khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/07/2024 716 Lưu

Fill in the blank to complete the following text message ( Điền vài chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau)

Fill in the blank to complete the following text message ( Điền vài chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau) (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1-a

2-any

3- And

4-some

5-of

 

Hướng dẫn dịch

Này Minh! Chúng mình có một vấn đề. Tớ đang kiểm tra lại kế hoạch của chúng mình cho chuyến đi dã ngoại của lớp, và không có nước.  Và jack đã mua một số chai nước nhưng nó  vẫn không đủ cho tất cả mọi người. Tớ đang bận vì vậy tớ không thể đến siêu thị mua thêm nữa. Bạn có thể giúp tớ không? Hơn nữa, Melinda cũng vừa mua rất nhiều bánh quy. Bạn không cần phải mua thêm nữa đâu.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn làm bài

Hey Anna! We have one problem. I am checking our plan for the school fair tomorrow, and we don’t have enough cookies for sale. I am busy right now, so I can’t go to the bakery to buy some more. Can you help me?

Hướng dẫn dịch          

Này Anna! Chúng tôi có một vấn đề. Tôi đang kiểm tra kế hoạch của chúng tôi cho hội chợ trường học vào ngày mai và chúng tôi không có đủ bánh quy để bán. Hiện tại tôi đang bận nên không thể đến tiệm bánh để mua thêm. Bạn có thể giúp tôi được không?

Lời giải

a. Are/ any/ there aren’t

2. Are /any/there aren’t/ are

3. Is /any/ there isn’t/ is

Hướng dẫn dịch

a.

Tom: Có cái bát nào ở trên bàn không?

Ben: Không có

b.

Jenny: Có cái đĩa nào trong bồn rửa bát không?

Carl: Không có, nhưng có mấy cái đĩa ở trên quầy đó.

c.

Sam: Tớ đang khát. Bạn có tí soda nào không?

Sofia: Không, nhưng mà có nước ở trong tủ lạnh đó