Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội 2
- Tên tiếng Anh: Hanoi Pedagogical University No 2
- Mã trường: SP2
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
- Địa chỉ: Số 32 đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hoà, tỉnh Phú Thọ.
- SĐT: 0211.3863.416
- Email: dhsphn2@hpu2.edu.vn
- Website: http://www.hpu2.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DHSPHN2
Điểm chuẩn các năm


1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M09; M26; M05 | 25.73 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; A01; A00; C04 | 27.39 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | D01; C00; D66; C19 | 27.94 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T01; T02; T00; T05 | 20 | |
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | D01; C00; D66; C19 | 27.63 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D84 | 26.83 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; D01; A01; C01 | 24.85 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01; D11 | 26.81 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; D07; B00; A06 | 26.54 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B08; A02; B03 | 26.33 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; C14; D15 | 28.83 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C03; D14; C19 | 28.83 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D11; D12 | 27.2 | |
| 14 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A16; A00; A02; B00 | 25.57 | |
| 15 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; A07 | 28.42 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D11; D12 | 25.94 | |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D01; D14; D11 | 26.14 | |
| 18 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C19; D01; B00 | 26.68 | |
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; C14; D15 | 25.07 | |
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B08; A02; B03 | 15.35 | |
| 21 | 7440122 | Khoa học vật liệu | A00; A01; C01; D11 | 18.85 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; D01; D01; C01 | 21.6 | |
| 23 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | T01; T02; T00; T05 | 18 |
2. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; A01; A00; C04 | 29.44 | |
| 2 | 7140204 | Giáo dục Công dân | D01; C00; D66; C19 | 28.74 | |
| 3 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | D01; C00; D66; C19 | 29.35 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D84 | 29.63 | |
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; D01; A01; C01 | 27.8 | |
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01; D11 | 29.39 | |
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; D07; B00; A06 | 29.55 | |
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B08; B03; A02 | 29.21 | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; C14; D15 | 29.8 | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C19; D14 | 29.44 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D11; D12 | 29.58 | |
| 12 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A16; A00; A02; B00 | 28.79 | |
| 13 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C20; C19; A07 | 28.95 | |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D11; D12 | 28.94 | |
| 15 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D11 | 28.69 | |
| 16 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C19; D01; B00 | 28.1 | |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; C14; D15 | 27.15 | |
| 18 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | B00; B08; A02; B03 | 27.78 | |
| 19 | 7440122 | Khoa học vật liệu | A00; A01; C01; D11 | 19.7 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; D01; A01; C01 | 27.39 |
3. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 22 | ||
| 2 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 23.09 | ||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22.65 | ||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19.65 | ||
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.2 | ||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.85 | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 22.5 | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 23.93 | ||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 23.52 | ||
| 10 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 21.75 | ||
| 11 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 21.85 | ||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.5 | ||
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.4 | ||
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | 19 | ||
| 15 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 20.5 | ||
| 16 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 19.23 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.95 |
4. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 22 | ||
| 2 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 23.09 | ||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22.65 | ||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19.65 | ||
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.2 | ||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.85 | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 22.5 | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 23.93 | ||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 23.52 | ||
| 10 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 21.75 | ||
| 11 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 21.85 | ||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.5 | ||
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.4 | ||
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | 19 | ||
| 15 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 20.5 | ||
| 16 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 19.23 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.95 |
5. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20 | ĐGNL QG HCM + năng khiếu | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20 | ĐGNL QGHN + năng khiếu | |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M09; M26; M05 | 25.71 | Học bạ THPT + năng khiếu |
| 4 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20 | ĐGNL SPHN + năng khiếu | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 27.85 | ĐGNL SPHN + năng khiếu | |
| 6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 27.85 | ĐGNL QG HCM + năng khiếu | |
| 7 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 27.85 | ĐGNL QGHN + năng khiếu | |
| 8 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T01; T02; T00; T05 | 25.12 | Học bạ THPT + năng khiếu |
| 9 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | T01; T02; T00; T05 | 21.1 | Học bạ THPT + năng khiếu |
6. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 2024 theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 22 | ||
| 2 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 23.09 | ||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22.65 | ||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19.65 | ||
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.2 | ||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.85 | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 22.5 | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 23.93 | ||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 23.52 | ||
| 10 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 21.75 | ||
| 11 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 21.85 | ||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.5 | ||
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.4 | ||
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | 19 | ||
| 15 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 20.5 | ||
| 16 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 19.23 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.95 |
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2023
Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 Trường ĐHSP Hà Nội 2 thông báo điểm đủ điều kiện trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023, cụ thể như sau:
| TT | Mã ngành đào tạo | Tên ngành đào tạo | Điểm trúng tuyển (thang điểm 30) |
|---|---|---|---|
| I. Khối ngành đào tạo cử nhân sư phạm | |||
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.75 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.03 |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 26.68 |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 21 |
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 25.57 |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.28 |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.7 |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.5 |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.29 |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24.49 |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.47 |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.58 |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.25 |
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.43 |
| II. Khối ngành đào tạo cử nhân ngoài sư phạm | |||
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.02 |
| 16 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.63 |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | 16.4 |
| 18 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 15 |
| 19 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 15 |
Học phí
A. Dự kiến học phí trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2025 - 2026 mới nhất
- Khối ngành sư phạm: Học phí có thể được miễn 100% cho sinh viên thuộc hệ đào tạo ngành sư phạm.
- Khối ngành ngoài sư phạm: Mức học phí có thể dao động từ 12.000.000 VNĐ đến 14.500.000 VNĐ/năm học, hoặc tính theo tín chỉ từ 280.000 VNĐ/tín chỉ đến 340.000 VNĐ/tín chỉ.
- Ngành Hóa học, Sinh học: Học phí có thể là 390.000 VNĐ/tín chỉ.
- Ngành Toán, Công nghệ thông tin: Học phí có thể là 420.000 VNĐ/tín chỉ.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | D01; C00; D84; C01 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết HợpĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | M00; M01; M02; M03 | ||||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | D01; A01; C03; C04 | ||||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | C19; C20; D84; D66 | ||||
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết HợpĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | T00; T01; T02; T03 | ||||
| 6 | 7140208 | GD Quốc phòng - An ninh | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | D01; C00; D14; C19 | ||||
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | A00; A01; D07; D01 | ||||
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | D01; A10; A01; A00 | ||||
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | A01; A00; C01; D11 | ||||
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | A00; D07; B00 | ||||
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | B00; D08; A02; B03 | ||||
| 12 | 7140217 | Sư phạm Lịch sử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | C00; D01; D14; C20 | ||||
| 13 | 7140218 | Sư phạm Địa lý | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | C00; C19; D14; A06 | ||||
| 14 | 7140219 | SP Tin học & CN Tiểu học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | C00; C20; D15; A06 | ||||
| 15 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | D01; A01; D14; D15 | ||||
| 16 | 7140247 | SP Khoa học tự nhiên | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | B03; A00; B00; A01 | ||||
| 17 | 7140249 | SP Lịch sử - Địa lý | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | C00; C19; D14; A06 | ||||
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | D01; A01; D14; D15 | ||||
| 19 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | D01; A01; D14; D15 | ||||
| 20 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | C19; C00; D84; D66 | ||||
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | D01; D14; B03; D66 | ||||
| 22 | 7310630 | Việt Nam học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | D66; D14; D01; D15 | ||||
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | B00; D08; A02; B03 | ||||
| 24 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | A01; A00; C01; D11 | ||||
| 25 | 7460112 | Toán ứng dụng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | A00; A01; D07; D01 | ||||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | D01; A10; A01; A00 | ||||
| 27 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | A00; D07; B00 | ||||
| 28 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết HợpHọc BạĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2 | T00; T01; T02; T03 |

