They were exposed to biased information. Therefore, they didn't know the true story.
They were exposed to biased information. Therefore, they didn't know the true story.
A. If they got unbiased information, they could know the true story.
B. If they had unbiased the information, they could have known the true story.
C. If they have exposed to the unbiased information, they could have seen the true story.
D. If they had been exposed to unbiased information, they would have known the true story.
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Câu điều kiện loại 3
Giải thích:
Dấu hiệu: các động từ trong câu gốc đều chia quá khứ => cần dùng câu điều kiện trái với quá khứ.
Câu điều kiện loại 3: If + S + had + P2, S + would/ could/ might + have + P2: diễn tả một điều kiện trái với quá khứ, dẫn đến một kết quả trái với quá khứ
Tạm dịch: Họ đã được tiếp xúc với thông tin mang tính thiên vị. Do đó, họ không biết thực hư câu chuyện.
A. sai cấu trúc: câu điều kiện loại 2 => câu điều kiện loại 3
B. sai ngữ pháp: had => had got, bỏ “the”
C. sai ngữ pháp: have => had been
D. Nếu họ được tiếp xúc với thông tin không khách quan, họ sẽ biết được thực hư câu chuyện.
Chọn D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. have smoked
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Cấu trúc với “used to”
Giải thích:
Cấu trúc với “used to”:
1. S + used to + V_inf: Ai đó đã từng thường xuyên làm gì, bây giờ không làm nữa
2. S + be / get + used to + V-ing: Ai đó quen với việc làm gì
Trước chỗ trống không có “be” hoặc “get” => dùng cấu trúc 1.
Tạm dịch: Anh trai tôi đã bỏ thuốc lá. Anh ấy từng hút 20 điếu thuốc một ngày.
Chọn C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. makes (v): tạo, làm (sử dụng nguyên liệu, ghép các bộ phận lại với nhau)
B. assumes (v): giả sử, giả định
C. produces (v): sản xuất, tạo ra (kết quả, tác động)
D. charges (v): giao việc, tính giá/phí
One major problem for nuclear power is the waste it (25) produces.
Tạm dịch: Một vấn đề lớn đối với năng lượng hạt nhân là chất thải nó tạo ra.
Chọn C.
Câu 3
A. although
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. recognized
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. I'm of the opposite opinion
B. Not really
C. No way! It's useful
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. had taken
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. level
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.