khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/05/2022 9,642 Lưu

Descriptive analysis of language merely reflects ______used without concern for the social prestige of these structures.

A. how grammar structures and vocabulary is

B. which are grammar structures and vocabulary

C. how grammar structures and vocabulary are
D. it is how grammar structures and vocabulary are

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Kiến thức về các loại cấu trúc

Xét các đáp án:

A. Sai động từ vì chủ ngữ là “grammar structures and vocabulary” nên phải chia động từ số nhiều

B. Sai vì đây không phải câu hỏi nên không đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ

C. Đúng, ta dùng: “How + S + V” như một mệnh đề danh từ, làm tân ngữ cho động từ “reflects”

D. Sai vì có nhiều hơn 1 động từ chính trong một mệnh đề.

Tạm dịch: Phân tích mang tính mô tả của ngôn ngữ chỉ đơn thuần phản ánh cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp và từ vựng mà không quan tâm đến uy tín xã hội của những cấu trúc này

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. courage
B. courageous
C. discouraged
D. discouraging

Lời giải

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức về từ vựng:

A. courage (n): lòng dũng cảm

B. courageous (a): dũng cảm

C. discouraged (a): cảm thấy nhụt chí, mất tự tin (do ai/cái gì tác động vào) → tính từ đuôi -ed mô tả cảm xúc của người về sự vật/hiện tượng khác

D. discouraging (a): gây nhụt chí, mất tự tin → tính từ đuôi -ing diễn tả đặc điểm, tính chất của sự vật/hiện tượng hoặc tính cách con người

→ Ta dùng “discouraging” vì nó đang bổ ngữ cho danh từ chỉ vật “result”.

Dịch: Mặc dù kết quả gây nhụt chí ban đầu, nhưng họ vẫn quyết định tiếp tục với kế hoạch đã được đề xuất.

Lời giải

Đáp án A

Kiến thức mạo từ

+ Ta dùng: The + [năm + s]: để chỉ những năm của thập kỷ đó

=> The 1920s: những năm 1920 (từ 1920-1929)

Tạm dịch: Bắt đầu phát thanh thường xuyên để thông báo và giải trí cho công chúng trong những năm 1920

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. pig-headed
B. open-minded
C. strong-willed
D. single-handed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP