khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 3,410 Lưu

Listen to a talk about how to prepare for exams and complete the notes with one word for each blank. There is one example that has been done for you. You can listen to the recording TWICE.

ADVICE FOR EXAMS

• Eat food that provides (0) energy like fruit and cereals

• Find a place with full of (1) ________.

• Stay (2) ________ and relaxed.

• Choose important things that will help you get the most points in an exam to learn.

• Make notes of the key points and try to remember them as (3) ________ will help you to remember.

• Study with previous exam papers which are available in the (4) ________.

• Stay (5) ________ by drinking water.

• Find a place with full of (1) ________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Sau giới từ “of” cần danh từ.

light (n): ánh sáng

Find a place with full of (1) light.

Thông tin: Second, find a comfortable place with plenty of light when you study.

Tạm dịch: Thứ hai, tìm một nơi thoải mái với nhiều ánh sáng để học.

Đáp án: light

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Stay (2) ________ and relaxed.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

stay + adj: giữ trạng thái như thế nào

positive (a): tích cực

Stay (2) positive and relaxed.

Thông tin: It is easier to study when you are positive and relaxed.

Tạm dịch: Sẽ dễ dàng hơn để học khi bạn tích cực và thư giãn.

Đáp án: positive

Câu 3:

Make notes of the key points and try to remember them as (3) ________ will help you to remember.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Make notes of the key points and try to remember them as (3) repetition will help you to remember.

Trước động từ “will help” cần danh từ đóng vai trò chủ ngữ.

repetition (n): sự lặp lại

Thông tin: Remember to make notes of key points and read them, then cover them up and try to remember all the points. It might be boring, but repetition helps you to remember.

Tạm dịch: Nhớ ghi chú các ý chính và đọc chúng, sau đó che chúng lại và cố gắng nhớ tất cả các ý. Nó có thể nhàm chán, nhưng việc lặp đi lặp lại giúp bạn ghi nhớ dễ hơn.

Đáp án: repetition

Câu 4:

Study with previous exam papers which are available in the (4) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Sau mạo từ “the” cần danh từ.

library (n): thư viện

Study with previous exam papers which are available in the (4) library.

Thông tin: There are plenty of past exam papers in the library for you to take home.

Tạm dịch: Có rất nhiều bài kiểm tra những năm trước trong thư viện để bạn mang về tham khảo.

Đáp án: library

Câu 5:

Stay (5) ________ by drinking water.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

stay + adj: giữ trạng thái như thế nào

hydrated (a): giữ ẩm/ thấm hút nước

Stay (5) hydrated by drinking water.

Thông tin: And don’t forget that it’s important to keep hydrated.

Tạm dịch: Và đừng quên rằng việc giữ nước rất quan trọng.

Đáp án: hydrated

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

     A. defense (v): phòng thủ                                   B. preserve (v): bảo vệ, giữ gìn

     C. store (v): lưu trữ                                            D. abandon (v): bỏ rơi

Tạm dịch: Hội đồng muốn giữ lại nét đặc trưng của thành phố khi xây dựng lại khu phố cổ.

Chọn B

Câu 2

A. Reversible
B. Rechargeable
C. Repeatable
D. Returnable

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

     A. Reversible (adj): đảo ngược                          B. Rechargeable (adj): có thể nạp lại

     C. Repeatable (adj): có thể lặp lại                      D. Returnable (adj): có thể trả lại

Tạm dịch: Pin sạc hoặc bộ sạc năng lượng mặt trời là một số giải pháp cho việc thiếu năng lượng.

Chọn B

Câu 3

A. in / at
B. off / up
C. from / on
D. out / for

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. It's a pleasure
B. Ask, please
C. Help yourself

D. Go ahead

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. is a hero, like Paul Watson
B. runs into whaling ships
C. does something to protect the Earth

D. talks about protecting endangered species

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP