Listen and write ONE word in each blank.
Script:
Mother: And we’ll have (1)
, tofu and vegetable with rice.
Son: I don’t like vegetable.
Mother: No, you (2)
eat some vegetable. It’s good for your health.
Son: Can I have an (3)
instead of vegetable?
Mother: Yes. You can eat it after the meal.
Son: Thanks, Mum.
Quảng cáo
Trả lời:
Trả lời:
Script:
Mother: And we’ll have (1)
, tofu and vegetable with rice.
Son: I don’t like vegetable.
Mother: No, you (2)
eat some vegetable. It’s good for your health.
Son: Can I have an (3)
instead of vegetable?
Mother: Yes. You can eat it after the meal.
Son: Thanks, Mum.
Xem Bài Dịch
Mẹ: Và chúng ta sẽ có cá, đậu phụ và rau với cơm.
Con trai: Con không thích rau ạ.
Mẹ: Không được, con nên ăn một ít rau. Nó tốt cho sức khỏe của con.
Con trai: Con có thể có một quả táo thay vì rau không ạ?
Mẹ: Được. Con có thể ăn nó sau bữa ăn.
Con trai: Con cảm ơn mẹ.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Trả lời:
Clara sống ở đâu?
A.một khu rừng
B.một cánh đồng
C.một trang trại
D.một ngôi nhà
Thông tin: Clara is a cow and lives on a very wonderful farm.
Tạm dịch: Clara là một con bò và sống trong một trang trại rất tuyệt vời.
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Trả lời:
Script:
Mother: Let’s have dinner.
Son: Yes, Mum. Is there any (1)
?
Mother: No, there isn’t, but there are some (2)
and noodles.
Son: Noodles with (3)
or chicken, Mum?
Mother: Chicken.
Son: Oh, I love chicken noodles.
Xem Bài Dịch
Mẹ: Hãy dùng bữa tối nào.
Con trai: Vâng, mẹ. Có bánh mì không ạ?
Mẹ: Không có đâu, nhưng có một ít gạo và mì.
Con trai: Mì với thịt bò hay thịt gà hả mẹ?
Mẹ: Thị gà.
Con trai: Ồ, con yêu mì gà.
Câu 3
A. a pie
B. a doughnut
C. a cupcake
D. a cake and a candy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. cakes, pies, candies and ice-cream
B. fresh grass in the field
C. fried chicken
D. fastfood: pizza, fried chicken, cheese
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. She wants to go out after meal
B. She is hungry
C. She wants some more sweets
D. She wants to go sleep
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.