A. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140114 |
Quản lí giáo dục |
C03; D01; X01 |
24.68 |
|
| 2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M00 |
22.13 |
|
| 3 |
7140201K |
Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh |
M01; M02 |
21.5 |
|
| 4 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
D01 |
25.1 |
|
| 5 |
7140202K |
Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh |
D01 |
24.99 |
|
| 6 |
7140203 |
Giáo dục đặc biệt |
C00; D01 |
27.55 |
|
| 7 |
7140204 |
Giáo dục công dân |
X70; X74; X78 |
27.67 |
|
| 8 |
7140205 |
Giáo dục chính trị |
X70; X74; X78 |
28.22 |
|
| 9 |
7140206 |
Giáo dục thể chất |
T01; T02 |
25.89 |
|
| 10 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
C00; D01 |
27.27 |
|
| 11 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A01 |
28.27 |
|
| 12 |
7140209K |
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
A01; D01 |
28.36 |
|
| 13 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
A00; A01; X06 |
24.85 |
|
| 14 |
7140211 |
Sư phạm Vật lí |
A00; A01 |
28.31 |
|
| 15 |
7140211K |
Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
A00; A01 |
27.78 |
|
| 16 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
A00; B00 |
28.37 |
|
| 17 |
7140212K |
Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) |
D07 |
26.13 |
|
| 18 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
B00; D08 |
26.27 |
|
| 19 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; D01 |
28.48 |
|
| 20 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
C00; D14 |
29.06 |
|
| 21 |
7140219 |
Sư phạm Địa lí |
C00; C04 |
28.79 |
|
| 22 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
N01; N02 |
23.75 |
|
| 23 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
H01; H02 |
23.48 |
|
| 24 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01 |
26.29 |
|
| 25 |
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
D01; D03 |
27.15 |
|
| 26 |
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
A00; A01; X07; X08 |
21.75 |
|
| 27 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00; B00 |
27.06 |
|
| 28 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí |
C00 |
28.58 |
|
| 29 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) |
C00; D14 |
26.36 |
|
| 30 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
24.52 |
|
| 31 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01; D04 |
26.76 |
|
| 32 |
7229001 |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) |
C00; D14; X70 |
24.68 |
|
| 33 |
7229010 |
Lịch sử (mới) |
C00; C03; D14 |
27.75 |
|
| 34 |
7229030 |
Văn học |
C00; D01 |
27.64 |
|
| 35 |
7310201 |
Chính trị học |
X70; X74; X78 |
25.1 |
|
| 36 |
7310301 |
Xã hội học (mới) |
C00; D14; X70 |
25.8 |
|
| 37 |
7310401 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
D01; D14; D15 |
23.23 |
|
| 38 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
D01; D14; D15 |
23.75 |
|
| 39 |
7310630 |
Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) |
D01; D14 |
20 |
|
| 40 |
7420101 |
Sinh học |
B00; B08 |
19 |
|
| 41 |
7420201 |
Công nghệ sinh học (mới) |
A02; B00; B08 |
19.25 |
|
| 42 |
7440102 |
Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) |
A00; A01; X06 |
22.35 |
|
| 43 |
7440112 |
Hóa học |
A00; B00; D07 |
23 |
|
| 44 |
7460101 |
Toán học |
A00; A01 |
25.5 |
|
| 45 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; X06 |
20.6 |
|
| 46 |
7760101 |
Công tác xã hội |
C00; D14; X70 |
26.04 |
|
| 47 |
7760103 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
C00; D01 |
25.28 |
|
| 48 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01; D14 |
20.25 |
|
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140114 |
Quản lí giáo dục |
C03; D01 |
24.68 |
|
| 2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
D01 |
25.1 |
|
| 3 |
7140202K |
Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh |
D01 |
24.99 |
|
| 4 |
7140203 |
Giáo dục đặc biệt |
D01; C00 |
27.55 |
|
| 5 |
7140204 |
Giáo dục công dân |
D14; C00 |
27.67 |
|
| 6 |
7140205 |
Giáo dục chính trị |
D14; C00 |
28.22 |
|
| 7 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
D01; C00 |
27.27 |
|
| 8 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A01; A00 |
28.27 |
|
| 9 |
7140209K |
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
A01; D01 |
28.36 |
|
| 10 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
A01; A00 |
24.85 |
|
| 11 |
7140211 |
Sư phạm Vật lí |
A01; A00 |
28.31 |
|
| 12 |
7140211K |
Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
A01; A00 |
27.78 |
|
| 13 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
A00; B00 |
28.37 |
|
| 14 |
7140212K |
Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) |
D07 |
26.13 |
|
| 15 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
B00; D08 |
26.27 |
|
| 16 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
D01; C00 |
28.48 |
|
| 17 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
D14; C00 |
29.06 |
|
| 18 |
7140219 |
Sư phạm Địa lí |
C04; C00 |
28.79 |
|
| 19 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01 |
26.29 |
|
| 20 |
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
D01 |
27.15 |
|
| 21 |
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
A01; A00 |
21.75 |
|
| 22 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00; B00 |
27.06 |
|
| 23 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí |
C00 |
28.58 |
|
| 24 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) |
D14; C00 |
26.36 |
|
| 25 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
24.52 |
|
| 26 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
26.76 |
|
| 27 |
7229001 |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) |
D14; C00 |
24.68 |
|
| 28 |
7229010 |
Lịch sử (mới) |
C03; D14; C00 |
27.75 |
|
| 29 |
7229030 |
Văn học |
D01; C00 |
27.64 |
|
| 30 |
7310201 |
Chính trị học |
D14; C00 |
25.1 |
|
| 31 |
7310301 |
Xã hội học (mới) |
D14; C00 |
25.8 |
|
| 32 |
7310401 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
D01; D15; D14 |
23.23 |
|
| 33 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
D01; D15; D14 |
23.75 |
|
| 34 |
7310630 |
Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) |
D01; D14 |
20 |
|
| 35 |
7420101 |
Sinh học |
B00; D08 |
19 |
|
| 36 |
7420201 |
Công nghệ sinh học (mới) |
A02; B00; B08 |
19.25 |
|
| 37 |
7440102 |
Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) |
A01; A00 |
22.35 |
|
| 38 |
7440112 |
Hóa học |
A00; B00; D07 |
23 |
|
| 39 |
7460101 |
Toán học |
A01; A00 |
25.5 |
|
| 40 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A01; A00 |
20.6 |
|
| 41 |
7760101 |
Công tác xã hội |
D14; C00 |
26.04 |
|
| 42 |
7760103 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
D01; C00 |
25.28 |
|
| 43 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01; D14 |
20.25 |
|
3. Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140114 |
Quản lí giáo dục |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển |
24.68 |
|
| 2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
22.13 |
|
| 3 |
7140201K |
Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
21.5 |
|
| 4 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
25.1 |
|
| 5 |
7140202K |
Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
24.99 |
|
| 6 |
7140203 |
Giáo dục đặc biệt |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển |
27.55 |
|
| 7 |
7140204 |
Giáo dục công dân |
GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển |
27.67 |
|
| 8 |
7140205 |
Giáo dục chính trị |
GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển |
28.22 |
|
| 9 |
7140206 |
Giáo dục thể chất |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng |
25.89 |
|
| 10 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển |
27.27 |
|
| 11 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học |
28.27 |
|
| 12 |
7140209K |
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh |
28.36 |
|
| 13 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT |
24.85 |
|
| 14 |
7140211 |
Sư phạm Vật lí |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học |
28.31 |
|
| 15 |
7140211K |
Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học |
27.78 |
|
| 16 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí |
28.37 |
|
| 17 |
7140212K |
Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí |
26.13 |
|
| 18 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT |
26.27 |
|
| 19 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn |
28.48 |
|
| 20 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử |
29.06 |
|
| 21 |
7140219 |
Sư phạm Địa lí |
Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử |
28.79 |
|
| 22 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng |
23.75 |
|
| 23 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng |
23.48 |
|
| 24 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh |
26.29 |
|
| 25 |
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Pháp, Tiếng Anh |
27.15 |
|
| 26 |
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
Toán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT |
21.75 |
|
| 27 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
Vật lí, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học |
27.06 |
|
| 28 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
28.58 |
|
| 29 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) |
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
26.36 |
|
| 30 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài |
Theo quy định riêng |
26.36 |
|
| 31 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh |
24.52 |
|
| 32 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn |
26.76 |
|
| 33 |
7229001 |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) |
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển |
24.68 |
|
| 34 |
7229010 |
Lịch sử (mới) |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử |
27.75 |
|
| 35 |
7229030 |
Văn học |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn |
27.64 |
|
| 36 |
7310201 |
Chính trị học |
Giáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển |
25.1 |
|
| 37 |
7310301 |
Xã hội học (mới) |
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển |
25.8 |
|
| 38 |
7310401 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển |
23.23 |
|
| 39 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển |
23.75 |
|
| 40 |
7310630 |
Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh |
20 |
|
| 41 |
7310630 |
Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài) |
Theo quy định riêng |
20 |
|
| 42 |
7420101 |
Sinh học |
Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT |
19 |
|
| 43 |
7420201 |
Công nghệ sinh học (mới) |
Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT |
19.25 |
|
| 44 |
7440102 |
Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) |
Toán, Tiếng Anh, Vật lí; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT |
22.35 |
|
| 45 |
7440112 |
Hóa học |
Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lí |
23 |
|
| 46 |
7460101 |
Toán học |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT |
25.5 |
|
| 47 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT |
20.6 |
|
| 48 |
7760101 |
Công tác xã hội |
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển |
26.04 |
|
| 49 |
7760103 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển |
25.28 |
|
| 50 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí |
20.25 |
|
B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140114 |
Quản lí giáo dục |
D01; D02; D03 |
27.9 |
|
| 2 |
7140114 |
Quản lí giáo dục |
C20 |
27.9 |
|
| 3 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M00 |
23.43 |
|
| 4 |
7140201K |
Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh |
M02 |
23.15 |
|
| 5 |
7140201K |
Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh |
M01 |
23.15 |
|
| 6 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
D01; D02; D03 |
27.2 |
|
| 7 |
7140202K |
Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh |
D01 |
27.26 |
|
| 8 |
7140203 |
Giáo dục đặc biệt |
C00 |
28.37 |
|
| 9 |
7140203 |
Giáo dục đặc biệt |
D01; D02; D03 |
28.37 |
|
| 10 |
7140204 |
Giáo dục công dân |
C20 |
28.6 |
|
| 11 |
7140204 |
Giáo dục công dân |
C19 |
28.6 |
|
| 12 |
7140205 |
Giáo dục chính trị |
C20 |
28.83 |
|
| 13 |
7140205 |
Giáo dục chính trị |
C19 |
28.83 |
|
| 14 |
7140206 |
Giáo dục thể chất |
T01 |
25.66 |
|
| 15 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
C00 |
28.26 |
|
| 16 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
D01; D02; D03 |
28.26 |
|
| 17 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00 |
27.48 |
|
| 18 |
7140209K |
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
D01 |
27.68 |
|
| 19 |
7140209K |
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
A01 |
27.68 |
|
| 20 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
A01 |
25.1 |
|
| 21 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
A00 |
25.1 |
|
| 22 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00 |
27.71 |
|
| 23 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A01 |
27.71 |
|
| 24 |
7140211K |
Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) |
A01 |
26.81 |
|
| 25 |
7140211K |
Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) |
A00 |
26.81 |
|
| 26 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
A00 |
27.62 |
|
| 27 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
B00 |
27.62 |
|
| 28 |
7140212K |
Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh) |
D07 |
27.2 |
|
| 29 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
B00 |
26.74 |
|
| 30 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
D08 |
26.74 |
|
| 31 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
D01; D02; D03 |
29.3 |
|
| 32 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00 |
29.3 |
|
| 33 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
C00 |
29.3 |
|
| 34 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
D14 |
29.3 |
|
| 35 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
C00 |
29.05 |
|
| 36 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
C04 |
29.05 |
|
| 37 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
N02 |
24.05 |
|
| 38 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
N01 |
24.05 |
|
| 39 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
H01 |
22.69 |
|
| 40 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
H02 |
22.69 |
|
| 41 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01 |
27.75 |
|
| 42 |
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
D01; D02; D03 |
26.59 |
|
| 43 |
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
D15; D42; D44 |
26.59 |
|
| 44 |
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
A00 |
24.55 |
|
| 45 |
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
A01 |
24.55 |
|
| 46 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00 |
26.45 |
|
| 47 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
B00 |
26.45 |
|
| 48 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
C00 |
28.83 |
|
| 49 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
26.99 |
|
| 50 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D04 |
26.74 |
|
| 51 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
26.74 |
|
| 52 |
7229001 |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) |
C19 |
27.1 |
|
| 53 |
7229001 |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) |
C00 |
27.1 |
|
| 54 |
7229030 |
Văn học |
C00 |
28.31 |
|
| 55 |
7229030 |
Văn học |
D01; D02; D03 |
28.31 |
|
| 56 |
7310201 |
Chính trị học |
D66; D68; D70 |
26.86 |
|
| 57 |
7310201 |
Chính trị học |
C19 |
26.86 |
|
| 58 |
7310401 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
C00 |
27.5 |
|
| 59 |
7310401 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
D01; D02; D03 |
27.5 |
|
| 60 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
D01; D02; D03 |
28 |
|
| 61 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
C00 |
28 |
|
| 62 |
7310630 |
Việt Nam học |
C00 |
26.97 |
|
| 63 |
7310630 |
Việt Nam học |
D15 |
26.97 |
|
| 64 |
7420101 |
Sinh học |
B00 |
22 |
|
| 65 |
7420101 |
Sinh học |
D08; D32; D34 |
22 |
|
| 66 |
7440112 |
Hóa học |
B00 |
24.44 |
|
| 67 |
7440112 |
Hóa học |
A00 |
24.44 |
|
| 68 |
7460101 |
Toán học |
A00 |
26.04 |
|
| 69 |
7460101 |
Toán học |
D01 |
26.04 |
|
| 70 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
24.1 |
|
| 71 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
24.1 |
|
| 72 |
7760101 |
Công tác xã hội |
C00 |
26.5 |
|
| 73 |
7760101 |
Công tác xã hội |
D01; D02; D03 |
26.5 |
|
| 74 |
7760103 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
D01; D02; D03 |
25.17 |
|
| 75 |
7760103 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
C00 |
25.17 |
|
| 76 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D15 |
27.47 |
|
| 77 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00 |
27.47 |
|
2. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL ĐHSP HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140114 |
Quản lí giáo dục |
Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh |
21.2 |
|
| 2 |
7140114 |
Quản lí giáo dục |
Ngữ văn (× 2); Lịch sử |
21.8 |
|
| 3 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
Toán (× 2); Ngữ văn |
20.4 |
|
| 4 |
7140202K |
Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh |
Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh |
24.45 |
|
| 5 |
7140202K |
Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh |
Toán (× 2); Tiếng Anh |
21.65 |
|
| 6 |
7140203 |
Giáo dục đặc biệt |
Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh |
20.9 |
|
| 7 |
7140204 |
Giáo dục công dân |
Ngữ văn (× 2); Lịch sử |
23.51 |
|
| 8 |
7140205 |
Giáo dục chính trị |
Ngữ văn (× 2); Lịch sử |
22.7 |
|
| 9 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
Ngữ văn (× 2); Địa lý |
20.05 |
|
| 10 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
Ngữ văn (× 2); Lịch sử |
21.9 |
|
| 11 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
Toán (× 2); Hóa học |
23.23 |
|
| 12 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
Toán (× 2); Vật lí |
22.5 |
|
| 13 |
7140209K |
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
Toán (× 2); Tiếng Anh |
23.79 |
|
| 14 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
Toán (× 2); Vật lí |
19 |
|
| 15 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
Toán (× 2); Tiếng Anh |
19.55 |
|
| 16 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
Vật lí (× 2); Toán |
24.2 |
|
| 17 |
7140211K |
Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) |
Vật lí (× 2); Tiếng Anh |
22.25 |
|
| 18 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
Hóa học (× 2); Toán |
25.57 |
|
| 19 |
7140212K |
Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh) |
Hóa học (× 2); Tiếng Anh |
24.96 |
|
| 20 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
Sinh học (× 2); Hóa học |
25.57 |
|
| 21 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
Sinh học (× 2); Tiếng Anh |
20.8 |
|
| 22 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
Ngữ văn (× 2); Lịch sử |
24.45 |
|
| 23 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh |
23.93 |
|
| 24 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
Lịch sử (× 2); Ngữ văn |
26.3 |
|
| 25 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
Lịch sử (× 2); Tiếng Anh |
25.68 |
|
| 26 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
Địa lí (× 2); Lịch sử |
24.15 |
|
| 27 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
Địa lí (× 2); Ngữ văn |
23.42 |
|
| 28 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn |
25.65 |
|
| 29 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
Tiếng Anh (× 2); Toán |
24.63 |
|
| 30 |
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn |
23.86 |
|
| 31 |
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
Toán (× 2); Vật lí |
18 |
|
| 32 |
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
Toán (× 2); Tiếng Anh |
23.55 |
|
| 33 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
Vật lí (× 2); Toán |
18.25 |
|
| 34 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
Hóa học (× 2); Toán |
23.23 |
|
| 35 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
Sinh học (× 2); Toán |
21.5 |
|
| 36 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
Lịch sử (× 2); Ngữ văn |
24.15 |
|
| 37 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
Địa lý (× 2); Ngữ văn |
21.7 |
|
| 38 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn |
25.25 |
|
| 39 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn |
24.4 |
|
| 40 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Tiếng Anh (× 2); Toán |
22.05 |
|
| 41 |
7229001 |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) |
Ngữ văn (× 2); Lịch sử |
21.7 |
|
| 42 |
7229030 |
Văn học |
Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh |
23.19 |
|
| 43 |
7229030 |
Văn học |
Ngữ văn (× 2); Lịch sử |
23.42 |
|
| 44 |
7310201 |
Chính trị học |
Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh |
19.85 |
|
| 45 |
7310401 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh |
21.65 |
|
| 46 |
7310401 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
Ngữ văn (× 2); Lịch sử |
22.55 |
|
| 47 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
Ngữ văn (× 2); Lịch sử |
23.51 |
|
| 48 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh |
23.19 |
|
| 49 |
7310630 |
Việt Nam học |
Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh |
18.55 |
|
| 50 |
7420101 |
Sinh học |
Sinh học (× 2); Tiếng Anh |
19.05 |
|
| 51 |
7420101 |
Sinh học |
Sinh học (× 2); Hóa học |
18 |
|
| 52 |
7440112 |
Hóa học |
Hóa học (× 2); Toán |
18 |
|
| 53 |
7460101 |
Toán học |
Toán (× 2); Vật lí |
19.5 |
|
| 54 |
7460101 |
Toán học |
Toán (× 2); Hóa học |
19.25 |
|
| 55 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Toán (× 2); Vật lí |
18 |
|
| 56 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Toán (× 2); Tiếng Anh |
19.75 |
|
| 57 |
7760101 |
Công tác xã hội |
Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh |
18 |
|
| 58 |
7760101 |
Công tác xã hội |
Ngữ văn (× 2); Lịch sử |
18.05 |
|
| 59 |
7760103 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
Ngữ văn (× 2); Lịch sử |
18.1 |
|
| 60 |
7760103 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh |
18.75 |
|
| 61 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn |
18.2 |
|
C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023
1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2023
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
|
STT
|
Mã ngành
|
Tên ngành đào tạo
|
Tổ hợp
xét tuyển
|
Điểm trúng tuyển
|
Mức điều kiện so sánh
|
|
1
|
7140114C
|
Quản lí giáo dục
|
C20
|
26.5
|
TTNV <= 5
|
|
2
|
7140114D
|
Quản lí giáo dục
|
D01;D02;D03
|
24.8
|
TTNV <= 9
|
|
3
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
D01
|
26.6
|
TTNV <= 3
|
|
4
|
7220204A
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
D01
|
26.56
|
TTNV <= 3
|
|
5
|
7220204B
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
D04
|
26.12
|
TTNV <= 4
|
|
6
|
7229001B
|
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
|
C19
|
25.8
|
TTNV <= 1
|
|
7
|
7229001C
|
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
|
C00
|
24.2
|
TTNV <= 11
|
|
8
|
7229030C
|
Văn học
|
C00
|
26.5
|
TTNV <= 5
|
|
9
|
7229030D
|
Văn học
|
D01;D02;D03
|
25.4
|
TTNV <= 2
|
|
10
|
7310201B
|
Chính trị học
|
C19
|
26.62
|
TTNV <= 4
|
|
11
|
7310201C
|
Chính trị học
|
D66;D68;D70
|
25.05
|
TTNV <= 2
|
|
12
|
7310401C
|
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
|
C00
|
25.89
|
TTNV <= 6
|
|
13
|
7310401D
|
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
|
D01;D02;D03
|
25.15
|
TTNV <= 2
|
|
14
|
7310403C
|
Tâm lý học giáo dục
|
C00
|
26.5
|
TTNV <= 2
|
|
15
|
7310403D
|
Tâm lý học giáo dục
|
D01;D02;D03
|
25.7
|
TTNV <= 1
|
|
16
|
7310630C
|
Việt Nam học
|
C00
|
24.87
|
TTNV <= 1
|
|
17
|
7310630D
|
Việt Nam học
|
D15
|
22.75
|
TTNV <= 8
|
|
18
|
7420101B
|
Sinh học
|
B00
|
20.71
|
TTNV <= 2
|
|
19
|
7420101D
|
Sinh học
|
D08;D32;D34
|
19.63
|
TTNV <= 11
|
|
20
|
7440112A
|
Hóa học
|
A00
|
22.75
|
TTNV <= 3
|
|
21
|
7440112B
|
Hóa học
|
B00
|
22.1
|
TTNV <= 2
|
|
22
|
7460101A
|
Toán học
|
A00
|
25.31
|
TTNV <= 3
|
|
23
|
7460101D
|
Toán học
|
D01
|
25.02
|
TTNV <= 4
|
|
24
|
7480201A
|
Công nghệ thông tin
|
A00
|
23.7
|
TTNV <= 4
|
|
25
|
7480201B
|
Công nghệ thông tin
|
A01
|
23.56
|
TTNV <= 4
|
|
26
|
7760101C
|
Công tác xã hội
|
C00
|
23.48
|
TTNV <= 2
|
|
27
|
7760101D
|
Công tác xã hội
|
D01;D02;D03
|
22.75
|
TTNV <= 4
|
|
28
|
7760103C
|
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
|
C00
|
22.5
|
TTNV <= 4
|
|
29
|
7760103D
|
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
|
D01;D02;D03
|
21.45
|
TTNV <= 1
|
|
30
|
7810103C
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
C00
|
25.8
|
TTNV <= 4
|
|
31
|
7810103D
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
D15
|
23.65
|
TTNV <= 1
|
2. Điểm chuẩn xét tuyển thẳng Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển thẳng XTT1, XTT2, XTT3 vào các ngành đào tạo đại học chính quy của Trường.
I. Điều kiện và điểm đủ điều kiện trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2023 theo các phương thức xét tuyển thẳng XTT1, XTT2, XTT3 như sau:
1. Đối với các ngành đào tạo giáo viên
1.1. Ngành Sư phạm Toán học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Toán học.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 28.60 (tổng điểm trung bình chung cả năm (TBCCN) lớp 10, 11, 12 của môn Toán, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.2. Ngành Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh).
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 29.80 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Toán, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.3. Ngành Sư phạm Vật lí
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Vật lí.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 đối với diện XTT2 là 28.36 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Vật lí, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Vật lí do hết chỉ tiêu.
1.4. Ngành Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh).
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 25.84 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Vật lí, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a4 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) do hết chỉ tiêu.
1.5. Ngành Sư phạm Ngữ văn
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Ngữ văn.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 27.50 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.6. Ngành Giáo dục Mầm non
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Mầm non.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 25.78 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Lịch sử, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.7. Ngành Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Mầm non.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 26.20 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.8. Ngành Giáo dục Tiểu học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Tiểu học.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 26.91 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.9. Ngành Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 27.03 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.10. Ngành Sư phạm Tiếng Anh
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Tiếng Anh.
Nhà trường đã tiếp nhận 01 hồ sơ diện XTT1 với thành tích đạt giải trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia. Tuy nhiên, không tuyển thẳng do đề tài KHKT của thí sinh không phù hợp với ngành Sư phạm Tiếng Anh.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 đối với diện XTT2 là 26.22 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán [hệ số 1], Ngữ văn [hệ số 1], Tiếng Anh [hệ số 2], theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Tiếng Anh do hết chỉ tiêu.
1.11. Ngành Sư phạm Tin học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Tin học.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 24.67 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Vật lí, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Sư phạm Tin học do hết chỉ tiêu.
1.12. Ngành Sư phạm Hoá học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Hoá học.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 diện XTT2 là 27.72 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán (≥ 7.5), Vật lí (≥ 7.5), Hoá học (≥ 8.0), theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Hóa học do hết chỉ tiêu.
1.13. Ngành Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh)
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 (bao gồm giải HSG quốc gia và giải KHKT quốc gia) và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh).
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 diện XTT2 là 28.93 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán (≥ 7.5), Tiếng Anh (≥ 7.5), Hoá học (≥ 8.0), theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng Tiếng Anh) do hết chỉ tiêu.
1.14. Ngành Sư phạm Sinh học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Sinh học.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 diện XTT2 là 28.07 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Sinh học (≥ 7.5), tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Sinh học do hết chỉ tiêu.
1.15. Ngành Sư phạm Công nghệ
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Công nghệ.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 22.80 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Vật lí, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.16. Ngành Sư phạm Lịch sử
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 vào ngành Sư phạm Lịch sử.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a1 diện XTT2 là 28.92 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Lịch sử, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a2, a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Lịch sử do hết chỉ tiêu.
1.17. Ngành Sư phạm Địa lí
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Địa lí.
- Không xét điều kiện a2, a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Địa lý do hết chỉ tiêu.
1.18. Ngành Giáo dục đặc biệt
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục đặc biệt.
- Điểm trúng tuyển đối với điều kiện a4 diện XTT2 là 26.40 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Giáo dục đặc biệt do hết chỉ tiêu.
1.19. Ngành Giáo dục công dân
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục công dân.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 27.29 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, GDCD, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.20. Ngành Giáo dục chính trị
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục chính trị.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 diện XTT2 là 26.10 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, GDCD, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Giáo dục chính trị do hết chỉ tiêu.
1.21. Ngành Sư phạm Tiếng Pháp
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Tiếng Pháp.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 diện XTT2 là 26.09 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán [hệ số 1], Ngữ văn [hệ số 1], Ngoại ngữ [hệ số 2], theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Tiếng Pháp do hết chỉ tiêu.
1.22. Ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 26.85 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.23. Ngành Giáo dục Thể chất
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện b1, b2 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Thể chất.
1.24. Ngành Sư phạm Âm nhạc
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện b1, b2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Âm nhạc.
2. Đối với các ngành ngoài sư phạm
2.1. Ngành Toán học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Toán học.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 25.36 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Toán, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.2. Ngành Văn học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Văn học.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 24.88 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.3. Ngành Ngôn ngữ Anh
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Ngôn ngữ Anh.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 26.00 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán [hệ số 1], Ngữ văn [hệ số 1], Tiếng Anh [hệ số 2], theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a4 đối với diện XTT2 vào ngành Ngôn ngữ Anh do hết chỉ tiêu.
2.4. Ngành Hoá học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Hóa học.
- Điểm trúng tuyển đối với điều kiện a4 diện XTT2 là 24.90 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán (≥ 7.5), Vật lí (≥ 7.5), Hoá học (≥ 8.0), theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Hóa học do hết chỉ tiêu.
2.5. Ngành Sinh học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Sinh học.
- Điểm trúng tuyển đối với điều kiện a4 diện XTT2 là 27.60 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Sinh học (≥7.0), tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Sinh học do hết chỉ tiêu.
2.6. Ngành Công nghệ thông tin
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Công nghệ thông tin.
- Điểm trúng tuyển đối với điều kiện a4 diện XTT2 là 24.20 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Vật lí, Hoá học), theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Công nghệ thông tin do hết chỉ tiêu.
2.7. Ngành Quản lí giáo dục
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Quản lí giáo dục.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 diện XTT2 là 26.31 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Địa lí, GDCD, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Quản lí giáo dục do hết chỉ tiêu.
2.8. Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 20.50 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.9. Ngành Việt Nam học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Việt Nam học.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 22.50 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.10. Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 24.80 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.11. Ngành Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Triết học (Triết học Mác Lê-nin).
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 23.07 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn [Ngữ văn (≥6), Lịch sử (≥6), Địa lí (≥ 6)] ≥ 20, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.12. Ngành Chính trị học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Chính trị học.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 25.33 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, GDCD, Ngoại ngữ, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.13. Ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học).
- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 25.60 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học) do hết chỉ tiêu.
2.14. Ngành Tâm lý học giáo dục
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Tâm lý học giáo dục.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 26.74 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét đối với điều kiện a4 diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Tâm lý học giáo dục do hết chỉ tiêu.
2.15. Ngành Công tác xã hội
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Công tác xã hội.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 20.77 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.16. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 26.71 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Tiếng Anh hoặc môn Tiếng Trung, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét đối với điều kiện a4 diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc do hết chỉ tiêu.
II. Thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển thẳng XTT1, XTT2, XTT3 tại địa chỉ: https://ts2023.hnue.edu.vn/.
III. Thí sinh thuộc diện đủ điều kiện trúng tuyển vào các ngành đào tạo của Trường nếu có kết quả tra cứu là: "Đủ điều kiện trúng tuyển" và đáp ứng các điều kiện xét tuyển thẳng XTT1, XTT2, XTT3 đối với ngành đào tạo mà mình đăng ký xét tuyển.
* Các thí sinh thuộc diện “Đủ điều kiện trúng tuyển” sẽ chắc chắn trở thành tân sinh viên K73 của Trường ĐHSP Hà Nội nếu đăng ký nguyện vọng 1 trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT theo đúng “Mã ngành đăng ký xét tuyển” mà Trường đã thông báo cho thí sinh khi tra cứu kết quả.
IV. Nếu đã đủ điều kiện trúng tuyển một ngành theo PT5 (thi ĐGNL) thì thí sinh sẽ không được xét hồ sơ XTT1, XTT2, XTT3 vào cùng ngành này.
V. Nếu có kết quả tra cứu là: "Không đạt" thì có nghĩa là thí sinh không trúng tuyển theo phương thức 2, 3.
* Tuy nhiên, thí sinh vẫn có thể tiếp tục xét tuyển vào Trường theo Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.