READING. Part 1. Read the passage, and choose the word A, B, C, or D that best fits each of the balnk spaces.
Christmas is the biggest (16) _____ of the year in most of Britain. Celebrations start on 24th (17) _____, Christmas Eve, although there have been several weeks of preparation beforehand. The Christmas tree, presents, food, drinks and decorations have been (18) _____. Christmas cards have already been sent to friends and relations. About a week before Christmas, people usually put up their (19) _____ and an angel on the top of the Christmas tree. Family presents are usually put (20) _____ the tree.
Christmas is the biggest (16) _____ of the year in most of Britain
Christmas is the biggest (16) _____ of the year in most of Britain
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
A. tree (n): cái cây
B. holiday (n): ngày nghỉ
C. card (n): thẻ
D. carol (n): bài hát mừng dịp lễ Nô-en
Dịch: Giáng sinh là ngày lễ lớn nhất trong năm ở hầu hết nước Anh.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Celebrations start on 24th (17) _____,
D. September
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn giải:
Lễ Giáng sinh được tổ chức vào tháng 12.
Dịch: Lễ kỷ niệm bắt đầu vào ngày 24 tháng 12, đêm Giáng sinh, mặc dù đã có vài tuần chuẩn bị trước đó.
Câu 3:
The Christmas tree, presents, food, drinks and decorations have been (18) _____.
D. to buy
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
Câu bị động thì hiện tại hoàn thành:
S + has/have + been + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch: Cây thông Noel, quà, đồ ăn, thức uống và đồ trang trí đã được mua.
Câu 4:
About a week before Christmas, people usually put up their (19) _____ and an angel on the top of the Christmas tree.
D. decorations
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn giải:
A. drinks (n): đồ uống
B. presents (n): quà
C. food (n): thức ăn
D. decorations (n): đồ trang trí
Dịch: Khoảng một tuần trước lễ Giáng sinh, mọi người thường đặtcác đồ trang trí của họ và một thiên thần trên đỉnh cây thông Noel.
Câu 5:
Family presents are usually put (20) _____ the tree.
Family presents are usually put (20) _____ the tree.
D. above
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
under the tree: dưới cây
Dịch: Quà của gia đình thường được đặt dưới gốc cây.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: They were playing tennis at 10.30 yesterday morning.
Hướng dẫn giải:
“at + giờ cụ thể + thời gian trong quá khứ” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn.
Dịch: Họ đã chơi tennis lúc 10:30 sáng hôm qua.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: T
Hướng dẫn giải:
Dựa vào câu: The Statue of Liberty, one of America’s most familiar images, is on an island in New York Harbor.
(Tượng Nữ thần Tự do, một trong những hình ảnh quen thuộc nhất của nước Mỹ, nằm trên một hòn đảo ở Cảng New York.)
Dịch: Tượng Nữ thần Tự do là hình ảnh quen thuộc nhất ở Mỹ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. will build
B. will be built
C. will be built
D. will have been build
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. open
B. to open
B. to open
D. opened
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. I’d love to
B. Yes, go ahead
C. No, thank you
D. Yes, you can
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.