khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2022 2,580 Lưu

The (2)______ trees are cut down to sell the wood to start farms.

A. staying        
B. remaining    
C. standing     
D. dwelling

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giải thích:

stay (v): ở lại                                                                remain (v): còn lại

stand (v): đứng                                                             dwell (v): ở, ngụ ở

The (2) remaining trees are cut down to sell the wood to start farms.

Tạm dịch: Các cây còn lại bị chặt hạ để bán gỗ xây dựng trang trại.

Chọn đáp án là B

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. specially   
B. differently      
C. few                           
D. little

Lời giải

specially (adv): một cách đặc biệt                               differently (adv): một cách khác biệt

few (adv): rất ít ( + danh từ đếm được số nhiều)       little (adv): rất ít ( + danh từ không đếm được)

In Western cultures, a gift can be given to the receiver with relatively (23) little ceremony.

Tạm dịch:Trong văn hóa phương Tây, một món quà có thể được trao cho người nhận với một buổi lễ tương

đối nhỏ.

Chọn đáp án là D

Câu 2

A. for life
B. alive                
C. lively                      
D. for living

Lời giải

for life: cho cuộc sống, vì cuộc sống                           alive (a): sống, còn sống

lively (a): sống động                                                     for living: cho cuộc sống, để sống

Some birds, such as parrots, are caught (18) alive and sold as pets.

Tạm dịch: Một số loài chim, như vẹt, bị bắt sống và bán làm thú nuôi.

Chọn đáp án là B

Câu 3

A. Unless                                         

B. If                     
C. While                       
D. Although

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Terms                      
B. condition        
C. grounds                    
D. Basis

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. disappeared            
B. vanished     
C. extinct        
D. empty

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. seems          
B. looks               
C. tastes                        
D. sounds

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP