khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

01/07/2022 312 Lưu

wind and wave energy devices, (14) _________ could then

A. what           
B. which          
C. that 
D. who

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Đại từ quan hệ

Giải thích: Trong mệnh đề quan hệ có thể dùng “which” để thay thế cho mệnh đề đứng trước, trước “which” có dấu phẩy.

They are in favour of more money being spent on research into solar, wind and wave energy devices, (29) which could then replace existing power stations.

Tạm dịch: Họ đang ủng hộ nhiều tiền hơn được chi cho nghiên cứu về các thiết bị năng lượng mặt trời, gió và sóng, để có thể thay thế các nhà máy điện hiện có.

Chọn B

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

lots: rất nhiều                                                               so,very, far: nhiều

Sự khác biệt ở đây chính là, ta dùng “far” để nhấn mạnh mức độ trong các câu so sánh hơn, ví dụ trong câu này “far more”: nhiều hơn nhiều

Learning the language in the country in which it is spoken is, of course,a (46) far more effective and faster process than studying in your own country.

Tạm dịch: Học ngôn ngữ ở đất nước mà nó được nói, tất nhiên, là một quá trình hiệu quả hơn và nhanh hơn nhiều so với học tập ở nước bạn.

Chọn đáp án là D

Câu 2

A. severe                 
B. strong              
C. heavy                       
D. strict

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. severe (adj): khắc nghiệt                                         B. strong (adj): khoẻ

C. heavy (adj): nặng                                                     D. strict (adj): nghiêm khắc

According to them, global warming is making extreme weather events, such as hurricanes and droughts, even more (12) severe and causing sea levels all around the world to rise.

Tạm dịch: Theo họ, sự nóng lên toàn cầu đang tạo ra các sự kiện thời tiết cực đoan, chẳng hạn như bão và hạn hán, thậm chí còn khắc nghiệt hơn và khiến mực nước biển trên toàn thế giới tăng lên.

Chọn A

Câu 3

A. capacity              
B. competency    
C. experience                
D. ability

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. away           
B. up   
C. off  
D. over

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. couldn’t 
B. weren’t 
C. are not 
D. can’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. however          
B. despite            
C. although                   
D. because

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP