khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/07/2022 6,188 Lưu

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong thời gian 2 s. Hãy xác định chu kì, tần số của chuyển động trên.

A. 0,02 s; 50 Hz.

B. 0,2 s; 5 Hz.

C. 0,02 s; 40 Hz.

D. 0,2 s; 40 Hz.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A.

Chu kì của vật là: ω=2.πT=2.π0,02.

Tần số của vật là: v=r.ω=60.10−2.2.π0,02=188,4

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. trùng với tiếp tuyến của đường tròn quỹ đạo.

B. trùng với bán kính của đường tròn quỹ đạo.

C. vuông góc với bán kính của đường tròn quỹ đạo.

D. cả A và C.

Lời giải

Đáp án đúng là: D.

Phương của vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều:

- trùng với tiếp tuyến của đường tròn quỹ đạo.

- vuông góc với bán kính của đường tròn quỹ đạo.

Lời giải

Đáp án đúng là: A.

Tốc độ góc của vật là: ω=2.πT=2.π0,02

Tốc độ của vật là: v=r.ω=60.10−2.2.π0,02=188,4 m/s.

Câu 3

A. 1,45.10−4rad/s; 1,16.10−5m/s

B. 1,45rad/s; 1,16.10−5m/s

C. 1,45.10−4rad/s; 1,16 m/s.

D. 1,45 rad/s; 1,16 m/s.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 1,74.10−3 rad/s; 1,74.10−4m/s.

B. 1,74 rad/s; 1,74.10−5m/s.

C. 1,74.10−3rad/s; 1,74 m/s.

D. 1,74 rad/s; 1,74 m/s.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. v=st; ω = θt; v=r.ω

B. v = θt; ω=st; ω=v.r

C. v=st; ω = θt; ω=v.r

D. v = θt; ω=st; v=r.ω

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. quỹ đạo là đường tròn.

B. vecto vận tốc không đổi.

C. tốc độ góc không đổi.

D. vecto gia tốc luôn hướng vào tâm đường tròn quỹ đạo.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP