khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/08/2022 703 Lưu

The social calendar of the colleges provides ____________ opportunities to meet non-engineering students as well as other engineers

A. majority                     

B. much                       
C. plenty of                  
D. lot

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. majority (n): đa số

B. much + danh từ không đếm được: nhiều

C. plenty of + danh từ không đếm được/ danh từ số nhiều: nhiều

D. a lot of / lots of + danh từ không đếm được/ danh từ số nhiều: nhiều

“opportunities” => danh từ đếm được số nhiều

Tạm dịch: Lịch hoạt động xã hội của các trường đại học cung cấp nhiều cơ hội để gặp gỡ các sinh viên phi kỹ thuật cũng như các kỹ sư khác.

Chọn C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. optimistic                      

B. pessimistic                
C. threatened                
D. hopeful

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. optimistic (adj): lạc quan                               B. pessimistic (adj): bi quan

C. threatened (adj): bị đe dọa                             D. hopeful (adj): đầy hi vọng

Tạm dịch: Người bi quan thường nghĩ đến những chuyện xấu sẽ xảy ra.

Chọn B

Câu 2

A. watched                          

B. watches                       
C. was watching               
D. watching

Lời giải

Kiến thức: Thì quá khứ tiếp diễn

Giải thích:

Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả các hành động xảy ra cùng 1 thời điểm trong quá khứ.

Công thức: S1 + was / were + V-ing + WHILE + S2 + was/ were + V-ing

Tạm dịch: Cô ấy đang chơi trò chơi trong khi anh ấy xem trận bóng đá.

Chọn C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. but                           

B. although                    
C. because                     
D. so

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. If                            

B. Had                        
C. Were                        
D. Would

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP