I spoke slowly and clearly. I wanted the foreigner to understand me.
A. I spoke slowly and clearly so that the foreigner could understand me.
B. I spoke so slowly and clearly that I wanted the foreigner to understand me.
C. I spoke not only slowly but also clearly and the foreigner understood me.
D. The foreigner could understand me easily as I spoke slowly and clearly.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: A
Dịch: Tớ nói chậm và rõ để người nước ngoài có thể hiểu tớ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. I was early enough but I didn't see her.
B. She was late so I couldn’t see her.
C. I wasn't early enough to see her.
D. I am so late that I can't see her.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Dịch: Tôi đã không đến kịp để gặp cô ấy.
A. Tôi đến sớm nhưng không thấy cô ấy. → sai nghĩa
B. Cô ấy đến muộn nên tôi không thấy cô ấy. → sai nghĩa
C. Tôi đến muộn nên không thấy cô ấy. → đúng nghĩa
Cấu trúc: S + be (+ not) + adjective + enough + (to V): (không) đủ để làm gì
D. Tôi đến muộn quá nên không thể gặp cô ấy. → đúng nghĩa nhưng dùng thì hiện tại, khác với thì quá khứ đơn ở câu gốc nên loại.
Câu 2
A. What did you use to do in your free time as a child?
B. What did you use doing in your free time as a child?
C. What do you used to do in your free time when a child?
D. What were you used to do in your free time as a child?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Cấu trúc used to Vnt: diễn tả thói quen trong quá khứ
Dịch: Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh khi còn là một đứa trẻ?
Câu 3
A. We used to write to each other for three years.
B. We have written to each other for three years.
C. We wrote to each other since three years.
D. We used to write to each other in three years.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. So bad was the traffic yesterday that I arrived at the meeting on time.
B. Because the traffic was bad yesterday, I arrived at the meeting on time.
C. In spite of the traffic was bad yesterday, I arrived at the meeting on time.
D. Despite the bad traffic yesterday, I arrived at the meeting on time.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. This flat is not enough big for my family.
B. This flat is not big enough for my family.
C. This flat is not very big for my family.
D. This flat is not rather big for my family.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Bob told me he would help me.
B. Bob asked me to help him.
C. Bob said that he would help you.
D. Bob warned me that he would help her.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. I will never let him borrow my book again.
B. He never returned the book he borrowed me.
C. I lent him my book, but he didn't remember to return it.
D. I asked him for my book which he forgot to return.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.