Read and choose the best answer from (A, B, C or D) for each space.
Many people believe that life on a (1) is very quiet and easy, but (2) is very hard. I myself have (3) on a farm for nearly twenty years and I know what farm work (4) .You must get up early,(5) the chickens and the cows, water the flowers, vegetables, do a (6) of gardening and then (7) in a fields. But my aunt likes these way of life and (8) do all her children.
Many people believe that life on a (1) is very quiet and easy
A. farm
B. farmer
C. farming
D. farm-land
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Farm (n): trang trại.
Farmer (n): người nông dân.
Farming (n): nghề nông.
Farm-land (n): đất nông nghiệp.
Dịch: Nhiều người tin rằng cuộc sống trên một mảnh đất nông nghiệp rất yên tĩnh và dễ dàng.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
(1) is very quiet and easy, but (2) is very hard.
A. it
B. its
C. they
D. their
Hướng dẫn giải:
Ô trống cần điền một danh từ, dựa vào câu phía trước có thể thấy chỗ trống là số ít, nên ta lựa chọn đáp án A.
Dịch: Nhiều người tin rằng cuộc sống trên một mảnh đất nông nghiệp rất yên tĩnh và dễ dàng, nhưng nó rất khó khăn.
Câu 3:
I myself have (3) on a farm for nearly twenty years and I know what farm work (4) .
A. live
B. living
C. to live
D. lived
Hướng dẫn giải:
“for + khoảng thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hện tại hoàn thành.
Dịch: Tôi đã sống ở một trang trại gần hai mươi năm.
Câu 4:
I myself have (3) on a farm for nearly twenty years and I know what farm work (4) .
A. are
B. is
C. be
D. being
Hướng dẫn giải:
Wh-Question + S + V(số ít)
Dịch: Tôi đã sống ở một trang trại gần hai mươi năm và tôi biết công việc đồng áng là gì.
Câu 5:
You must get up early,(5) the chickens and the cows, water the flowers, vegetables
A. to feed
B. feeding
C. feed
D. food
Hướng dẫn giải:
Trong câu có liên từ “and” nên động từ phía sau phải chia theo động từ phía trước.
Must + Vbare: phải làm gì đó
Dịch: Bạn phải dậy sớm, cho gà và bò ăn, tưới nước cho hoa, rau.
Câu 6:
You must get up early,(5) the chickens and the cows, water the flowers, vegetables, do a (6) of gardening
A. many
B. few
C. lot
D. lots
Hướng dẫn giải:
A lot of = lots of + N(đếm được/không đếm được)
Dịch: Bạn phải dậy sớm, cho gà và bò ăn, tưới nước cho hoa, rau, làm rất nhiều vườn
Câu 7:
You must get up early,(5) the chickens and the cows, water the flowers, vegetables, do a (6) of gardening and then (7) in a fields.
A. working
B. worked
C. to work
D. work
Hướng dẫn giải:
Trong câu có liên từ “and” nên động từ theo sau phải chia theo động từ phía trước.
Dịch: Bạn phải dậy sớm, cho gà và bò ăn, tưới nước cho hoa, rau, làm vườn nhiều và làm việc trên những cánh đồng.
Câu 8:
But my aunt likes these way of life and (8) do all her children.
A. so
B. too
C. as well
D. either
Hướng dẫn giải:
Câu đồng tình dạng khẳng định: So + trợ động từ + S = S + trợ động từ, too
Dạng phủ định: Neither + trợ động từ + S = S + trợ động từ + not, either
Dịch: Nhưng mà dì tôi rất thích cách sống như vậy và tất cả những người con của cô ấy cũng thế.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Certainly
B. Yes, I can
C. Yes, please
D. No, thanks
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
A. Certainly: chắc chắn rồi.
B. Yes, I can: vâng, tôi có thể.
C. Yes, please: vâng, cứ tự nhiên.
D. No, thanks: Không, cảm ơn.
Dịch: A: Bạn có thể giúp tôi mang những cái cặp này được không? B: - Chắc chắn rồi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:
“for + khoảng thời gian”
“since + mốc thời gian”
“ten years” là một khoảng thời gian.
Dịch: Gia đình tôi đã sống ở đây khoảng 10 năm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. must
B. should
C. ought
D. have to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.