khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

16/07/2022 3,300 Lưu

Choose the correct option A, B, C, or D for each gap.

The computer has proved to be very (28) _______ to our lives. In fact it can not only do simple (29) _______ add, subtract, multiply or divide - with lightning speed, but also gather a wide range of information for many purposes. They can (30) _______ hand-printed letters, play chess, compose music, write plays or even design other computers. In business and industry, the computer keeps track of sales trends and production needs, mails dividend checks, and makes out company payrolls. (31) _______ they are taking over some of the tasks that were once accomplished by our brains, computers are not replacing us. Our brain has (32) ______ than 10 billion cells and a computer has only a few hundred thousand parts.

The computer has proved to be very (28) _______ to our lives.

A. helpful
B. hopeful
C. careful
D. dangerous

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

     A. helpful (adj): hữu ích                                         B. hopeful (adj): có hi vọng

     C. careful (adj): cẩn thận                                        D. dangerous (adj): nguy hiểm

The computer has proved to be very (28) helpful to our lives.

Tạm dịch: Máy tính đã chứng tỏ là rất hữu ích cho cuộc sống của chúng ta.

Chọn A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. volunteer work  
B. to gain
C. experienced  
D. of fields

Lời giải

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

gain something: đạt được/ thu được cái gì

=> sau “gain” điền danh từ

Sửa: experienced => experiences

Tạm dịch: Công việc tình nguyện là một cách hay để tiếp thu được kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực.

Chọn C

Lời giải

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

Dấu hiệu “ago” => chia thì quá khứ đơn

Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V-ed/ V2

Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ, có thời điểm xác định

Tạm dịch: Tôi đã ở thành phố này trong một khoảng thời gian dài. Tôi đã đến đây mười sáu năm trước.

Chọn C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. to disappoint  
B. disappointing
C. disappointed
D. disappoint

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. interrupted   
B. was interrupted
C. were interrupted
D. is interrupted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP