Lập phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng hóa học nào?
a) Zn + O2 ZnO
b) Mg + HCl MgCl2 + H2
c) KClO3 KCl + O2
d) Al + CuSO4 Al2(SO4)3 + Cu
Lập phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng hóa học nào?
a) Zn + O2 ZnO
b) Mg + HCl MgCl2 + H2
c) KClO3 KCl + O2
d) Al + CuSO4 Al2(SO4)3 + Cu
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra cuối kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) 2Zn + O2 2ZnO
b) Mg + 2HCl ® MgCl2 + H2
c) 2KClO3 2KCl + 3O2
d) 2Al + 3CuSO4 ® Al2(SO4)3 + 3Cu
Phản ứng a) từ hai chất ban đầu sau phản ứng tạo thành một chất mới ® phản ứng a) là phản ứng hóa hợp.
Phản ứng b) và d) là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất ® phản ứng b) và d) là phản ứng thế.
Phản ứng c) từ một chất ban đầu sau phản ứng tạo thành hai chất mới ® phản ứng c) là phản ứng phân hủy.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. K2SO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH).
Các bazơ là: Mg(OH)2, Al(OH)3.
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với một gốc axit ® HCl là axit
Các axit là: H3PO4, H2SO4.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Fe + 2HCl ® FeCl2 + H2
b) nFe = = 0,15 (mol)
Theo phương trình phản ứng: = = nFe = 0,15 (mol)
= 0,15.(56 + 35,5.2) = 19,05 (g)
= 0,15.22,4 = 3,36 (l)
Câu 3
A. H2O;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. K, Na, BaSO4, CaCl2;
D. K, Al, NaOH.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. CaCl2, HNO3, Na2SO4, CaCO3;
B. CaCl2, NaHCO3, Na2SO4, CaCO3;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.