khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/05/2022 3,382 Lưu

Cho S là tập nghiệm của bất phương trình log5x2+2x+3>log5x2+4x+2+m−1. Số giá trị nguyên của tham số m để (1;2) Ì S  là

A. 26                          
B. 29                      
C. 35                              
D. 31

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Phương pháp giải:

Bước 1: Tìm điều kiện xác định

Bước 2: Sử dụng phương pháp đưa về cùng cơ số và tìm điều kiện của m.

Bước 3: Dựa vào điều kiện nguyên của m và (1;2)⊂S tìm m.

Giải chi tiết:

Bước 1: Điều kiện

 x2+4x+2+m>0 

Bước 2:  Ta có:

log5x2+2x+3>log5x2+4x+2+m−1⇔log5x2+2x+3+log55>log5x2+4x+2+m⇔log55x2+2x+3>log5x2+4x+2+m⇔5x2+2x+3>x2+4x+2+m⇔4x2+6x+13−m>0

Bước 3 : Vì (1;2)⊂S nên bài toán trở thành tìm m nguyên để hệ bất phương trình x2+4x+2+m>04x2+6x+13−m>0 nghiệm đúng với mọi x∈(1;2)

Tương đương với hai bất phương trình: x2+4x+2+m>0 nghiệm đúng với mọi x∈(1;2) và bất phương trình 4x2+6x+13−m>0 nghiệm đúng với mọi x∈(1;2)

Ta xét x2+4x+2+m>0 nghiệm đúng với mọi x∈(1;2)

⇔m>−x2−4x−2∀x∈(1;2)⇔m>max[1;2]−x2−4x−2⇔m>−7

Tương tự với 4x2+6x+13−m>0 nghiệm đúng với mọi x∈(1;2)

Ta có m<4x2+6x+13∀x∈(1;2)

⇔m<min[1;2]4x2+6x+13⇔m<23

Vậy −7<m<23 

Vì m nguyên nên m là các số nguyên thỏa mãn −6≤m≤22, tức là có 22−(−6)+1=29 giá trị của m thỏa mãn bài toán.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. a                            
B. 2a                   
C. a3                           
D. a32

Lời giải

Phương pháp giải:

Bước 1: Kẻ AH vuông góc với SB. Chứng minh AH⊥(SBC)

Bước 2: Tính AH

Giải chi tiết:

: Cho hình chóp S ABC  có SA   ABC , tam giác ABC vuông tại B , SA = BC = a , AC  2 a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) (ảnh 1)

 

Bước 1: Kẻ AH vuông góc với SB. Chứng minh AH=dA,SBC 

Kẻ AH vuông góc với SB.

Ta có:  

SA⊥ABC⇒SA⊥BCBC⊥AB⇒BC⊥SAB=>BC⊥AH 

 Lại có AH⊥SB=>AH⊥SBC⇒AH=dA,SBC 

Bước 2: Tính AH

Xét tam giác vuông ABC có: AB=AC2−BC2=a3 

Xét tam giác vuông SAB có:  1AH2=1SA2+1AB2=1a2+13a2=43a2=>AH=a32 

Chọn D

Câu 2

A. 180                        
B. 162                    
C. 210                            
D. 30

Lời giải

Chọn A

Phương pháp giải:

Bước 1: Gọi số cần tìm là abc¯ 

Tách các bộ số chia hết cho 3, chia 3 dư 1 và chia 3 dư 2.

Bước 2: Xét các trường hợp bộ số chia hết cho 3

+) a, b, c đều chia hết cho 3 ⇒a,​​b,​​c={3;6;9}

+) a,b,c≡1mod3⇒a,​​b,​​c∈1;4;7 

+) a,b,c≡2mod3⇒a,​​b,​​c∈2;5;8.

+) Trong 3 số a, b, c có 1 số chia hết cho 3, 1 số chia 3 dư 1, 1 số chia 3 dư 2.

Giải chi tiết:

Bước 1:

Gọi số cần tìm là abc¯

Từ các số bài cho ta chia thành 3 bộ số:

+ Bộ số chia hết cho 3 là: 3; 6; 9

+ Bộ số chia cho 3 dư 1 là: 1; 4; 7

+ Bộ số chia cho 3 dư 2 là: 2; 5; 8

Bước 2:

Xét các trường hợp sau:

+) a, b, c đều chia hết cho 3 ⇒a,​​b,​​c={3;6;9} Có 3! số.

+) a,b,c≡1mod3⇒a,​​b,​​c∈1;4;7=> Có 3! số.

+) a,b,c≡2mod3⇒a,​​b,​​c∈2;5;8 ⇒ Có 3!số.

+) Trong 3 số a, b, c có 1 số chia hết cho 3, 1 số chia 3 dư 1, 1 số chia 3 dư 2  

3!.C31.C31.C31=162 

Vậy có 3.3!+162=180 số thỏa mãn đề bài.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 25302639                     
B. 253263                    
C. 253280                           
D. 25352737

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 0                            
B. 2                        
C. -2                             
D. -1

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP