(29) _____________, threats to critical infrastructure and national interests arising from the use of the internet for criminal and terrorist activities are a growing (30) _________
A. concern
B. apathy
C. pattern
D. insouciance
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
- concern (n): mối quan tâm
- apathy /ˈæpəθi/ (n): tính thờ ơ, thiếu quan tâm
- pattern (n): kiểu mẫu, mô hình
- insouciance /ɪnˈsuːsiəns/ (n): tính vô tâm
"Hơn nữa, các mối đe dọa đối với cơ sở hạ tầng quan trọng và lợi ích quốc gia phát sinh từ việc sử dụng Internet cho các hoạt động tội phạm và khủng bố đang là mối quan tâm ngày càng tăng."
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. was taken
B. was taking
C. has taken
D. has been taking
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Cấu trúc: was/ were + PP (bị động thì quá khứ đơn)
Trong câu này, sự việc xảy ra và chấm dứt ở quá khứ nên thì của động từ cần dùng là quá khứ đơn. Hơn nữa, câu này mang nghĩa bị động nên ta dùng cấu trúc bị động.
"Vài người đã bị thương trong vụ tai nạn nhưng chỉ một người được đưa đến bệnh viện."
Câu 2
A. decipherable
B. legible
C. discernible
D. intelligible
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. decipherable (adj): có thể giải mã được
B. legible (adj): dễ đọc, dễ xem (chữ)
C. discernible (adj): có thể thấy rõ
D. intelligible (adj): dễ hiểu
Dựa vào nghĩa câu, chọn C.
Dịch: Mặc dù anh ấy được điều trị tích cực nhưng tình trạng của anh ấy không được cải thiện rõ rệt.
Câu 3
A. do you
B. will you
C. shall you
D. don't you
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. well
B. much
C. greatly
D. far
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. captured
B. contracted
C. caused
D. spent
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. came up with
B. thought over
C. got round to
D. looked into
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. as soon as he found the lost girl, he phoned the police.
B. hardly was the lost girl found than he phoned the police
C. no sooner had he phoned the police than he found the lost girl.
D. scarcely he found the lost girl did he phone the police.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.