The phrase “highs and lows” in paragraph 4 most probably means _________.
A. joys and sorrows
B. happiness and sadness
C. love and hatred
D. successes and failures
Câu hỏi trong đề: 25 đề thi thử Tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2022 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Cụm từ “high and low” trong đoạn 4 có thể có nghĩa là ________.
A. niềm vui và nỗi buồn
B. hạnh phúc và nỗi buồn
C. yêu thương và thù địch
D. thất bại và thành công
=> Căn cứ vào ngữ cảnh trong thông tin đoạn 4:
“Emotional skills are important throughout your child’s entire life as they teach them when to have sympathy and compassion for others as well as teach them how to deal with the highs and lows that come with life.”
(Các kỹ năng cảm xúc rất quan trọng trong suốt cuộc đời của con bạn vì chúng dạy chúng khi nào cần phải cảm thông và từ bi với người khác cũng như dạy chúng cách đối phó với những thăng trầm trong cuộc sống.)
=> Như vậy, ta có: highs and lows (idm): (trong sự nghiệp hoặc cuộc đời của một ai đó) thăng trầm cuộc sống - ám chỉ đến cả những thời điểm huy hoàng và cả những khoảnh khắc bi đát nhất trong cuộc sống ~ successes and failures.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. happened
B. take place
C. concentrated
D. expanded
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Từ đồng nghĩa- kiến thức từ vựng
Tạm dịch: Trước những năm 1950, đô thị hóa chủ yếu diễn ra ở các nước phát triển hơn về kinh tế (MEDCs).
=> occur (v): xảy ra, diễn ra
Xét các Lời giải Chọn đáp án:
A.happen (v): diễn ra, xảy ra
B.take place (phr.v): diễn ra, xảy ra => Ngữ cảnh đang chia ở quá khứ nên đáp án này không phù hợp về thì.
C.concentrate /ˈkɑːnsntreɪt/ (v): tập trung
D.expand /ɪkˈspænd/ (v): mở rộng
=> Do đó: occurred ~ happened
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Kiến thức về từ vựng
Xét các Lời giải Chọn đáp án:
A. deeply /ˈdiːpli/ (adv) = very much: rất nhiều
B. considerately /kənˈsɪdərətli/ (adv): một cách thận trọng, chu đáo, cân nhắc kỹ càng
C. significantly /sɪɡˈnɪfɪkəntli/ (adv): một cách đáng kể
D. largely /ˈlɑːrdʒli/ (adv): phần lớn, chủ yếu
Tạm dịch: “A group of researchers and experts in America and Australia listed 12 countries affecting (1)_________ to the ocean by the year 2018 and Southeast Asia area has up to 5 representatives: Thailand, Vietnam, Malaysia, Indonesia, and the Philippines.”
(Một nhóm các nhà nghiên cứu và chuyên gia ở Mỹ và Australia đã liệt kê 12 quốc gia ảnh hưởng đáng kể đến đại dương vào năm 2018 và khu vực Đông Nam Á có tới 5 đại diện: Thái Lan, Việt Nam, Malaysia, Indonesia và Philippines.)
Câu 3
A. The boy who is now in the hospital was injured in the accident.
B. The boy injured in the accident is now in the hospital.
C. A boy who was injured in the accident is now in the hospital.
D. The boy was injured in the accident is now in the hospital.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. shortage
B. scarcity
C. deficiency
D. lack
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. terrible
B. terrific
C. enjoyable
D. pleasant
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. but
B. have been
C. since last Monday
D. won’t return
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.