khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/06/2022 339 Lưu

Violations of these rights have (27) _____________new problems in human social systems, such as the digital divide, cybercrime, digital security and privacy concerns, all of which have affected people's lives either directly or indirectly

A. created

B. ceased

C. arisen

D. forego

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

- create (v): tạo ra

- cease (v): dừng, ngừng

- arise (v): phát sinh do, nảy sinh ra

- forego (v): bỏ, thôi

"Việc vi phạm những quyền này đã tạo ra những vấn đề mới trong các hệ thống xã hội của con người, chẳng hạn như khoảng cách số, tội phạm mạng, an ninh kỹ thuật số và mối quan tâm về quyền riêng tư, tất cả đều ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến cuộc sống của con người."

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. was taken

B. was taking

C. has taken

D. has been taking

Lời giải

Chọn đáp án A

Cấu trúc: was/ were + PP (bị động thì quá khứ đơn)

Trong câu này, sự việc xảy ra và chấm dứt ở quá khứ nên thì của động từ cần dùng là quá khứ đơn. Hơn nữa, câu này mang nghĩa bị động nên ta dùng cấu trúc bị động.

"Vài người đã bị thương trong vụ tai nạn nhưng chỉ một người được đưa đến bệnh viện."

Lời giải

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. decipherable (adj): có thể giải mã được

B. legible (adj): dễ đọc, dễ xem (chữ)

C. discernible (adj): có thể thấy rõ

D. intelligible (adj): dễ hiểu

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Mặc dù anh ấy được điều trị tích cực nhưng tình trạng của anh ấy không được cải thiện rõ rệt.

Câu 3

A. do you

B. will you

C. shall you

D. don't you

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. captured

B. contracted

C. caused

D. spent

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. came up with

B. thought over

C. got round to

D. looked into

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. as soon as he found the lost girl, he phoned the police.

B. hardly was the lost girl found than he phoned the police

C. no sooner had he phoned the police than he found the lost girl.

D. scarcely he found the lost girl did he phone the police.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP