Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education (HNUE)
  • Mã trường: SPH
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Tại chức
  • Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: 024.37547823
  • Email: p.hcth@hnue.edu.vn
  • Website: http://www.hnue.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocSuPhamHaNoi/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. Đồng thời, có kết quả rèn luyện (hạnh kiểm) tất cả các học kì cấp THPT đạt mức Khá trở lên.

Đối với người nước ngoài, Trường xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt chuẩn năng lực Tiếng Việt và đáp ứng các quy định khác của Quy chế hiện hành của Bộ GDĐT về quản lý người nước ngoài học tập tại Việt Nam.

Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung, thí sinh đăng kí dự tuyển theo PT1 cần phải tham dự Kỳ thi TN THPT năm 2026 với các môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển theo PT1 vào ngành/chương trình đào tạo mà thí sinh có nguyện vọng theo học.

Đối với các ngành năng khiếu: GD Mầm non, GD Mầm non – SP Tiếng Anh, GD Thể chất, Huấn luyện thể thao, SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, thí sinh còn phải tham dự Kỳ thi năng khiếu năm 2026 do Trường ĐHSP Hà Nội tổ chức để lấy điểm thi năng khiếu xét tuyển kết hợp với điểm thi TN THPT. Nhà trường tổ chức thi năng khiếu sau kỳ thi TN THPT, không sử dụng kết quả thi năng khiếu do trường đại học khác tổ chức để xét tuyển.

1.2 Quy chế

- Thí sinh được đăng ký nhiều nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT. Nhà trường sẽ xét các nguyện vọng này theo PT1 nếu thí sinh có đủ dữ liệu điểm thi TN THPT.

Điểm xét ĐX1 (thang điểm 30) là điểm số được xác định theo tổ hợp 3 môn thi TN THPT (theo quy định của từng ngành/chương trình đào tạo), được cộng điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng chính sách (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. Đối với các ngành/chương trình năng khiếu (GDMN, GDMN – SPTA, GDTC, HLTT, SPAN, SPMT), Trường xét điểm tổ hợp 3 môn bao gồm môn thi TN THPT và môn thi năng khiếu.

Đối với một ngành/chương trình có từ hai tổ hợp môn xét tuyển trở lên, sẽ có các điểm xét theo tổ hợp môn tương ứng, trong đó ĐX1 là điểm lớn nhất (điểm xét ưu thế nhất theo PT1, có lợi nhất cho thí sinh).

* Viết tắt: HSG = học sinh giỏi, NCKHKT = nghiên cứu khoa học, kĩ thuật.

Công nhận kết quả kỳ thi chọn HSG THPT cấp trường đại học được tổ chức bởi trường đại học có thành lập đội tuyển tham dự Kỳ thi chọn HSG quốc gia THPT, bao gồm: Đại học quốc gia Hà Nội, Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường ĐHSP Hà Nội, Trường ĐH Vinh, Trường ĐHSP TP. Hồ Chí Minh.

Khi xét tuyển theo PT2 vào ngành SP Tiếng Pháp, học sinh hoàn thành 03 năm học lớp 10, 11, 12 theo hệ song ngữ tiếng Pháp của Trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam, Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Trường THPT chuyên Chu Văn An và Trường THPT chuyên Sơn Tây được tính vào diện A3.

Dự án NCKHKT đạt giải cần phù hợp với ngành đào tạo mà thí sinh đăng kí dự tuyển theo PT2.

Thời gian tham dự, đoạt giải các kỳ thi, cuộc thi không quá 03 năm tính tới ngày 19/5/2026.

Các điểm quy đổi t tương ứng với thành tích: 15 ≤ t do Hội đồng tuyển sinh quy định cụ thể sau khi có phổ điểm thi TN THPT năm 2026.

Điều kiện ưu tiên xét tuyển – Diện N vào ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật

Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung (ở Mục I), thí sinh đăng kí dự tuyển theo PT2 – diện N cần tốt nghiệp THPT trong năm 2024, 2025 hoặc 2026, có kết quả học tập (học lực) các năm cấp THPT đạt mức Khá trở lên và phải thỏa mãn một trong các điều kiện quy định sau đây:

Diện

Điều kiện dự tuyển

Thành tích

Điểm

quy đổi

N4

Tham gia Kỳ thi năng khiếu của Trường ĐHSP Hà Nội năm 2026 và có thành tích vượt trội, thuộc nhóm 5% thí sinh đạt kết quả thi cao nhất.

N4

Chứng nhận kết quả

thi năng khiếu cao nhất

 

N3

Tốt nghiệp loại Giỏi trình độ Cao đẳng, Trung cấp tại trường năng khiếu nghệ thuật.

N3

   

N2

Đoạt các giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật cấp tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) về ca, múa, nhạc, mỹ thuật.

N2.3

Huy chương Đồng

 

N2.2

Huy chương Bạc

     

N2.1

Huy chương Vàng

     

N1

Đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật.

N1.3

Huy chương Đồng

 

N1.2

Huy chương Bạc

     

N1.1

Huy chương Vàng

     

Thời gian đạt thành tích không quá 04 năm tính tới ngày 10/6/2026.

Các điểm quy đổi t tương ứng với thành tích: 15 ≤

Điều kiện ưu tiên xét tuyển – Diện T vào ngành GD Thể chất, Huấn luyện thể thao

Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung, thí sinh đăng kí dự tuyển theo PT2 - diện T cần tốt nghiệp THPT trong năm 2023, 2024 hoặc 2025, có kết quả học tập (học lực) cả 03 năm cấp THPT đạt mức Khá trở lên và phải thỏa mãn một trong các điều kiện quy định sau đây:

Diện

Điều kiện dự tuyển

Thành tích

Điểm

quy đổi

T4

Tham gia Kỳ thi năng khiếu của Trường ĐHSP Hà Nội năm 2026 và có thành tích vượt trội, thuộc nhóm 5% thí sinh đạt kết quả thi cao nhất.

T4

Chứng nhận kết quả thi

năng khiếu cao nhất

 

T3

Đoạt huy chương Vàng, Bạc, Đồng tại các giải thi đấu dành cho học sinh phổ thông cấp tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương), có chứng nhận thành tích của Sở GDĐT.

T3.3

Huy chương Đồng

 

T3.2

Huy chương Bạc

     

T3.1

Huy chương Vàng

     

T2

Đạt tiêu chuẩn vận động viên cấp 1 quốc gia (có quyết định công nhận của Cục Thể dục thể thao) hoặc đoạt huy chương Vàng, Bạc, Đồng tại các giải thi đấu dành cho học sinh phổ thông toàn quốc (có chứng nhận thành tích của Bộ GDĐT).

T2.3

Huy chương Đồng

 

T2.2

Huy chương Bạc

     

T2.1

Huy chương Vàng

hoặc VĐV cấp 1 quốc gia

     

T1

Đạt tiêu chuẩn kiện tướng quốc gia (có quyết định công nhận của Cục Thể dục thể thao) hoặc đoạt huy chương Vàng, Bạc, Đồng tại các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm.

T1.3

Huy chương Đồng

 

T1.2

Huy chương Bạc

     

T1.1

Huy chương Vàng

hoặc Kiện tướng quốc gia

     
 

Các điểm quy đổi t tương ứng với thành tích: 15 ≤

b) Tiêu chí xét tuyển - điểm xét ĐX2 theo thang điểm chung Điểm xét ĐX2 (thang điểm 30) là điểm số được xác định dựa trên hồ sơ năng lực - thành tích vượt trội theo các quy tắc đánh giá, quy đổi thành tích  – điểm số theo thang điểm chung và cộng điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng chính sách (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. Quy tắc đánh giá, quy đổi thành tích – điểm số theo thang điểm chung do Hội đồng tuyển sinh quyết định, bao gồm các tham số: 

- Điểm quy đổi thành tích t; thí sinh có thành tích càng cao thì có tham số t càng lớn (15 ≤ t

- Điểm khuyến khích n1 là điểm cộng khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (đủ bốn kĩ năng nghe, nói, đọc, viết) theo quy định cụ thể của mỗi ngành (n1 ≤ 1). Thời gian cấp chứng chỉ không quá 02 năm tính tới ngày 10/6/2026. Nếu không có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế đáp ứng quy định cụ thể của mỗi ngành thì thí sinh vẫn được dự tuyển theo PT2 nhưng không được xét cộng điểm khuyến khích n1.

- Điểm khuyến khích n2 là điểm cộng khuyến khích đối với thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 8.0 điểm trở lên đối với tổ hợp 3 môn theo quy định cụ thể của mỗi ngành (n2 ≤ 1). Nếu không học đủ ba môn này trong cả 03 năm cấp THPT hoặc có ít nhất 1 môn ở 1 năm học không đạt điểm TBC là 8.0 thì thí sinh vẫn được dự tuyển theo PT2 nhưng không được xét cộng điểm khuyến khích n2.

- Hệ số học vấn nền h tỉ lệ với trung bình điểm thi TN THPT môn Toán và Ngữ văn (hai môn bắt buộc với mọi thí sinh). Đối với các thí sinh có cùng điểm quy đổi thành tích t, thí sinh có hệ số h càng cao thì có điểm xét ĐX2 càng lớn. Đối với các thí sinh có cùng hệ số h, thí sinh có điểm quy đổi thành tích t càng cao thì có điểm xét ĐX2 càng lớn. Việc xác định các tham số quy đổi đảm bảo nguyên tắc:

- Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt điểm tối đa của thang điểm xét (30 điểm), nhưng không thí sinh nào có điểm xét (tính cả các loại điểm khuyến khích, điểm ưu tiên) vượt quá mức điểm tối đa này.

- Tổng điểm cộng không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 3 điểm đối với thang điểm 30).

- Có tính đến tương quan kết quả học tập năm thứ nhất tại Trường ĐHSP Hà Nội của nhóm sinh viên trúng tuyển theo PT1 (xét điểm thi TN THPT) và nhóm sinh viên trúng tuyển theo PT2 (xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội). Trường ưu tiên xét tuyển theo phương thức mà sinh viên trúng tuyển có kết quả học tập tốt hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) C00; D01 Ngữ văn hệ số 2
2 7140114 Quản lí giáo dục C03; D01; X01  
3 7140201 Giáo dục Mầm non M00  
4 7140201K Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh M10; (Văn, Anh, Năng khiếu Hát, kể chuyện)  
5 7140202 Giáo dục Tiểu học D01  
6 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh D01  
7 7140203 Giáo dục đặc biệt C00; D01 Ngữ văn hệ số 2
8 7140204 Giáo dục công dân X70; X74; X78  
9 7140205 Giáo dục chính trị X70; X74; X78  
10 7140206 Giáo dục thể chất M02; M03  
11 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh C03; C04  
12 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 Toán hệ số 2
13 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01; D01 Toán hệ số 2
14 7140210 Sư phạm Tin học A01; X06  
15 7140210K Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh) A01; X06  
16 7140211 Sư phạm Vật lí A00; A01  
17 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00; A01  
18 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00  
19 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) D07  
20 7140213 Sư phạm Sinh học B00; D08  
21 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01 Ngữ văn hệ số 2
22 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14  
23 7140219 Sư phạm Địa lí C00; C04  
24 7140221 Sư phạm Âm nhạc M02; M03  
25 7140222 Sư phạm Mỹ thuật M02; M03  
26 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 Tiếng Anh nhân hệ số 2
27 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03 Tiếng Pháp, Anh nhân hệ số 2
28 7140246 Sư phạm Công nghệ A00; A01; X07; X08  
29 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00  
30 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00  
2. Lĩnh vực nhân văn
31 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; D14  
32 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 Tiếng Anh nhân hệ số 2
33 7220203 Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) D01; D03 Tiếng Anh, Pháp nhân hệ số 2
34 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 Tiếng Anh, Trung nhân hệ số 2
35 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) C00; D14; X70  
36 7229010 Lịch sử C00; C03; D14  
37 7229030 Văn học C00; D01 Ngữ văn hệ số 2
3. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
38 7310201 Chính trị học X70; X74; X78  
39 7310301 Xã hội học C00; D14; X70  
40 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00; D01 Ngữ văn hệ số 2
41 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; D01 Ngữ văn hệ số 2
42 7310501 Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường) C04; C00; X74  
43 7310601 Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026) D14; C00; C03  
44 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) D14; C00; X70  
4. Lĩnh vực khoa học sự sống
45 7420101 Sinh học B02; B00; B08; X16  
46 7420201 Công nghệ sinh học (mới) A02; B00; B08; X16  
5. Lĩnh vực khoa học tự nhiên
47 7440102 Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) A00; A01; X06  
48 7440112 Hóa học A00; B00; D07  
49 7440112D Hóa học (Hóa dược) A00; B00; D07  
50 7460108 Khoa học dữ liệu X06; A01 Toán nhân hệ số 2
6. Lĩnh vực toán thống kê
51 7460101 Toán học A00; A01 Toán nhân hệ số 2
7. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
52 7480107 Trí tuệ nhân tạo X06; A01  
53 7480201 Công nghệ thông tin A01; X06  
8. Lĩnh vực Dịch vụ xã hội
54 7760101 Công tác xã hội C00; D14; X70  
55 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00; D01 Ngữ văn hệ số 2
9. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
56 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14; C00; X70  
57 7810302 Huấn luyện thể thao M02; M03  
2
Xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội

2.1 Đối tượng

Thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. Đồng thời, có kết quả rèn luyện (hạnh kiểm) tất cả các học kì cấp THPT đạt mức Khá trở lên.

Đối với người nước ngoài, Trường xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt chuẩn năng lực Tiếng Việt và đáp ứng các quy định khác của Quy chế hiện hành của Bộ GDĐT về quản lý người nước ngoài học tập tại Việt Nam.

2.2 Quy chế

Trường ĐHSP Hà Nội quy định các điều kiện ưu tiên xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội căn cứ Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và yêu cầu đầu vào của mỗi ngành đào tạo; phân loại theo ba diện:

Diện A, áp dụng đối với thí sinh dự tuyển vào tất cả các ngành, trừ GD thể chất, Huấn luyện thể thao và SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật;

Diện N, áp dụng đối với thí sinh dự tuyển vào ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật;

Diện T, áp dụng đối với thí sinh dự tuyển vào ngành GD Thể chất, Huấn luyện thể thao.

Điều kiện ưu tiên xét tuyển – Diện A

Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung (ở Mục I), thí sinh đăng kí dự tuyển theo PT2 – Diện A cần tốt nghiệp THPT trong năm 2026có kết quả rèn luyện tất cả 06 học kì cấp THPT đạt mức Tốtcó kết quả học tập cả 03 năm cấp THPT đạt mức Tốt và phải thỏa mãn một trong các điều kiện quy định sau đây:

Diện

Điều kiện dự tuyển

Thành tích

Điểm

quy đổi

A4

Hoàn thành 03 năm học lớp 10, 11, 12 tại trường thực hành sư phạm trực thuộc Trường ĐHSP Hà Nội, Trường ĐHSP TP. Hồ Chí Minh hoặc theo hệ không chuyên tại trường THPT Chuyên.

A4.4

   

Đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG THPT (dành cho HS lớp 12) hoặc cuộc thi NCKHKT (dành cho HS THPT) cấp tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương)/trường đại học.

A4.3

Giải Ba

   

A4.2

Giải Nhì

     

A4.1

Giải Nhất

     

A3

Hoàn thành 03 năm học lớp 10, 11, 12 theo hệ chuyên tại trường THPT chuyên.

A3

   

A2

Đáp ứng diện A3 nhưng chưa đến A1, đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG THPT (dành cho lớp 12) hoặc cuộc thi NCKHKT (dành cho HS THPT) cấp tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương)/trường đại học.

A2.3

Giải Ba

 

A2.2

Giải Nhì

     

A2.1

Giải Nhất

     

A1

Tham dự Kỳ thi chọn HSG quốc gia THPT hoặc cuộc thi NCKHKT cấp quốc gia dành cho HS THPT.

A1.2

Không đoạt giải

 

A1.1

Giải khuyến khích/

Giải Tư trở lên

     
 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
2 7140114 Quản lí giáo dục Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
3 7140201 Giáo dục Mầm non Toán, Ngữ văn, Lịch sử Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
4 7140201K Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
5 7140202 Giáo dục Tiểu học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
6 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
7 7140203 Giáo dục đặc biệt Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
8 7140204 Giáo dục công dân GDKTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
9 7140205 Giáo dục chính trị GDKTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
10 7140206 Giáo dục thể chất Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
11 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh Toán, Lịch sử, Ngữ Văn; Tất cả các đội tuyển Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
12 7140209 Sư phạm Toán học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
13 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
14 7140210 Sư phạm Tin học Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
15 7140210K Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh) Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT  
16 7140211 Sư phạm Vật lí Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
17 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
18 7140212 Sư phạm Hoá học Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
19 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
20 7140213 Sư phạm Sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
21 7140217 Sư phạm Ngữ văn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
22 7140218 Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
23 7140219 Sư phạm Địa lí Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
24 7140221 Sư phạm Âm nhạc Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
25 7140222 Sư phạm Mỹ thuật Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
26 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
27 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Pháp, Tiếng Anh Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
28 7140246 Sư phạm Công nghệ Toán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
29 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Vật lí, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
30 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
2. Lĩnh vực nhân văn
31 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
32 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài Theo quy định riêng  
33 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
34 7220203 Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp; Tiếng Pháp, Tiếng Anh  
35 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
36 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
37 7229010 Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
38 7229030 Văn học Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
3. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
39 7310201 Chính trị học Giáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
40 7310301 Xã hội học Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
41 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
42 7310403 Tâm lý học giáo dục Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
43 7310501 Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường) Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
44 7310601 Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
45 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
46 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài) Theo quy định riêng  
4. Lĩnh vực khoa học sự sống
47 7420101 Sinh học Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, Địa lý, NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
48 7420201 Công nghệ sinh học (mới) Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
5. Lĩnh vực khoa học tự nhiên
49 7440102 Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) Toán, Tiếng Anh, Vật lí; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
50 7440112 Hóa học Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lí Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
51 7440112D Hóa học (Hóa dược) Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lý Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
52 7460108 Khoa học dữ liệu Toán, Tin học, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học; NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
6. Lĩnh vực toán thống kê
53 7460101 Toán học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
7. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
54 7480107 Trí tuệ nhân tạo Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh; NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
55 7480201 Công nghệ thông tin Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
8. Lĩnh vực Dịch vụ xã hội
56 7760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
57 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
9. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
59 7810302 Huấn luyện thể thao Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
3
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

3.1 Đối tượng

Thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. Đồng thời, có kết quả rèn luyện (hạnh kiểm) tất cả các học kì cấp THPT đạt mức Khá trở lên.

Đối với người nước ngoài, Trường xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt chuẩn năng lực Tiếng Việt và đáp ứng các quy định khác của Quy chế hiện hành của Bộ GDĐT về quản lý người nước ngoài học tập tại Việt Nam.

Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung, thí sinh đăng kí dự tuyển theo PT3 vào Trường ĐHSP Hà Nội cần phải tham dự Kỳ thi SPT năm 2026 với các môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển theo PT3 vào ngành/chương trình đào tạo mà thí sinh có nguyện vọng theo học. Mặt khác, thí sinh dự tuyển vào ngành đào tạo giáo viên theo PT3 phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực lớp 12 xếp loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

3.2 Quy chế

Tiêu chí xét tuyển - điểm xét ĐX3 theo thang điểm chung

Điểm xét ĐX3 (thang điểm 30) là điểm số được xác định theo tổ hợp 3 môn thi SPT (theo quy định của từng ngành đào tạo) với điểm thi SPT được quy đổi tương đương về thang điểm chung và cộng điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng chính sách (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

Việc quy đổi điểm tổ hợp 3 môn thi SPT về thang điểm thi TN THPT đảm bảo các nguyên tắc:

- Dựa trên tương quan so sánh dữ liệu điểm thi của tổ hợp tương ứng giữa hai kỳ thi SPT và TN THPT.

- Không làm thay đổi thứ tự xếp hạng theo điểm tổ hợp 3 môn giữa các thí sinh sau khi quy đổi.

- Có tính đến tương quan kết quả học tập năm thứ nhất tại Trường ĐHSP Hà Nội của nhóm sinh viên trúng tuyển theo PT1 (xét điểm thi TN THPT) và nhóm sinh viên trúng tuyển theo PT3 (xét điểm thi SPT). Trường ưu tiên phương thức mà sinh viên trúng tuyển có kết quả học tập tốt hơn.

Công thức quy đổi tương đương SPT – TN THPT do Hội đồng tuyển sinh quyết định khi có phổ điểm thi TN THPT năm 2026.

Đối với một ngành có từ hai tổ hợp xét tuyển trở lên, sẽ có các điểm xét khác nhau theo các tổ hợp môn tương ứng, trong đó ĐX3 là điểm lớn nhất (điểm xét ưu thế nhất theo PT3, có lợi nhất cho thí sinh)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) C00; D01 Ngữ văn hệ số 2
2 7140114 Quản lí giáo dục C03; D01; X01  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học D01  
4 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh D01  
5 7140203 Giáo dục đặc biệt D01; C00 Ngữ văn hệ số 2
6 7140204 Giáo dục công dân X70; X74; X78  
7 7140205 Giáo dục chính trị X70; X74; X78  
8 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh C03; C04  
9 7140209 Sư phạm Toán học A01; A00 Toán hệ số 2
10 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01; D01 Toán hệ số 2
11 7140210 Sư phạm Tin học A01; X06  
12 7140210K Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh) A01; X06  
13 7140211 Sư phạm Vật lí A01; A00  
14 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01; A00  
15 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00  
16 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) D07  
17 7140213 Sư phạm Sinh học B00; D08  
18 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01; C00 Ngữ văn hệ số 2
19 7140218 Sư phạm Lịch sử D14; C00  
20 7140219 Sư phạm Địa lí C04; C00  
21 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 Tiếng Anh nhân hệ số 2
22 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01 Tiếng Anh nhân hệ số 2
23 7140246 Sư phạm Công nghệ A00; A01; X07; X08  
24 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00  
25 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00  
2. Lĩnh vực nhân văn
26 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam D14; C00  
27 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 Tiếng Anh nhân hệ số 2
28 7220203 Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) D01 Tiếng Anh nhân hệ số 2
29 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 Tiếng Anh nhân hệ số 2
30 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) D14; C00  
31 7229010 Lịch sử C03; D14; C00  
32 7229030 Văn học D01; C00 Ngữ văn hệ số 2
3. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
33 7310201 Chính trị học X70; X74; X78  
34 7310301 Xã hội học C00; D14; X70  
35 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00; D01 Ngữ văn hệ số 2
36 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; D01 Ngữ văn hệ số 2
37 7310501 Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường) C04; C00; X74  
38 7310601 Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026) D14; C00; C03  
39 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) D14; C00; X70  
4. Lĩnh vực khoa học sự sống
40 7420101 Sinh học B02; B00; B08; X16  
41 7420201 Công nghệ sinh học (mới) A02; B00; B08; X16  
5. Lĩnh vực khoa học tự nhiên
42 7440102 Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) A00; A01; X06  
43 7440112 Hóa học A00; B00; D07  
44 7440112D Hóa học (Hóa dược) A00; B00; D07  
45 7460108 Khoa học dữ liệu X06; A01 Toán nhân hệ số 2
6. Lĩnh vực toán thống kê
46 7460101 Toán học A01; A00 Toán nhân hệ số 2
7. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
47 7480107 Trí tuệ nhân tạo X06; A01  
48 7480201 Công nghệ thông tin A01; X06  
8. Lĩnh vực Dịch vụ xã hội
49 7760101 Công tác xã hội C00; D14; X70  
50 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật D01; C00 Ngữ văn hệ số 2
9. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
51 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14; C00; X70  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lí giáo dục C03; D01; X01 24.68  
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00 22.13  
3 7140201K Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh M01; M02 21.5  
4 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 25.1  
5 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh D01 24.99  
6 7140203 Giáo dục đặc biệt C00; D01 27.55  
7 7140204 Giáo dục công dân X70; X74; X78 27.67  
8 7140205 Giáo dục chính trị X70; X74; X78 28.22  
9 7140206 Giáo dục thể chất T01; T02 25.89  
10 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh C00; D01 27.27  
11 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 28.27  
12 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01; D01 28.36  
13 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; X06 24.85  
14 7140211 Sư phạm Vật lí A00; A01 28.31  
15 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00; A01 27.78  
16 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00 28.37  
17 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) D07 26.13  
18 7140213 Sư phạm Sinh học B00; D08 26.27  
19 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01 28.48  
20 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14 29.06  
21 7140219 Sư phạm Địa lí C00; C04 28.79  
22 7140221 Sư phạm Âm nhạc N01; N02 23.75  
23 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H01; H02 23.48  
24 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.29  
25 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03 27.15  
26 7140246 Sư phạm Công nghệ A00; A01; X07; X08 21.75  
27 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00 27.06  
28 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00 28.58  
29 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) C00; D14 26.36  
30 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24.52  
31 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 26.76  
32 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) C00; D14; X70 24.68  
33 7229010 Lịch sử (mới) C00; C03; D14 27.75  
34 7229030 Văn học C00; D01 27.64  
35 7310201 Chính trị học X70; X74; X78 25.1  
36 7310301 Xã hội học (mới) C00; D14; X70 25.8  
37 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01; D14; D15 23.23  
38 7310403 Tâm lý học giáo dục D01; D14; D15 23.75  
39 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) D01; D14 20  
40 7420101 Sinh học B00; B08 19  
41 7420201 Công nghệ sinh học (mới) A02; B00; B08 19.25  
42 7440102 Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) A00; A01; X06 22.35  
43 7440112 Hóa học A00; B00; D07 23  
44 7460101 Toán học A00; A01 25.5  
45 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06 20.6  
46 7760101 Công tác xã hội C00; D14; X70 26.04  
47 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00; D01 25.28  
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14 20.25  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lí giáo dục C03; D01 24.68  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 25.1  
3 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh D01 24.99  
4 7140203 Giáo dục đặc biệt D01; C00 27.55  
5 7140204 Giáo dục công dân D14; C00 27.67  
6 7140205 Giáo dục chính trị D14; C00 28.22  
7 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh D01; C00 27.27  
8 7140209 Sư phạm Toán học A01; A00 28.27  
9 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01; D01 28.36  
10 7140210 Sư phạm Tin học A01; A00 24.85  
11 7140211 Sư phạm Vật lí A01; A00 28.31  
12 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01; A00 27.78  
13 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00 28.37  
14 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) D07 26.13  
15 7140213 Sư phạm Sinh học B00; D08 26.27  
16 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01; C00 28.48  
17 7140218 Sư phạm Lịch sử D14; C00 29.06  
18 7140219 Sư phạm Địa lí C04; C00 28.79  
19 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.29  
20 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01 27.15  
21 7140246 Sư phạm Công nghệ A01; A00 21.75  
22 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00 27.06  
23 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00 28.58  
24 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) D14; C00 26.36  
25 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24.52  
26 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 26.76  
27 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) D14; C00 24.68  
28 7229010 Lịch sử (mới) C03; D14; C00 27.75  
29 7229030 Văn học D01; C00 27.64  
30 7310201 Chính trị học D14; C00 25.1  
31 7310301 Xã hội học (mới) D14; C00 25.8  
32 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01; D15; D14 23.23  
33 7310403 Tâm lý học giáo dục D01; D15; D14 23.75  
34 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) D01; D14 20  
35 7420101 Sinh học B00; D08 19  
36 7420201 Công nghệ sinh học (mới) A02; B00; B08 19.25  
37 7440102 Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) A01; A00 22.35  
38 7440112 Hóa học A00; B00; D07 23  
39 7460101 Toán học A01; A00 25.5  
40 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00 20.6  
41 7760101 Công tác xã hội D14; C00 26.04  
42 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật D01; C00 25.28  
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14 20.25  

3. Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lí giáo dục Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 24.68  
2 7140201 Giáo dục Mầm non Toán, Ngữ văn, Lịch sử 22.13  
3 7140201K Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 21.5  
4 7140202 Giáo dục Tiểu học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 25.1  
5 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 24.99  
6 7140203 Giáo dục đặc biệt Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 27.55  
7 7140204 Giáo dục công dân GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 27.67  
8 7140205 Giáo dục chính trị GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 28.22  
9 7140206 Giáo dục thể chất Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng 25.89  
10 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 27.27  
11 7140209 Sư phạm Toán học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học 28.27  
12 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh 28.36  
13 7140210 Sư phạm Tin học Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT 24.85  
14 7140211 Sư phạm Vật lí Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học 28.31  
15 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học 27.78  
16 7140212 Sư phạm Hoá học Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí 28.37  
17 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí 26.13  
18 7140213 Sư phạm Sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT 26.27  
19 7140217 Sư phạm Ngữ văn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn 28.48  
20 7140218 Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử 29.06  
21 7140219 Sư phạm Địa lí Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử 28.79  
22 7140221 Sư phạm Âm nhạc Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng 23.75  
23 7140222 Sư phạm Mỹ thuật Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng 23.48  
24 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh 26.29  
25 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Pháp, Tiếng Anh 27.15  
26 7140246 Sư phạm Công nghệ Toán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT 21.75  
27 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Vật lí, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học 27.06  
28 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 28.58  
29 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 26.36  
30 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài Theo quy định riêng 26.36  
31 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh 24.52  
32 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn 26.76  
33 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 24.68  
34 7229010 Lịch sử (mới) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử 27.75  
35 7229030 Văn học Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn 27.64  
36 7310201 Chính trị học Giáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 25.1  
37 7310301 Xã hội học (mới) Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 25.8  
38 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 23.23  
39 7310403 Tâm lý học giáo dục Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 23.75  
40 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh 20  
41 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài) Theo quy định riêng 20  
42 7420101 Sinh học Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT 19  
43 7420201 Công nghệ sinh học (mới) Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT 19.25  
44 7440102 Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) Toán, Tiếng Anh, Vật lí; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT 22.35  
45 7440112 Hóa học Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lí 23  
46 7460101 Toán học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT 25.5  
47 7480201 Công nghệ thông tin Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT 20.6  
48 7760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 26.04  
49 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 25.28  
50 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí 20.25  
B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lí giáo dục D01; D02; D03 27.9  
2 7140114 Quản lí giáo dục C20 27.9  
3 7140201 Giáo dục Mầm non M00 23.43  
4 7140201K Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh M02 23.15  
5 7140201K Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh M01 23.15  
6 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; D02; D03 27.2  
7 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh D01 27.26  
8 7140203 Giáo dục đặc biệt C00 28.37  
9 7140203 Giáo dục đặc biệt D01; D02; D03 28.37  
10 7140204 Giáo dục công dân C20 28.6  
11 7140204 Giáo dục công dân C19 28.6  
12 7140205 Giáo dục chính trị C20 28.83  
13 7140205 Giáo dục chính trị C19 28.83  
14 7140206 Giáo dục thể chất T01 25.66  
15 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh C00 28.26  
16 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh D01; D02; D03 28.26  
17 7140209 Sư phạm Toán học A00 27.48  
18 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) D01 27.68  
19 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01 27.68  
20 7140210 Sư phạm Tin học A01 25.1  
21 7140210 Sư phạm Tin học A00 25.1  
22 7140211 Sư phạm Vật lý A00 27.71  
23 7140211 Sư phạm Vật lý A01 27.71  
24 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) A01 26.81  
25 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) A00 26.81  
26 7140212 Sư phạm Hoá học A00 27.62  
27 7140212 Sư phạm Hoá học B00 27.62  
28 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh) D07 27.2  
29 7140213 Sư phạm Sinh học B00 26.74  
30 7140213 Sư phạm Sinh học D08 26.74  
31 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01; D02; D03 29.3  
32 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 29.3  
33 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 29.3  
34 7140218 Sư phạm Lịch sử D14 29.3  
35 7140219 Sư phạm Địa lý C00 29.05  
36 7140219 Sư phạm Địa lý C04 29.05  
37 7140221 Sư phạm Âm nhạc N02 24.05  
38 7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 24.05  
39 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H01 22.69  
40 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H02 22.69  
41 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 27.75  
42 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D02; D03 26.59  
43 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D15; D42; D44 26.59  
44 7140246 Sư phạm Công nghệ A00 24.55  
45 7140246 Sư phạm Công nghệ A01 24.55  
46 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 26.45  
47 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 26.45  
48 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 28.83  
49 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 26.99  
50 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 26.74  
51 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 26.74  
52 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) C19 27.1  
53 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) C00 27.1  
54 7229030 Văn học C00 28.31  
55 7229030 Văn học D01; D02; D03 28.31  
56 7310201 Chính trị học D66; D68; D70 26.86  
57 7310201 Chính trị học C19 26.86  
58 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 27.5  
59 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01; D02; D03 27.5  
60 7310403 Tâm lý học giáo dục D01; D02; D03 28  
61 7310403 Tâm lý học giáo dục C00 28  
62 7310630 Việt Nam học C00 26.97  
63 7310630 Việt Nam học D15 26.97  
64 7420101 Sinh học B00 22  
65 7420101 Sinh học D08; D32; D34 22  
66 7440112 Hóa học B00 24.44  
67 7440112 Hóa học A00 24.44  
68 7460101 Toán học A00 26.04  
69 7460101 Toán học D01 26.04  
70 7480201 Công nghệ thông tin A01 24.1  
71 7480201 Công nghệ thông tin A00 24.1  
72 7760101 Công tác xã hội C00 26.5  
73 7760101 Công tác xã hội D01; D02; D03 26.5  
74 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật D01; D02; D03 25.17  
75 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00 25.17  
76 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 27.47  
77 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 27.47  

2. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL ĐHSP HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lí giáo dục Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 21.2  
2 7140114 Quản lí giáo dục Ngữ văn (× 2); Lịch sử 21.8  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học Toán (× 2); Ngữ văn 20.4  
4 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 24.45  
5 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh Toán (× 2); Tiếng Anh 21.65  
6 7140203 Giáo dục đặc biệt Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 20.9  
7 7140204 Giáo dục công dân Ngữ văn (× 2); Lịch sử 23.51  
8 7140205 Giáo dục chính trị Ngữ văn (× 2); Lịch sử 22.7  
9 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh Ngữ văn (× 2); Địa lý 20.05  
10 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh Ngữ văn (× 2); Lịch sử 21.9  
11 7140209 Sư phạm Toán học Toán (× 2); Hóa học 23.23  
12 7140209 Sư phạm Toán học Toán (× 2); Vật lí 22.5  
13 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) Toán (× 2); Tiếng Anh 23.79  
14 7140210 Sư phạm Tin học Toán (× 2); Vật lí 19  
15 7140210 Sư phạm Tin học Toán (× 2); Tiếng Anh 19.55  
16 7140211 Sư phạm Vật lý Vật lí (× 2); Toán 24.2  
17 7140211K Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) Vật lí (× 2); Tiếng Anh 22.25  
18 7140212 Sư phạm Hoá học Hóa học (× 2); Toán 25.57  
19 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh) Hóa học (× 2); Tiếng Anh 24.96  
20 7140213 Sư phạm Sinh học Sinh học (× 2); Hóa học 25.57  
21 7140213 Sư phạm Sinh học Sinh học (× 2); Tiếng Anh 20.8  
22 7140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn (× 2); Lịch sử 24.45  
23 7140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 23.93  
24 7140218 Sư phạm Lịch sử Lịch sử (× 2); Ngữ văn 26.3  
25 7140218 Sư phạm Lịch sử Lịch sử (× 2); Tiếng Anh 25.68  
26 7140219 Sư phạm Địa lý Địa lí (× 2); Lịch sử 24.15  
27 7140219 Sư phạm Địa lý Địa lí (× 2); Ngữ văn 23.42  
28 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn 25.65  
29 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Tiếng Anh (× 2); Toán 24.63  
30 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn 23.86  
31 7140246 Sư phạm Công nghệ Toán (× 2); Vật lí 18  
32 7140246 Sư phạm Công nghệ Toán (× 2); Tiếng Anh 23.55  
33 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Vật lí (× 2); Toán 18.25  
34 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Hóa học (× 2); Toán 23.23  
35 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Sinh học (× 2); Toán 21.5  
36 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Lịch sử (× 2); Ngữ văn 24.15  
37 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Địa lý (× 2); Ngữ văn 21.7  
38 7220201 Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn 25.25  
39 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn 24.4  
40 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Anh (× 2); Toán 22.05  
41 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) Ngữ văn (× 2); Lịch sử 21.7  
42 7229030 Văn học Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 23.19  
43 7229030 Văn học Ngữ văn (× 2); Lịch sử 23.42  
44 7310201 Chính trị học Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 19.85  
45 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 21.65  
46 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) Ngữ văn (× 2); Lịch sử 22.55  
47 7310403 Tâm lý học giáo dục Ngữ văn (× 2); Lịch sử 23.51  
48 7310403 Tâm lý học giáo dục Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 23.19  
49 7310630 Việt Nam học Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 18.55  
50 7420101 Sinh học Sinh học (× 2); Tiếng Anh 19.05  
51 7420101 Sinh học Sinh học (× 2); Hóa học 18  
52 7440112 Hóa học Hóa học (× 2); Toán 18  
53 7460101 Toán học Toán (× 2); Vật lí 19.5  
54 7460101 Toán học Toán (× 2); Hóa học 19.25  
55 7480201 Công nghệ thông tin Toán (× 2); Vật lí 18  
56 7480201 Công nghệ thông tin Toán (× 2); Tiếng Anh 19.75  
57 7760101 Công tác xã hội Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 18  
58 7760101 Công tác xã hội Ngữ văn (× 2); Lịch sử 18.05  
59 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Ngữ văn (× 2); Lịch sử 18.1  
60 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh 18.75  
61 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn 18.2  

C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023

1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2023

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Tổ hợp

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Mức điều kiện so sánh

1

7140114C

Quản lí giáo dục

C20

26.5

TTNV <= 5

2

7140114D

Quản lí giáo dục

D01;D02;D03

24.8

TTNV <= 9

3

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

26.6

TTNV <= 3

4

7220204A

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

26.56

TTNV <= 3

5

7220204B

Ngôn ngữ Trung Quốc

D04

26.12

TTNV <= 4

6

7229001B

Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

C19

25.8

TTNV <= 1

7

7229001C

Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

C00

24.2

TTNV <= 11

8

7229030C

Văn học

C00

26.5

TTNV <= 5

9

7229030D

Văn học

D01;D02;D03

25.4

TTNV <= 2

10

7310201B

Chính trị học

C19

26.62

TTNV <= 4

11

7310201C

Chính trị học

D66;D68;D70

25.05

TTNV <= 2

12

7310401C

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

C00

25.89

TTNV <= 6

13

7310401D

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

D01;D02;D03

25.15

TTNV <= 2

14

7310403C

Tâm lý học giáo dục

C00

26.5

TTNV <= 2

15

7310403D

Tâm lý học giáo dục

D01;D02;D03

25.7

TTNV <= 1

16

7310630C

Việt Nam học

C00

24.87

TTNV <= 1

17

7310630D

Việt Nam học

D15

22.75

TTNV <= 8

18

7420101B

Sinh học

B00

20.71

TTNV <= 2

19

7420101D

Sinh học

D08;D32;D34

19.63

TTNV <= 11

20

7440112A

Hóa học

A00

22.75

TTNV <= 3

21

7440112B

Hóa học

B00

22.1

TTNV <= 2

22

7460101A

Toán học

A00

25.31

TTNV <= 3

23

7460101D

Toán học

D01

25.02

TTNV <= 4

24

7480201A

Công nghệ thông tin

A00

23.7

TTNV <= 4

25

7480201B

Công nghệ thông tin

A01

23.56

TTNV <= 4

26

7760101C

Công tác xã hội

C00

23.48

TTNV <= 2

27

7760101D

Công tác xã hội

D01;D02;D03

22.75

TTNV <= 4

28

7760103C

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

C00

22.5

TTNV <= 4

29

7760103D

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

D01;D02;D03

21.45

TTNV <= 1

30

7810103C

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00

25.8

TTNV <= 4

31

7810103D

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D15

23.65

TTNV <= 1

2. Điểm chuẩn xét tuyển thẳng Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển thẳng XTT1, XTT2, XTT3 vào các ngành đào tạo đại học chính quy của Trường.

I. Điều kiện và điểm đủ điều kiện trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2023 theo các phương thức xét tuyển thẳng XTT1, XTT2, XTT3 như sau:

1. Đối với các ngành đào tạo giáo viên

1.1. Ngành Sư phạm Toán học

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Toán học.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 28.60 (tổng điểm trung bình chung cả năm (TBCCN) lớp 10, 11, 12 của môn Toán, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

1.2. Ngành Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh).

- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 29.80 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Toán, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

1.3. Ngành Sư phạm Vật lí

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Vật lí.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 đối với diện XTT2 là 28.36 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Vật lí, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Vật lí do hết chỉ tiêu.

1.4. Ngành Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh).

- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 25.84 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Vật lí, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét điều kiện a4 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) do hết chỉ tiêu.

1.5. Ngành Sư phạm Ngữ văn

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Ngữ văn.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 27.50 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

1.6. Ngành Giáo dục Mầm non

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Mầm non.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 25.78 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Lịch sử, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

1.7. Ngành Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Mầm non.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 26.20 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

1.8. Ngành Giáo dục Tiểu học

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Tiểu học.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 26.91 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

1.9. Ngành Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 27.03 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

1.10. Ngành Sư phạm Tiếng Anh

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Tiếng Anh.

Nhà trường đã tiếp nhận 01 hồ sơ diện XTT1 với thành tích đạt giải trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia. Tuy nhiên, không tuyển thẳng do đề tài KHKT của thí sinh không phù hợp với ngành Sư phạm Tiếng Anh.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 đối với diện XTT2 là 26.22 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán [hệ số 1], Ngữ văn [hệ số 1], Tiếng Anh [hệ số 2], theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Tiếng Anh do hết chỉ tiêu.

1.11. Ngành Sư phạm Tin học

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Tin học.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 24.67 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Vật lí, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét diện XTT3 vào ngành Sư phạm Tin học do hết chỉ tiêu.

1.12. Ngành Sư phạm Hoá học

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Hoá học.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 diện XTT2 là 27.72 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán (≥ 7.5), Vật lí (≥ 7.5), Hoá học (≥ 8.0), theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Hóa học do hết chỉ tiêu.

1.13. Ngành Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh)

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 (bao gồm giải HSG quốc gia và giải KHKT quốc gia) và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh).

- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 diện XTT2 là 28.93 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán (≥ 7.5), Tiếng Anh (≥ 7.5), Hoá học (≥ 8.0), theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét điều kiện a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng Tiếng Anh) do hết chỉ tiêu.

1.14. Ngành Sư phạm Sinh học

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Sinh học.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 diện XTT2 là 28.07 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Sinh học (≥ 7.5), tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Sinh học do hết chỉ tiêu.

1.15. Ngành Sư phạm Công nghệ

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Công nghệ.

- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 22.80 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Vật lí, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

1.16. Ngành Sư phạm Lịch sử

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 vào ngành Sư phạm Lịch sử.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a1 diện XTT2 là 28.92 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Lịch sử, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét điều kiện a2, a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Lịch sử do hết chỉ tiêu.

1.17. Ngành Sư phạm Địa lí

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Địa lí.

- Không xét điều kiện a2, a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Địa lý do hết chỉ tiêu.

1.18. Ngành Giáo dục đặc biệt

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục đặc biệt.

- Điểm trúng tuyển đối với điều kiện a4 diện XTT2 là 26.40 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét diện XTT3 vào ngành Giáo dục đặc biệt do hết chỉ tiêu.

1.19. Ngành Giáo dục công dân

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục công dân.

- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 27.29 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, GDCD, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

1.20. Ngành Giáo dục chính trị

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục chính trị.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 diện XTT2 là 26.10 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, GDCD, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét diện XTT3 vào ngành Giáo dục chính trị do hết chỉ tiêu.

1.21. Ngành Sư phạm Tiếng Pháp

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Tiếng Pháp.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 diện XTT2 là 26.09 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán [hệ số 1], Ngữ văn [hệ số 1], Ngoại ngữ [hệ số 2], theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Tiếng Pháp do hết chỉ tiêu.

1.22. Ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh.

- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 26.85 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

1.23. Ngành Giáo dục Thể chất

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện b1, b2 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Thể chất.

1.24. Ngành Sư phạm Âm nhạc

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện b1, b2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Âm nhạc.

2. Đối với các ngành ngoài sư phạm

2.1. Ngành Toán học

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Toán học.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 25.36 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Toán, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

2.2. Ngành Văn học

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Văn học.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 24.88 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

2.3. Ngành Ngôn ngữ Anh

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Ngôn ngữ Anh.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 26.00 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán [hệ số 1], Ngữ văn [hệ số 1], Tiếng Anh [hệ số 2], theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét điều kiện a4 đối với diện XTT2 vào ngành Ngôn ngữ Anh do hết chỉ tiêu.

2.4. Ngành Hoá học

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Hóa học.

- Điểm trúng tuyển đối với điều kiện a4 diện XTT2 là 24.90 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán (≥ 7.5), Vật lí (≥ 7.5), Hoá học (≥ 8.0), theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét diện XTT3 vào ngành Hóa học do hết chỉ tiêu.

2.5. Ngành Sinh học

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Sinh học.

- Điểm trúng tuyển đối với điều kiện a4 diện XTT2 là 27.60 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Sinh học (≥7.0), tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét diện XTT3 vào ngành Sinh học do hết chỉ tiêu.

2.6. Ngành Công nghệ thông tin

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Công nghệ thông tin.

- Điểm trúng tuyển đối với điều kiện a4 diện XTT2 là 24.20 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Vật lí, Hoá học), theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét diện XTT3 vào ngành Công nghệ thông tin do hết chỉ tiêu.

2.7. Ngành Quản lí giáo dục

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Quản lí giáo dục.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 diện XTT2 là 26.31 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Địa lí, GDCD, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét diện XTT3 vào ngành Quản lí giáo dục do hết chỉ tiêu.

2.8. Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật.

- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 20.50 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

2.9. Ngành Việt Nam học

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Việt Nam học.

- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 22.50 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

2.10. Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.

- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 24.80 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

2.11. Ngành Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Triết học (Triết học Mác Lê-nin).

- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 23.07 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn [Ngữ văn (≥6), Lịch sử (≥6), Địa lí (≥ 6)] ≥ 20, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

2.12. Ngành Chính trị học

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Chính trị học.

- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 25.33 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, GDCD, Ngoại ngữ, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

2.13. Ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học).

- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 25.60 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét diện XTT3 vào ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học) do hết chỉ tiêu.

2.14. Ngành Tâm lý học giáo dục

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Tâm lý học giáo dục.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 26.74 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét đối với điều kiện a4 diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Tâm lý học giáo dục do hết chỉ tiêu.

2.15. Ngành Công tác xã hội

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Công tác xã hội.

- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 20.77 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

2.16. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc.

- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 26.71 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Tiếng Anh hoặc môn Tiếng Trung, tính cả điểm ưu tiên nếu có).

- Không xét đối với điều kiện a4 diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc do hết chỉ tiêu.

II. Thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển thẳng XTT1, XTT2, XTT3 tại địa chỉ: https://ts2023.hnue.edu.vn/.

III. Thí sinh thuộc diện đủ điều kiện trúng tuyển vào các ngành đào tạo của Trường nếu có kết quả tra cứu là: "Đủ điều kiện trúng tuyển" và đáp ứng các điều kiện xét tuyển thẳng XTT1, XTT2, XTT3 đối với ngành đào tạo mà mình đăng ký xét tuyển.

* Các thí sinh thuộc diện “Đủ điều kiện trúng tuyểnsẽ chắc chắn trở thành tân sinh viên K73 của Trường ĐHSP Hà Nội nếu đăng ký nguyện vọng 1 trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT theo đúng “Mã ngành đăng ký xét tuyển” mà Trường đã thông báo cho thí sinh khi tra cứu kết quả.

IV. Nếu đã đủ điều kiện trúng tuyển một ngành theo PT5 (thi ĐGNL) thì thí sinh sẽ không được xét hồ sơ XTT1, XTT2, XTT3 vào cùng ngành này.

V. Nếu có kết quả tra cứu là: "Không đạt" thì có nghĩa là thí sinh không trúng tuyển theo phương thức 2, 3.

* Tuy nhiên, thí sinh vẫn có thể tiếp tục xét tuyển vào Trường theo Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.  

Học phí

A. Học phí Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm học 2025 - 2026

- Sinh viên học các ngành ngoài sư phạm và ngành Quản lý giáo dục phải đóng học phí theo quy định của Trường.

- Sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên của Trường ĐHSP Hà Nội được hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt (nếu đăng kí và cam kết phục vụ trong ngành giáo dục) theo quy định của Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ. Nếu sinh viên không đăng kí hưởng hỗ trợ sẽ tự túc nộp học phí theo quy định của Trường.

B. Học phí Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm học 2024 - 2025

Khối ngành Ngành học Học phí (VNĐ/tín chỉ)
Khối ngành I (Khoa học giáo dục & Đào tạo giáo viên) Đào tạo giáo viên (sư phạm) 330.000
  Khoa học giáo dục, Ngành Quản lý giáo dục (ngoài sư phạm) 340.000
Khối ngành IV (Ngoài sư phạm – Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên) Ngành Hóa học, Sinh học 390.000
Khối ngành V (Ngoài sư phạm – Toán, Thống kê máy tính, CNTT) Toán, Công nghệ thông tin 420.000
Khối ngành VII (Ngoài sư phạm – Nhân văn, KHXH & hành vi) Chính trị học, Công tác xã hội, Hỗ trợ GD người khuyết tật, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Tâm lý học trường học, Tâm lý học giáo dục, Triết học, Văn học, Việt Nam học 340.000

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
1 7140114 Quản lí giáo dục 84 ĐGNL SPHN C03; D01
ĐT THPT C03; D01; X01
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
2 7140201 Giáo dục Mầm non 190 ĐT THPT M00
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Lịch sử
3 7140201K Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh 60 ĐT THPT M01; M02
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 215 ĐT THPTĐGNL SPHN D01
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
5 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh 100 ĐT THPTĐGNL SPHN D01
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
6 7140203 Giáo dục đặc biệt 80 ĐT THPT C00; D01
ĐGNL SPHN D01; C00
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
7 7140204 Giáo dục công dân 100 ĐGNL SPHN D14; C00
Ưu Tiên GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
ĐT THPT X70; X74; X78
8 7140205 Giáo dục chính trị 40 ĐGNL SPHN D14; C00
Ưu Tiên GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
ĐT THPT X70; X74; X78
9 7140206 Giáo dục thể chất 160 ĐT THPT T01; T02
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng
10 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 60 ĐT THPT C00; D01
ĐGNL SPHN D01; C00
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
11 7140209 Sư phạm Toán học 250 ĐT THPT A00; A01
ĐGNL SPHN A01; A00
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
12 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 60 ĐGNL SPHN A01; D01
ĐT THPT A01; D01
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh
13 7140210 Sư phạm Tin học 120 ĐT THPT A00; A01; X06
ĐGNL SPHN A01; A00
Ưu Tiên Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT
14 7140211 Sư phạm Vật lí 50 ĐT THPT A00; A01
ĐGNL SPHN A01; A00
Ưu Tiên Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
15 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) 20 ĐT THPT A00; A01
ĐGNL SPHN A01; A00
Ưu Tiên Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
16 7140212 Sư phạm Hoá học 50 ĐGNL SPHN A00; B00
ĐT THPT A00; B00
Ưu Tiên Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí
17 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) 20 ĐGNL SPHNĐT THPT D07
Ưu Tiên Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí
18 7140213 Sư phạm Sinh học 70 ĐGNL SPHNĐT THPT B00; D08
Ưu Tiên Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT
19 7140217 Sư phạm Ngữ văn 450 ĐT THPT C00; D01
ĐGNL SPHN D01; C00
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn
20 7140218 Sư phạm Lịch sử 85 ĐT THPT C00; D14
ĐGNL SPHN D14; C00
Ưu Tiên Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử
21 7140219 Sư phạm Địa lí 90 ĐT THPT C00; C04
ĐGNL SPHN C04; C00
Ưu Tiên Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử
22 7140221 Sư phạm Âm nhạc 90 ĐT THPT N01; N02
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng
23 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 80 ĐT THPT H01; H02
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng
24 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 160 ĐGNL SPHNĐT THPT D01
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh
25 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 35 ĐGNL SPHN D01
ĐT THPT D01; D03
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Pháp, Tiếng Anh
26 7140246 Sư phạm Công nghệ 150 ĐT THPT A00; A01; X07; X08
ĐGNL SPHN A01; A00
Ưu Tiên Toán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT
27 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 70 ĐGNL SPHN A00; B00
ĐT THPT A00; B00
Ưu Tiên Vật lí, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học
28 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 85 ĐGNL SPHNĐT THPT C00
Ưu Tiên Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2. Lĩnh vực nhân văn
29 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) 70 ĐT THPT C00; D14
ĐGNL SPHN D14; C00
Ưu Tiên Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
30 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài 10 Ưu Tiên Theo quy định riêng
31 7220201 Ngôn ngữ Anh 60 ĐGNL SPHNĐT THPT D01
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh
32 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 45 ĐGNL SPHN D01
ĐT THPT D01; D04
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn
33 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 195 ĐT THPT C00; D14; X70
ĐGNL SPHN D14; C00
Ưu Tiên Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
34 7229010 Lịch sử (mới) 60 ĐT THPT C00; C03; D14
ĐGNL SPHN C03; D14; C00
Ưu Tiên Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử
35 7229030 Văn học 100 ĐT THPT C00; D01
ĐGNL SPHN D01; C00
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn
3. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
36 7310201 Chính trị học 100 ĐGNL SPHN D14; C00
Ưu Tiên Giáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
ĐT THPT X70; X74; X78
37 7310301 Xã hội học (mới) 80 ĐT THPT C00; D14; X70
ĐGNL SPHN D14; C00
Ưu Tiên Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
38 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 180 ĐT THPT D01; D14; D15
ĐGNL SPHN D01; D15; D14
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
39 7310403 Tâm lý học giáo dục 70 ĐT THPT D01; D14; D15
ĐGNL SPHN D01; D15; D14
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
40 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) 210 ĐGNL SPHNĐT THPT D01; D14
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh
41 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài) 10 Ưu Tiên Theo quy định riêng
4. Lĩnh vực khoa học sự sống
42 7420101 Sinh học 120 ĐT THPT B00; B08
ĐGNL SPHN B00; D08
Ưu Tiên Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT
43 7420201 Công nghệ sinh học (mới) 80 ĐT THPTĐGNL SPHN A02; B00; B08
Ưu Tiên Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT
5. Lĩnh vực khoa học tự nhiên
44 7440102 Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) 120 ĐT THPT A00; A01; X06
ĐGNL SPHN A01; A00
Ưu Tiên Toán, Tiếng Anh, Vật lí; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT
45 7440112 Hóa học 150 ĐGNL SPHN A00; B00; D07
ĐT THPT A00; B00; D07
Ưu Tiên Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lí
6. Lĩnh vực toán thống kê
46 7460101 Toán học 120 ĐT THPT A00; A01
ĐGNL SPHN A01; A00
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT
7. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
47 7480201 Công nghệ thông tin 140 ĐT THPT A00; A01; X06
ĐGNL SPHN A01; A00
Ưu Tiên Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT
8. Lĩnh vực Dịch vụ xã hội
48 7760101 Công tác xã hội 200 ĐT THPT C00; D14; X70
ĐGNL SPHN D14; C00
Ưu Tiên Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
49 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 160 ĐT THPT C00; D01
ĐGNL SPHN D01; C00
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
9. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
50 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 150 ĐGNL SPHNĐT THPT D01; D14
Ưu Tiên Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ