khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/05/2022 974 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best completes each of the following exchanges. 

Sue and Mira are talking about the use of mobile phone in class. 

- Sue: "Students should not be allowed to use mobile phone in class." 

- Mira: “______________. This will distract them from studying.” 

A. I'm of the opposite opinion

B. Not really

C. No way! It's useful

D. I quite agree 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp 

Giải thích: 

Sue và Mira đang nói về việc sử dụng điện thoại di động trong lớp. 

- Sue: “Học sinh không nên được phép sử dụng điện thoại di động trong lớp.” 

- Mira: “______________. Nó sẽ gây xao nhãng việc học của học sinh.” 

A. Tôi có quan điểm ngược lại B. Không hẳn 

C. Không đời nào! Nó hữu ích mà D. Tôi khá đồng ý 

=> Phản hồi D phù hợp nhất. 

Chọn D. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. have smoked

B. smoking
C. smoke
D. be smoked

Lời giải

Kiến thức: Cấu trúc với “used to” 

Giải thích: 

Cấu trúc với “used to”:  

1. S + used to + V_inf: Ai đó đã từng thường xuyên làm gì, bây giờ không làm nữa

2. S + be / get + used to + V-ing: Ai đó quen với việc làm gì 

Trước chỗ trống không có “be” hoặc “get” => dùng cấu trúc 1. 

Tạm dịch: Anh trai tôi đã bỏ thuốc lá. Anh ấy từng hút 20 điếu thuốc một ngày. 

Chọn C. 

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. makes (v): tạo, làm (sử dụng nguyên liệu, ghép các bộ phận lại với nhau) 

B. assumes (v): giả sử, giả định 

C. produces (v): sản xuất, tạo ra (kết quả, tác động) 

D. charges (v): giao việc, tính giá/phí 

One major problem for nuclear power is the waste it (25) produces. 

Tạm dịch: Một vấn đề lớn đối với năng lượng hạt nhân là chất thải nó tạo ra. 

Chọn C. 

Câu 3

A. although

B. despite
C. because
D. because of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. recognized

B. to recognize
C. to have recognized
D. be recognized

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. had taken

B. is taking
C. has taken
D. takes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. level

B. status
C. reputation
D. rank

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP