khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/07/2022 471 Lưu

Đơn vị công suất là?

A. m (mét)
B. pa (pax - can)

C. W (oát)

D. J (jun)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Đơn vị của công suất là Oát (W)

1 W = 1 J/s

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

- Quãng đường xe đi được trong 10 giây là: s = v.t = 5.10 = 50m

- Công thực hiện là: A = F.s = 400.50 = 20000J

- Công suất của động cơ là:  P=At=2000010=2000W

Lời giải

Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng dài 8m, để kéo một vật có khối lượng 50kg lên cao 2m.   (ảnh 1)

a) Theo định luật công cơ học, ta phải thực hiện một công là

A = F.h = 50.10.2 = 1000J.

Do không ma sát nên ta thực hiện một lực kéo là:  F=Al=10008=125N

b)  Công của lực kéo thực tế: A'=F'.l=(F+Fms).l=(125+25).8=1200J

Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng:  H=AA'.100=10001200=83,33%

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Khối lượng.
B. Khối lượng và vận tốc của vật.
C. Trọng lượng riêng.
D. Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Bằng 120ml.
B. Nhỏ hơn 120ml.
C. Lớn hơn 120ml.
D. Có thể bằng hoặc lớn hơn 120ml.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. khối lượng chất lỏng.
B. nhiệt độ chất lỏng.
C. trọng lượng chất lỏng
D. thể tích chất lỏng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP