khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/07/2024 1,004 Lưu

Write questions using the present simple form of the verbs. Then write the short answers. (Viết câu hỏi sử dụng dạng đơn giản hiện tại của động từ. Sau đó viết các câu trả lời ngắn gọn.)

1. “… your parent … a lot of time on the phone?” – “No, …”

2. “… Richard … video games?” – “Yes, …”

3. “… you often … TV?” – “Yes, …”

4. “Helen always … her homework?” – “No, …”

5. “… your younger sisters … shopping in town?” – “No, …”

6. “… we … the answer to that question?” – “Yes, …”

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Do, spend, they don't

2. Does, play, he does

3. Do, watch, I do

4. Does, do, she doesn't

5. Do, go, they don't

6. Do, know, we do

Hướng dẫn dịch:

1. "Cha mẹ của bạn có dành nhiều thời gian cho điện thoại không?" - "Không, họ không."

2. "Richard có chơi trò chơi điện tử không?" - "Có, anh ấy có."

3. "Bạn có thường xem TV không?" - "Có, tôi có."

4. "Helen có luôn làm bài tập về nhà không?" - "Không, cô ấy không."

5. "Các em gái của bạn có đi mua sắm trong thị trấn không?" - "Không, họ không."

6. "Chúng ta có biết câu trả lời cho câu hỏi đó không?" - "Có, chúng ta có."

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. likes

2. collects

3. has

4. washes

5. does

6. bakes

7. carries

8. draws

Lời giải

Đáp án:

1. Where do

2. When does

3. When do

4. Where does

5. Who do

6. What does

Hướng dẫn dịch:

1. "Bạn sống ở đâu?" - "Không xa trường!"

2. "Khi nào em gái bạn học xong?" - "Lúc 4:00."

3. "Khi nào chúng ta ăn trưa ở trường?" - "Vào lúc 1:00"

4. "Denise chơi quần vợt ở đâu?" - "Trong công viên."

5. "Bạn nói chuyện điện thoại với ai?" - "Jane."

6. "Mẹ của bạn làm gì?" - "Cô ấy là bác sỹ!"

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP