khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2022 1,042 Lưu

Which is NOT mentioned in paragraph 2 as a skill to deal with daily diabetes management?

A. eating healthy food              
B. checking blood sugar
C. working effectively                    
D. managing stress

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Dịch nghĩa câu hỏi:Điều nào KHÔNG được đề cập trong đoạn 2 như một kỹ năng để đối phó với quản lý bệnh tiểu đường hàng ngày?

A. ăn thực phẩm lành mạnh                         B. kiểm tra lượng đường trong máu

C. làm việc hiệu quả                                    D. quản lý căng thẳng

Giải thích: Thông tin có ở câu: “…knowledge and skills to deal with daily diabetes management: eating healthy food, being active, checking their blood sugar, and managing stress.”
Chọn C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. before I came home after work                         

B. after I had come home after work

C. while I was coming home after work            
D. when I come home after work

Lời giải

D

Kiến thức về các loại mệnh đề - mệnh đề trạng ngữ
Tạm dịch: Mình sẽ gọi điện và kể cho cậu nghe về một điều rất thú vị khi mình về nhà sau khi xong việc.
*Xét các đáp án:
- Động từ của vế câu cho trước ở trong đề bài ở thì tương lai → diễn tả một hành động chưa xảy ra hay sẽ xảy ra ở trong tương lai nên ở vế sau, không thể chia động từ ở thì quá khứ, quá khứ tiếp diễn hay quá khứ hoàn thành.
→ loại A, B, C. → D đúng (phối thì hiện tại đơn với tương lai đơn) lẫn cả về mặt ngữ nghĩa.

Câu 2

A. This is the first time I read a good book .  
B. This is the first time I have read a good book.
C. This book is the best I have never read.              
 D. This book is the best I read .

Lời giải

B

Kiến thức: biến đổi thì

Sử dụng công thức:

              S + have/ has + not + Ved/3………before

   à It/This/That is the first time + S + have/ has + Ved/3

Câu 3

Smoking is not allowed in the museum.

A. You mustn’t smoke in the museum.
B. You can smoke in the museum
C. You don’t have to smoke in the museum
D. You may smoke in the museum

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. impressive

B. beauty

C. Ancient capital

D. of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. connection                   

B. touch                       
C. influence                 
D. impact

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. attentive                 
B. secretive           
C. diplomatic                 
D. healthy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP