khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

03/06/2022 5,881 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

Playing cards is most commonly used for playing card games as well as for fortune-telling.

A. is

B. commonly

C. for playing

D. for fortune-telling

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

Kiến thức về thì động từ

Tạm dịch: Những bộ bài được sử dụng rộng rãi để chơi bài cũng như cho bói toán.

=> Chủ ngữ là “play cards”: Playing card /ˈpleɪɪŋ kɑːrd/ (n) = card: một bộ bài (gồm 52 con bài)

=> Động từ phải chia là số nhiều vì “playing cards” = “cards”: những bộ bài

=> Sửa lỗi: is => are

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: D

Giải thích:

without making any noise: không hề gây ra chút tiếng ồn nào

Xét các đáp án:

A. silently (adv): một cách im lặng

B. slowly (adv): một cách chậm rãi

C. rapidly (adv): một cách nhanh chóng

D. noisily (adv): một cách ồn ào

→ without making any noise >< noisily

Dịch: Tên trộm lẻn vào nhà mà không hề gây ra chút tiếng động nào. Đó là lý do không ai nghe thấy gì.

Câu 2

A. improved

B. repaired

C. examined

D. deteriorated

Lời giải

Chọn đáp án D

Từ trái nghĩa- kiến thức về từ vựng

Tạm dịch: Cơ sở hạ tầng của đất nước đang ở trong tình trạng kém chất lượng và cần được nâng cấp.

=> upgrade /ˈʌpɡreɪd/ (v): nâng cấp

Xét các đáp án:

A. improve (v): cải thiện, phát triển

B. repair /rɪˈper/ (v): tu sửa, sửa chữa

C. examine /ɪɡˈzæm.ɪn/ (v): kiểm tra

D. deteriorate /dɪˈtɪə.ri.ə.reɪt/ (v): làm cho tồi tệ hơn

=> Do đó: self-reliant >< dependent

Câu 3

A. putting off 

B. holding off on

C. holding up

D. holding over

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. providing he settled down in his new house

B. as soon as he has settled down in his new house

C. when he settled down in his new house

D. till he settles down in his new house

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP