beautiful around celebrate kids church public
Easter is an important Christian festival and holiday. It is held to (1) the raising from the death of Jesus Christ. Easter is not a fixed holiday. Its date varies between 22nd March and 25th April. People celebrate Easter (2) the world. In the UK, Easter is a (3) holiday. People give their friends and family different chocolate eggs. There are also egg hunts for (4). In the US, Easter is a national holiday. People can go to (5) and have a special family meal. They also organize egg hunts and give gifts of colored eggs. In Russia, Easter is one of the most important holidays. People celebrate it with an Easter breakfast or meal. They also create very (6) Easter eggs.
It is held to (1) the raising from the death of Jesus Christ.
It is held to (1) the raising from the death of Jesus Christ.
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: celebrate
Ô trống cần một động từ
Dịch: Nó được tổ chức để kỷ niệm sự sống lại từ cái chết của Chúa Giêsu Kitô. Lễ Phục sinh không phải là một ngày lễ cố định.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Easter is not a fixed holiday. Its date varies between 22nd March and 25th April. People celebrate Easter (2) the world.
Đáp án đúng là: around
Around the world = quanh thế giới
Dịch: Mọi người ăn mừng lễ Phục sinh trên khắp thế giới.
Câu 3:
In the UK, Easter is a (3) holiday. People give their friends and family different chocolate eggs.
Đáp án đúng là: public
Dịch: Ở Anh, Lễ Phục sinh là một ngày lễ.
Câu 4:
There are also egg hunts for (4). In the US, Easter is a national holiday.
Đáp án đúng là: kids
Dịch: Ngoài ra còn có các cuộc săn trứng cho trẻ em.
Câu 5:
People can go to (5) and have a special family meal. They also organize egg hunts and give gifts of colored eggs.
Đáp án đúng là: church
Go to church = đến nhà thờ
Dịch: Mọi người có thể đến nhà thờ và dùng một bữa ăn gia đình đặc biệt.
Câu 6:
People celebrate it with an Easter breakfast or meal. They also create very (6) Easter eggs.
People celebrate it with an Easter breakfast or meal. They also create very (6) Easter eggs.
Đáp án đúng là: beautiful
Dịch: Họ cũng tạo ra những quả trứng Phục sinh rất đẹp.
Câu 7:
Is Easter held yearly on 22nd March April?
Is Easter held yearly on 22nd March April?
Đáp án đúng là: No, it isn’t.
Dựa vào câu: Its date varies between 22nd March and 25th April.
Dịch: Ngày của nó thay đổi từ ngày 22 tháng 3 đến ngày 25 tháng 4.
Câu 8:
What do people in the UK give to their friends and family at Easter?
Đáp án đúng là: Different chocolate eggs.
Dựa vào câu: People give their friends and family different chocolate eggs.
Dịch: Mọi người cho bạn bè và gia đình của họ những quả trứng sô cô la khác nhau.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Earthquake
B. Tornadoes
C. Volcanoes
D. Hurricane
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Dịch: Lốc xoáy là những cơn bão hình phễu đi qua đất liền bên dưới cơn giông.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: The Sahara, which is the world's largest desert, is located in North Africa.
Dịch: Sahara, là sa mạc lớn nhất thế giới, nằm ở Bắc Phi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. whom
B. that
C. who
D. which
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. believe
B. receive
C. decorate
D. begin
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.