Câu hỏi:

13/07/2024 1,729 Lưu

Complete the table with “was, were, wasn’t, weren’t” (Hoàn thành bảng với “was, were, wasn’t, weren’t”)

Complete the table with “was, were, wasn’t, weren’t” (Hoàn thành bảng với “was, were (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. were

2. wasn't

3. weren't

4. Was

5. Were

6. was

7. were

8. was

9. were

10. wasn't

11. weren't

 

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: was

Giải thích:

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Trong câu có "yesterday" → Dấu hiệu của thì quá khứ đơn.

Động từ "to be" ở quá khứ:

was → dùng cho chủ ngữ số ít (I, he, she, it).

were → dùng cho chủ ngữ số nhiều (you, we, they).

Chủ ngữ "the weather" là danh từ số ít → dùng was.

Dịch: Hôm nay thời tiết đẹp, nhưng hôm qua thì thực sự tệ.

Lời giải

Đáp án:

1. wasn't, was

Hướng dẫn dịch:

1. Cara đã không có mặt tại buổi hòa nhạc vào thứ sáu tuần trước vì cô ấy bị ốm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP