They didn't have breakfast. That's why they are hungry now.
A. If they had breakfast, they wouldn't be hungry now.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án C
Giải thích:
Dấu hiệu: điều kiện nêu ra ở quá khứ (didn't have breakfast) và kết quả đưa ra ở hiện tại (are hungry now).
Câu điều kiện hỗn hợp 3 – 2 là câu điều kiện kết hợp giữa câu điều kiện loại 3 và câu điều kiện loại 2.
Cách dùng: diễn đạt giả định về một điều “trái với sự thật trong quá khứ”, nhưng kết quả muốn nói đến trái ngược với sự thật ở hiện tại.
Công thức: If S + had + Ved/V3, S + would/should + V(nguyên thể) now.
Tạm dịch: Họ không ăn sáng. Đó là lý do tại sao bây giờ họ đói.
= C. Nếu họ đã ăn sáng thì bây giờ họ sẽ không đói.
A. sai ở “had”
B. sai ở “had” và “would have been”
D. sai ở “wouldn't have been”
Chọn C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. owing to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Giải thích:
in the teeth of: bất chấp, bất kể
A. owing to: bởi vì
B. regardless of: bất kể
C. as regards: liên quan đến
D. in respect of: liên quan đến
=> in the teeth of = regardless of: bất kể
Tạm dịch: Cô nhận được công việc bất chấp sự cạnh tranh đáng kể.
Chọn B.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Giải thích:
habitat (n): môi trường sống, nơi sống
A. place of living: nơi sống
B. rituals (n): nghi lễ
C. usual behaviour: hành vi thông thường
D. favourite activity: hoạt động yêu thích
=> habitat = place of living: nơi sống
Tạm dịch: Nhiều loài sinh vật đang bị đe dọa trong tự nhiên do con người tàn phá môi trường sống.
Chọn A.
Câu 3
A. Assignments are just a waste of time.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.