Make the sentences negative. (Đặt câu phủ định)
1. Olga and Sasha live near the school.
2. I want to watch that film.
3. You write on your blog every day.
4. We know that boy's name.
5. Vadim speaks French.
6. This shop opens early.
Make the sentences negative. (Đặt câu phủ định)
1. Olga and Sasha live near the school.
2. I want to watch that film.
3. You write on your blog every day.
4. We know that boy's name.
5. Vadim speaks French.
6. This shop opens early.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
1. Olga and Sasha don't live near the school.
2. I don't want to watch that film.
3. You don't write on your blog every day.
4. We don't know that boy's name.
5. Vadim doesn't speak French.
6. This shop doesn't open early.
Hướng dẫn dịch:
1. Olga và Sasha không sống gần trường.
2. Tôi không muốn xem bộ phim đó.
3. Bạn không viết trên blog của mình mỗi ngày.
4. Chúng tôi không biết tên cậu bé đó.
5. Vadim không nói được tiếng Pháp.
6. Cửa hàng này không mở cửa sớm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
|
1. likes |
2. collects |
3. has |
4. washes |
|
5. does |
6. bakes |
7. carries |
8. draws |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
|
1. Where do |
2. When does |
3. When do |
|
4. Where does |
5. Who do |
6. What does |
Hướng dẫn dịch:
1. "Bạn sống ở đâu?" - "Không xa trường!"
2. "Khi nào em gái bạn học xong?" - "Lúc 4:00."
3. "Khi nào chúng ta ăn trưa ở trường?" - "Vào lúc 1:00"
4. "Denise chơi quần vợt ở đâu?" - "Trong công viên."
5. "Bạn nói chuyện điện thoại với ai?" - "Jane."
6. "Mẹ của bạn làm gì?" - "Cô ấy là bác sỹ!"
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
