khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

01/06/2022 9,402 Lưu

When the pregnant woman got on the bus, one of the young men stood up and _______ room for her.

A. made

B. put

C. got

D. did

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

=> Ta có cụm từ sau:

+ Make room for sb (coll): tạo không gian trống, nhường chỗ cho ai đó

Tạm dịch: Khi một người phụ nữ mang thai lên xe bus, một trong những người đàn ông trẻ đã đứng dậy và nhường chỗ cho cô ấy.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. You may show your ID card when you enter this place.

B. You can show your ID card when you enter this place.

C. You had better show your ID card when you enter this place.

D. You must show your ID card when you enter this place.

Lời giải

Chọn đáp án D

Kiến thức về động từ khuyết thiếu

Tạm dịch: Bạn có nghĩa vụ xuất trình chứng minh thư khi vào nơi này.

Xét các đáp án:

A. Bạn có thể xuất trình thẻ căn cước khi vào nơi này.

=> Cấu trúc: May + Vo: có thể làm gì nhưng không chắc chắn

B. Bạn có thể xuất trình chứng minh thư khi vào nơi này.

=> Cấu trúc: Can + Vo: có khả năng làm gì

C. Bạn nên xuất trình thẻ ID của mình khi vào nơi này.

=> Cấu trúc: Had better + Vo: nên làm gì

D. Bạn phải xuất trình thẻ căn cước khi vào nơi này.

=> Cấu trúc: Must + Vo = be obliged to do sth: bắt buộc phải làm gì

Lời giải

Chọn đáp án B

Kiến thức về từ vựng

Tạm dịch: Việc điều trị cho những người nghiện thuốc an thần bao gồm đào tạo về kỹ thuật thư giãn và giải pháp hạn chế căng thẳng.

=> Cần lưu ý hai tính từ sau:

+ addictive /əˈdɪktɪv/ (a): (+N) gây nghiện, dễ bị nghiện

+ addicted /əˈdɪktɪd/ (a): (+to sth) nghiện cái gì

=> Sửa lỗi: addictive => addicted

*Note: Stress management (n): một phương pháp hạn chế căng thẳng và ảnh hưởng của nó bằng cách học cách cư xử và suy nghĩ để giảm bớt căng thẳng.

Câu 3

A. citizens

B. dwellers

C. inhabitants

D. residents

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. ruined carefully laid plans

B. caused trouble

C. spoil secretly laid plans

D. object to the plan

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. get through

B. get over

C. get by on

D. get by

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP