Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 28 to 32. WHY DO ANIMALS GO EXTINCT?
Different kinds of animals have appeared and disappeared throughout Earth’s history. Some animals go extinct because the climate (28)_______ they live changes. The climate may become wetter or drier. It may become warmer or cooler. If the animals cannot change, or adapt, to the new climate, they die. Some animals go extinct because thay cannot (29) _______ with other animals for food. Some animals go extinct because they are killed by enemies. New kinds of animals are always evolving. Evolving means that the animals are changing (30) _______ from generation to generation. Small differences between parents, children, and grandchildren slowly add up over many, many generations. Eventually, a different kind of animal evolves. Sometimes many of the animals on Earth go extinct at the (31) _______ time. Scientists call this a mass extinction. Scientists think there (32) _______ at least five mass extinctions in Earth’s history. The last mass extinction happened about 65 million years ago. This mass extinction killed off the dinosaurs. Some animals go extinct because the climate (28)_______ they live changes.
Some animals go extinct because the climate (28)_______ they live changes.
Some animals go extinct because the climate (28)_______ they live changes.
A. where
B. which
D. what
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng anh 12 có đáp án (Mới nhất) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: A
Giải thích:
A. where: nơi mà
B. which: cái mà
C. when: khi mà
D. what: cái gì
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Một số loài động vật bị tuyệt chủng do khí hậu ở nơi chúng sống thay đổi.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Some animals go extinct because thay cannot (29) _______ with other animals for food.
A. complete
B. find
C. compete
D. exist
Đáp án đúng: C
Giải thích:
A. complete (v): hoàn thành
B. find (v): tìm kiếm
C. compete (v): cạnh tranh
D. exist (v): tồn tại
Dịch: Một số loài động vật bị tuyệt chủng vì chúng không thể cạnh tranh với các loài động vật khác về nguồn thức ăn
Câu 3:
Evolving means that the animals are changing (30) _______ from generation to generation.
A. accidentally
B. suddenly
C. quickly
D. slowly
Đáp án đúng: D
Giải thích:
A. accidentally (adv): tình cờ
B. suddenly (adv): đột ngột
C. quickly (adv): nhanh chóng
D. slowly (adv): chậm rãi
Dịch: Tiến hóa có nghĩa là động vật thay đổi ngẫu nhiên từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Câu 4:
Sometimes many of the animals on Earth go extinct at the (31) _______ time.
A. same
C. different
D. various
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cụm từ: at the same (đồng thời/ cùng lúc)
Dịch: Đôi khi nhiều loài động vật trên trái đất bị tuyệt chủng cùng một lúc.
Câu 5:
Scientists think there (32) _______ at least five mass extinctions in Earth’s history.
A. has been
B. have been
C. will be
D. are
Đáp án đúng: B
Giải thích: trong câu có cụm từ “in Earth's history” (trong lịch sử của Trái Đất) => thì hiện tại hoàn thành
Dịch: Các nhà khoa học cho rằng đã có ít nhất 5 lần tuyệt chủng hàng loạt trong lịch sử Trái đất.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. I didn’t have a chance to meet my old English teacher because I left school.
B. this is the last time I met my old English teacher at shool.
D. My old English teacher hasn’t met me since I have left school.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: I haven’t met…= I last met…
Dịch: Lần cuối tôi gặp giáo viên tiếng anh trước đây của mình là khi tôi tốt nghiệp.
Câu 2
B. mustn’t
C. need
D. must
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
A. needn’t: không cần
B. mustn’t: không được phép
C. need: cần
D. must: phải
Dịch: Tôi sẽ cho cậu mượn tiền và cậu không cần trả lại cho tôi cho đến tháng sau.
Câu 3
B. through
C. off
D. by
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. because
C. instead
D. in place
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
B. Jim apologized to Carol to break her watch.
C. Jim apologized to Carol for breaking her watch.
D. Jim apologized for Carol to break her watch.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. visits
B. allows
C. interferes
D. plays
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.