Complete the sentences. Use the correct form of the words in the box. Then listen and check your answers.
( Hoàn thành câu sau sau. Dùng dạng đúng của từ trong bảng. Sau đó nghe và kiểm tra lại đáp án của mình)
buy drive studytalk make watch
1. Rachel_________a drink at the store on her way to school every day.
2. Karen usually walks to school, but today her mom’s ____her
3. Normally, Henry____to his friends on the phone after school, but today he’s reading.
4. I rarely__________movies at the cinema. I usually buy DVDs
5. Shh! You shouldn’t _________so much noise. People_______
Complete the sentences. Use the correct form of the words in the box. Then listen and check your answers.
( Hoàn thành câu sau sau. Dùng dạng đúng của từ trong bảng. Sau đó nghe và kiểm tra lại đáp án của mình)
| buy drive studytalk make watch |
1. Rachel_________a drink at the store on her way to school every day.
2. Karen usually walks to school, but today her mom’s ____her
3. Normally, Henry____to his friends on the phone after school, but today he’s reading.
4. I rarely__________movies at the cinema. I usually buy DVDs
5. Shh! You shouldn’t _________so much noise. People_______
Câu hỏi trong đề: Bài tập Tiếng anh 7 Unit 9. Language focus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
| 1. buys | 2. driving | 3. talks |
| 4. watch | 5. make/ are studying |
Hướng dẫn dịch
1. Rachel luôn mua đồ uống ở cửa hàng trên đường đến trường mỗi ngày.
2. Karen thường đi bộ đến trường, nhưng hôm nay mẹ cô ấy là chở cô ấy đi
3. Bình thường, Henry nói chuyện với bạn bè của anh ấy nói chuyện điện thoại sau giờ học, nhưng hôm nay anh ấy đang đọc sách.
4. Tớ hiếm khi xem phim ở rạp chiếu phim. Tớ thường mua DVD
5. Suỵt! Bạn không nên làm ồn ào. Mọi người đang học
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
| 1. is listening | 2. chats | 3. is studying |
| 4. practice | 5. plays |
Hướng dẫn dịch
1. Bây giờ, Don đang nghe nhạc.
2. Alice nhắn tin trên mạng mỗi ngày
3. Min đang học cho bài kiểm tra ngày mai
4. Học tập violin vào mỗi buổi sáng thứ bảy
5. Mark chơi bóng đá với bán của anh ấy sau giờ học mỗi thứ tư
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn dịch
1.
Stig: Đợi một chút. Tớ đang đến đây
2.
Neighbor: Xin chào, mình là hàng xóm mới. Tớ ở dưới tầng. Umm,bạn đang làm gì đấy?
Stig: Tớ xin lỗi. Tớ đang tập thể dục
3.
Neighbor: Uhm, nó hơi ồn. Cậu có thường tập thể dục không?
Stig: Không, không. Tớ chỉ tập thể dục vào sáng thứ bảy.À vào chủ nhật và mỗi ngày sau giờ học.
4.
Neighbor: Đã đếm lúc phải một cái bịt tai rồi
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.