Đề án tuyển sinh trường Đại học Hùng Vương
Video giới thiệu trường Đại học Hùng Vương
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Hùng Vương
- Tên tiếng Anh: Hung Vuong University (HVU)
- Mã trường: THV
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
+ Cơ sở Việt Trì: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
+ Cơ sở Phú Thọ: Phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
- SĐT: 02103 993 369 - 0918254788
- Email: bants.thv@moet.edu.vn - info@hvu.edu.vn
- Website: http://www.hvu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihochungvuong/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được xác định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
(1) Đối với chương trình đào tạo giáo viên:
Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.
(2) Đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng:
Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
(3) Đối với các chương trình đào tạo ngành ngoài sư phạm khác:
Tổng điểm trung bình cả 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (đã tính điểm ưu tiên) đạt 18,0 trở lên và tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế (TS03)
Đối với các thí sinh có chứng chỉ IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, TOEFL Paper, B2 Cambridge để xét tuyển vào ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc; có chứng chỉ HSK để xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhà trường thực hiện quy điểm sang thang điểm 10 để tính trong tổ hợp xét tuyển. Ngưỡng đảm bảo chất lượng của các ngành thực hiện theo mục 3.1.2. Cụ thể như sau:
|
TT |
Điểm quy đổi |
Môn Tiếng Anh |
Môn tiếng Trung |
||||||
|
Điểm IELTS |
Điểm TOEFL iBT |
Điểm TOEIC |
Điểm TOEFL Paper |
Điểm B2 Cambridge |
Điểm HSK 3 |
Điểm HSK 4 |
Điểm HSK 5 |
||
|
1 |
10 |
7.0 trở lên |
100 trở lên |
850 trở lên |
575 trở lên |
180 trở lên |
277 trở lên |
253 trở lên |
|
|
2 |
9.5 |
6.5 |
90-99 |
800-849 |
550-574 |
175-179 |
277-300 |
253-276 |
229-252 |
|
3 |
9.0 |
6.0 |
80-89 |
750-799 |
525-549 |
170-174 |
253-276 |
229-252 |
205-228 |
|
4 |
8.5 |
5.5 |
70-79 |
700-749 |
500-524 |
165-169 |
229-252 |
205-228 |
180-204 |
|
5 |
8.0 |
5.0 |
60-69 |
650-699 |
475-499 |
160-164 |
205-228 |
180-204 |
|
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
4.1 Quy chế
Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu (TS05)
(1) Đối với chương trình đào tạo Giáo dục Mầm non:
Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.
(2) Đối với chương trình đào tạo Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật:
Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
5.1 Quy chế
Trường tổ chức xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển theo các quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của trường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
6.1 Quy chế
Nhà trường tổ chức xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học, xét tuyển học sinh được cử đào tạo trình độ đại học theo chế độ cử tuyển theo Nghị định số 141/2020/NĐ-CP ngày 08/12/2020 của Chính phủ về việc quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số và các quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của trường.
Học sinh hoàn thành chương trình dự bị, học sinh được cử đào tạo trình độ đại học theo chế độ cử tuyển và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT của năm tốt nghiệp THPT tương ứng.
Ghi chú: Đối với các phương thức tuyển sinh có sử dụng kết quả học tập cấp THPT, Nhà trường chỉ áp dụng điều kiện tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
Điểm chuẩn các năm



B. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M07; M09 | 33.47 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi, x2 năng khiếu |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C19; D01 | 28.13 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T02; T05; T07 | 34 | Học lực lớp 12 đạt khá trở lên, x2 năng khiếu |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D84 | 26.5 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; D14; C20 | 28.44 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 6 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 33 | Học lực lớp 12 đạt khá trở lên, x2 năng khiếu |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D14; D15 | 26.6 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15 | 19 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D45; D15 | 21 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A10; D01 | 18 | |
| 15 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; A10; D01 | 18 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D01 | 18 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; D08 | 18 | |
| 18 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19 | Học lực lớp 12 đạt khá trở lên |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C20; D01; D15 | 18 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D15 | 18 |
2. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Sư phạm Mầm non | M00; M01; M07; M09 | 32 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi, x2 năng khiếu |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C19; D01 | 27.6 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T02; T05; T07 | 32 | Học lực lớp 12 đạt khá trở lên, x2 năng khiếu |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D84 | 28.23 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; D14; C20 | 28.2 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 6 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 30 | Học lực lớp 12 đạt khá trở lên, x2 năng khiếu |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D14; D15 | 28 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15 | 20 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D45; D15 | 21 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A09; D01 | 20 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A09; D01 | 20 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A09; D01 | 20 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A09; D01 | 20 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A10; D01 | 20 | |
| 15 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; A10; D01 | 20 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D01 | 20 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; D08 | 18.5 | |
| 18 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 20 | Học lực lớp 12 đạt khá trở lên |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C20; D01; D15 | 20 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D15 | 20 |
C. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Hùng Vương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đại học Hùng Vương công bố điểm chuẩn trúng tuyển 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C19; D01 | 26.75 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D84 | 24.75 | |
| 3 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; D14; C20 | 27.45 | |
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D14; D15 | 25.3 | |
| 5 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M07; M09 | 31.9 | |
| 6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T02; T05; T07 | 31.75 | |
| 7 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 29 | |
| 8 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15 | 17 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15 | 17 | |
| 11 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A09; D01 | 17 | |
| 12 | 7340101 | Quản Trị kinh doanh | A00; A01; A09; D01 | 17 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng | A00; A01; A09; D01 | 17 | |
| 14 | 7340301 | Kế Toán | A00; A01; A09; D01 | 17 | |
| 15 | 7640101 | Thú y | AD0; B00; D07; D08 | 16 | |
| 16 | 7810105 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D15 | 16 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 18 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 16 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C19; D01 | 27.1 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D84 | 27.6 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 3 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00; C19; C20; D14 | 27.25 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D14; D15 | 27.1 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19.5 | Học lực lớp 12 đạt Khá |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15 | 18 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15 | 18 | |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 12 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; D08 | 18 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ di lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D15 | 18 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 17 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C19; D01 | 26.75 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 18 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D84 | 26.5 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 19 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; D14; C20 | 27.25 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 20 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D14; D15 | 26 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 21 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M07; M09 | 32 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 22 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T02; T05; T07 | 32 | Học lực lớp 12 đạt Khá |
| 23 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 29 | Học lực lớp 12 đạt Khá |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19 | Học lực lớp 12 đạt Khá |
| 25 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15 | 18 | |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15 | 18 | |
| 27 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 28 | 7340101 | Quản Trị kinh doanh | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 29 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 30 | 7340301 | Kế Toán | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 31 | 7640101 | Thú y | AD0; B00; D07; D08 | 18 | |
| 32 | 7810105 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D15 | 18 | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 34 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 35 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 |
u
D. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học Hùng Vương 2023
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hùng Vương vừa thông báo mức điểm sàn xét tuyển đối với phương thức xét điểm thi TN THPT và xét điểm học tập lớp 12 năm 2023.
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học Hùng Vương năm 2023

E. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương năm 2019 – 2022
|
Ngành học |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
||||
|
Xét theo điểm thi THPT QG |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo điểm học tập THPT |
Xét học lực lớp 12 |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
|
|
Giáo dục Mầm non |
26 |
Học lực lớp 12 xếp loại Khá |
25 |
32 |
HL 12 Giỏi |
32 |
32,0 |
26,0 |
|
Giáo dục Tiểu học |
18 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi |
18,5 | HL 12 Giỏi | 26 | 26,45 | 26,5 | |
|
Giáo dục Thể chất |
26 |
Học lực lớp 12 xếp loại Khá |
23,5 |
26 |
HL 12 Khá |
32 |
26,0 |
24,0 |
|
Sư phạm Toán học |
18 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi |
18,5 |
|
HL 12 Giỏi |
24 |
26,0 |
24,5 |
|
Sư phạm Vật lý |
18 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi |
|
|
|
24 |
|
|
|
Sư phạm Hóa học |
18 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi |
|
|
|
24 |
|
|
|
Sư phạm Sinh học |
18 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi |
|
|
|
24 |
|
|
|
Sư phạm Ngữ văn |
18 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi |
18,5 |
|
HL 12 Giỏi |
25,75 |
25,0 |
26,25 |
|
Sư phạm Lịch sử |
18 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi |
|
|
|
25,75 |
|
|
|
Sư phạm Địa lý |
- |
- |
|
|
|
20 |
|
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
26 |
Học lực lớp 12 xếp loại Khá |
23,5 |
26 |
HL 12 Khá |
32 |
26,0 |
24,0 |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
|
|
23,5 |
26 |
HL 12 Khá |
32 |
|
|
|
Sư phạm Tiếng Anh |
18 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi |
18,5 |
|
HL 12 Giỏi |
24,75 |
25,5 |
25,25 |
|
Thiết kế đồ họa |
26 |
Học lực lớp 12 xếp loại Khá |
|
|
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ Anh |
14 |
18 |
15 |
18 |
|
19 |
18,0 |
17,0 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
14 |
18 |
15 |
18 |
|
19 |
18,0 |
17,0 |
|
Kinh tế |
14 |
18 |
|
|
|
17 |
18,0 |
16,0 |
|
Quản trị kinh doanh |
14 |
18 |
15 |
18 |
|
17 |
18,0 |
17,0 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
14 |
18 |
15 |
18 |
|
17 |
18,0 |
17,0 |
|
Kế toán |
14 |
18 |
15 |
18 |
|
17 |
18,0 |
17,0 |
|
Công nghệ sinh học |
14 |
18 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
14 |
18 |
15 |
18 |
|
16 |
18,0 |
16,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
14 |
18 |
|
|
|
16 |
18,0 |
16,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
14 |
18 |
15 |
18 |
|
16 |
18,0 |
16,0 |
|
Chăn nuôi |
14 |
18 |
15 |
18 |
|
17 |
18,0 |
16,0 |
|
Khoa học cây trồng |
14 |
18 |
15 |
18 |
|
17 |
18,0 |
16,0 |
|
Kinh tế nông nghiệp |
14 |
18 |
|
|
|
|
|
|
|
Thú y |
14 |
18 |
15 |
18 |
|
17 |
18,0 |
17,0 |
|
Công tác xã hội |
14 |
18 |
|
|
|
17 |
|
|
|
Du lịch |
14 |
18 |
15 |
18 |
|
17 |
18,0 |
17,0 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
14 |
18 |
15 |
18 |
|
17 |
18,0 |
17,0 |
|
Điều dưỡng |
|
|
|
|
|
19 |
20,0 |
19,0 |
Học phí
A. Học phí Đại học Hùng Vương năm 2025
- Chương trình đại học chính quy: Khoảng 16.000.000 VNĐ/năm.
- Chương trình liên thông: Khoảng 18.000.000 VNĐ/năm.
- Chương trình chất lượng cao: Khoảng 30.000.000 VNĐ/năm.
- Học phí theo tín chỉ: Khoảng 1.100.000 VNĐ/tín chỉ.


