As used in the passage, the underlined word "exude" most nearly means_____________
A. give off
B. naked
C. smell bad
D. leave the area
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
exude ~ give off: bốc ra, sản ra, tiết ra
Thông tin trong bài: "Walnut trees exude a chemical into the soil near their roots which can be poisonous to some trees and shrubs." (Cây óc chó tiết ra một chất hóa học vào đất gần rễ của chúng có thể gây độc cho một số cây và cây bụi.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. inserted in
B. fixed in
C. removed from
D. replaced with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
- implanted: cấy vào
- inserted in: chèn vào
- removed from loại ra khỏi, tháo ra, rút ra
- fixed in: gắn vào
- replaced with: thay thế
Do đó: implanted # removed from
"Kurzweil tin rằng có thể có những loại robot siêu nhỏ được gọi là "nanobots" cấy vào não của chúng ta để cải thiện trí nhớ."
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Bài đọc chủ yếu thảo luận về điều gì?
A. Sự phát triển lịch sử của đàn piano
B. Chất lượng âm được tạo ra từ nhiều nhạc cụ bàn phím khác nhau
C. Việc sử dụng các nhạc cụ bàn phím trong nhiều sáng tác
D. Sự phổ biến của đàn piano với các nhà soạn nhạc
Thông tin trong bài: "For a century and a half the piano has been one of the most popular solo instruments for Western music." (Trong một thế kỷ rưỡi, piano là một trong những nhạc cụ độc tấu phổ biến nhất cho ấm nhạc phương Tây.)
- 'The ancestry of the piano can be traced to the early keyboard instruments of the fifteenth and sixteenth centuries-the spinet, the dulcimer, and the virginal..." (Nguồn gốc của cây đàn piano có thể được bắt nguồn từ các nhạc cụ bàn phím đầu tiên của thế kỷ thứ 15 và 16- Spinet, Dulcimer, và Virginal...)
- 'The piano was perfected in the early eighteenth century by a harpsichord maker in Italy (though musicologists point out several previous instances of the instrument)." (Cây đàn piano được hoàn thiện vào đầu thế kỷ thứ 18 bởi một nhà sản xuất đàn harpsichord ở Ý (mặc dù các nhà âm nhạc học đã chỉ ra một số trường hợp trước đó của loại nhạc cụ).
Câu 3
A. Hoa must be very happy when she passed the final exam with high marks.
B. Hoa must have been very happy when she passed the final exam with high marks.
C. Hoa may be very happy when she passed the final exam with high marks.
D. Hoa could have been very happy when she passed the final exam with high marks.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. neck
B. forehead
C. chest
D. shoulders
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Tim is studying hard in order that he not fail the next exam.
B. Tim is studying hard in order not to fail the next exam.
C. Tim is studying hard in order to not to fail the next exam.
D. Tim is studying hard so as to fail the next exam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. stone's
B. stick's
C. arrow’s
D. apple's
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.