I have had a toothache for one week but I still keep _____ going to the dentist.
I have had a toothache for one week but I still keep _____ going to the dentist.
A. put on
B. taking off
C. take on
D. putting off
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
Giải thích: put off: trốn tránh
Dịch: Tôi đã bị đau răng được một tuần nhưng tôi vẫn không chịu đi khám răng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
B. the influence of the “New York Game” on baseball
D. the development of baseball in the nineteenth century
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Dựa vào các chi tiết được đưa ra trong bài đọc và các mốc thời gian trong bài (In 1845, 1869, the 1870- 1890 period,..)
Dịch: sự phát triển của bóng chày trong thế kỷ XIX
Câu 2
A. supports
B. is supported
C. is supporting
D. has supported
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Dựa vào cấu trúc câu bị động.
Dịch: Trường đại học được hỗ trợ bởi các quỹ tư nhân cũng như thu nhập từ học phí và các khoản trợ cấp.
Câu 3
A. relative
B. similar
C. close
D. connected
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Life underground
B. Animal life in a desert environment
C. Desert plants
D. Man’s life in the desert
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. productive
B. enthusiastic
C. economic
D. extensive
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. to laugh.
B. for laughing
C. laughing
D. laughed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.