ tự (chọn màu cho các nước khác nhau).
\({A}_{n}^{k}=\frac{n!}{(n-k)!}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\(6{a}^{3}\).
\(12{a}^{3}\).
\(2{a}^{3}\).
\({a}^{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
\((x-1{)}^{2}+{y}^{2}+(z-1{)}^{2}=12\).
\((x-1{)}^{2}+{y}^{2}+(z-1{)}^{2}=\sqrt[]{3}\).
\((x-1{)}^{2}+{y}^{2}+(z-1{)}^{2}=3\).
\((x+2{)}^{2}+(y-2{)}^{2}+(z+2{)}^{2}=2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(\frac{(2x{)}^{\sqrt[]{2}+1}}{\sqrt[]{2}+1}+C\).
B. \(\frac{{2}^{\sqrt[]{2}}{x}^{\sqrt[]{2}+1}}{\sqrt[]{2}+1}+C.\)
C. \(\frac{{\left. 2x \right.}^{\sqrt[]{2}}}{ln\left. 2x \right.}+C.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
\(x=-\frac{2π}{3}+k2π\) và \(x=π+k2π(k∈Z)\).
\(x=-\frac{π}{3}+k2π\) và \(x=\frac{π}{3}+k2π(k∈Z)\).
\(x=k2π\) và \(x=π+k2π(k∈Z)\).
\(x=-\frac{π}{2}+k2π\) và \(x=\frac{5π}{3}+k2π(k∈Z)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
200 .
150 .
160 .
180 .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
\(\frac{1}{4}\).
0 .
1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
2 .
0 .
3 .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
\(P=\frac{{C}_{4}^{1}{C}_{5}^{2}{C}_{6}^{1}}{{C}_{15}^{4}}\).
\(P=\frac{{C}_{4}^{1}{C}_{5}^{3}{C}_{6}^{2}}{{C}_{15}^{2}}\).
\(P=\frac{{C}_{4}^{1}{C}_{5}^{2}{C}_{6}^{1}}{{C}_{15}^{2}}\).
\(P=\frac{{C}_{4}^{1}{C}_{5}^{2}{C}_{6}^{1}}{{C}_{15}^{2}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
\(x+y+z-2=0\).
\(x+y-z-2=0\).
\(x+y-2=0\).
\(x+y-2z+2=0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
28 là một số hoàn hảo
28 là số hoàn hảo nhỏ nhất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
\(\frac{3}{2}{a}^{3}\).
\(\frac{{a}^{3}}{4}\).
\(\frac{3}{4}{a}^{3}\).
\(\frac{3}{8}{a}^{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
Vô số.
31 .
29 .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
\(M\left. -\frac{3}{4};\frac{1}{2};2 \right.\).
\(M\left. -\frac{3}{4};\frac{3}{2};-1 \right.\).
\(M\left. \frac{3}{4};\frac{1}{2};-1 \right.\).
\(M\left. -\frac{3}{4};\frac{1}{2};-1 \right.\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
\(f(c)>f(a)>f(b)\).
\(f(c)>f(b)>f(a)\).
\(f(a)>f(b)>f(c)\).
\(f(b)>f(a)>f(c)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
\((4;+∞)\).
\((-∞;4)\).
\((-∞;4]\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
Đường thẳng \(y=x\).
Đường thẳng \(y=-x\).
Đường thằng \(x=0\)..
Đường thẳng \(y=-2x\)..
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
\(\frac{a\sqrt[]{66}}{11}\).
\(\frac{a∨ov}{44}\).
\(\frac{a\sqrt[]{66}}{22}\).
\(\frac{a\sqrt[]{66}}{33}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
\(\frac{1}{6}\).
\(\frac{1}{8}\).
\(\frac{1}{24}\).
\(\frac{1}{12}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
Toạ độ điểm \(C(4;10;0)\).
Phương trình mặt phẳng \((SBD)\) là \(\frac{x}{4}+\frac{y}{10}+\frac{z}{3,5}=1\).
Toạ độ của vectơ \(⃗SC\) là \((4;10;-3,5)\).
Góc giữa đường thằng \(SC\) và mặt phằng ( \(SBD\) ) (làm tròn đến hàng đơn vị của độ) là \({20}^{∘}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 31
\(9,{3}^{∘}C\).
\(7,{6}^{∘}C\).
\(6,{7}^{∘}C\).
\(8,{4}^{∘}C\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
\(\frac{\sqrt[]{7}}{3}\).
\(\frac{\sqrt[]{2}}{3}\).
\(\frac{1}{3}\).
\(\frac{2\sqrt[]{2}}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 34
\(12(km/h)\)
\(15(km/h)\)
\(18(km/h)\)
\(20(km/h)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 36
\(T=\frac{62}{25}\).
\(T=\frac{109}{25}\).
\(T=\frac{59}{25}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 38
\(m∈(1;2)\).
\(m∈(-2;-1)\).
\(m∈(0;1)\).
\(m∈(-1;0)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 39
12 lít.
3 lít.
20 lít.
37 lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 40
\(2\sqrt[]{29}\).
\(\sqrt[]{29}\).
\(\sqrt[]{30}\).
\(2\sqrt[]{30}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.









