khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/05/2022 8,374 Lưu

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng φ và sinφ=55. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng: 

A. a5

B. 2a5

C. 25a5

D. 5a5

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phương pháp:

- Gọi H là trung điểm của AB. Chứng minh SH⊥ABCD.

- Xác định góc giữa (SCD) và (ABCD) bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến.

- Chứng minh dA;SCD=dH;SCD, dựng dH;SCD.

- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông tính dH;SCD.

Cách giải:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAB cân tại S  (ảnh 1)

Gọi H là trung điểm của AB. Vì tam giác SAB cân tại S nên SH⊥AB.

Ta có: SAB⊥ABCD=ABSH⊂SAB,SH⊥AB⇒SH⊥ABCD.

Gọi K là trung điểm của CD ta có CD⊥HKCD⊥SH⇒CD⊥SHK⇒CD⊥SK.

SCD∩ABCD=CDSK⊂SCD,SK⊥CDHK⊂ABCD,HK⊥CD⇒∠SCD;ABCD=∠SK;HK=∠SKH=φ.

 

Vì AH//CD⇒AH//SCD⇒dA;SCD=dH;SCD.

Trong (SHK) kẻ HI⊥SKI∈SK ta có: HI⊥SKHI⊥CDCD⊥SHK⇒HI⊥SCD

⇒dH;SCD=HI.

Xét tam giác vuông HIK ta có sinφ=sin∠SKH=HIHK⇒HI=HK.sinφ=2a.55=2a55.

Vậy dS;SCD=2a55.

Chọn C.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 5005                       
B. 3003                       
C. 4004                       
D. 58690

Lời giải

Phương pháp:

Khai triển nhị thức Niu-tơn: a+bn=∑k=0nCnkan−kbk

Cách giải:

Ta có: x3+xy15=∑k=015C15kx315−kxyk=∑k=015C15kx45−2kyk

Số hạng chứa x25y10 ứng với 45−2k=25k=10⇔k=10tm.

Vậy hệ số của x25y10 trong khai triển x3+xy15 là C1510=3003.

Chọn B.

Câu 2

A. 20100                     
B. 12260                    
C. 40320                     
D. 15120

Lời giải

Phương pháp:

- Số lẻ không chia hết cho 5 là số có tận cùng bằng {1; 3; 7}

- Sử dụng hoán vị và quy tắc nhân.

Cách giải:

Gọi số có 8 chữ số là a1a2...a8¯

Vì số lập được là số lẻ không chia hết cho 5 nên a8∈1;3;7⇒ Có 3 cách chọn a8.

Số cách chọn a1,a2,...,a7 từ tập 7 chữ số còn lại khác a8 là 7! = 5040 cách.

Vậy số các số gồm 8 chữ số đôi một khác nhau sao cho các số này lẻ và không chia hết cho 5 là 3.5040=15120

Chọn D.

Câu 3

A. ∫fxdx=3x22+cosx+C

B. ∫fxdx=3x2+cosx+C

C. ∫fxdx=3x22−cosx+C

D. ∫fxdx=3+cosx+C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I=∫1e3t+1dt

B. I=∫013t+1dt

C. I=∫013t+1tdt

D. I=∫013t+1etdt

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP