Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Video giới thiệu trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
- Tên tiếng Anh: Quang Ninh University of Industry (QUI)
- Mã trường: DDM
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Xã Yên Thọ, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
+ Cơ sở 2: Phường Minh Thành, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh
- SĐT: 0203.3871.292
- Email: dhcnqn@qui.edu.vn
- Website: http://www.qui.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihoccnqn/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Xét tổng điểm của các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển tương ứng của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm khuyến khích (nếu có).
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + ĐKK + ĐưT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Lấy điểm trung bình học tập 3 năm học lớp 10,11,12 cấp THPT. Điểm xét tuyển là tổng điểm của 03 môn học cấp THPT theo tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm khuyến khích (nếu có).
Điểm xét tuyển = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT
ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) /3
Điểm trung bình cả năm môn học được ghi trong học bạ cấp THPT của thí sinh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
- Điểm xét tuyển là điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy được quy đổi tuyến tính về thang điểm 30 và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực).
- Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức:
Điểm xét tuyển = (Tổng điểm thi /150)x30 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
4.1 Quy chế
- Điểm xét tuyển là điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy được quy đổi tuyến tính về thang điểm 30 và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực)
- Xét kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức:
Điểm xét tuyển = (Tổng điểm thi /100)x30 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
5.1 Quy chế
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯTĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) /3
Điểm trung bình cả năm môn học của 02 môn tự chọn được ghi trong học bạ cấp THPT của thí sinh.
| STT | Tiếng Anh | Tiếng Trung Quốc | Điểm quy đổi | Điểm khuyến khích | |
| IELTS | TOEFL iBT | HSK, TOCFL | |||
| 1 | 4.5 | 60-62 | 9 | 0,5 | |
| 2 | 5.0 | 63-64 | Cấp độ 3 | 9,25 | 0,75 |
| 3 | 5.5 | 65-78 | 9,50 | 1,0 | |
| 4 | 6.0 | 79-87 | Cấp độ 4 | 9,75 | 1,25 |
| 5 | > 6.5 | > 88 | > Cấp độ 5 | 10 | 1,5 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm chuẩn các năm
1. Điểm chuẩn theo các phương thức

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Chính sách xét tuyển của Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (QUI) thường không có độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển (ví dụ: A00, A01, D01) trong cùng một ngành học. Điều này có nghĩa là, về nguyên tắc, mức điểm chuẩn trúng tuyển cho tất cả các tổ hợp trong một ngành là như nhau.
Bảng quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo học bạ THPT sang điểm tốt nghiệp THPT năm 2025:

Quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo học bạ THPT sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2025 được tính theo công thức:

Y: là điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2025 của thí sinh
X: là điểm xét tuyển theo học bạ của thí sinh
HB: là ngưỡng điểm xét tuyển theo học bạ THPT
ĐT: là ngưỡng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2025
D1: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo học bạ THPT
D2: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2025
3. Cách tính điểm chuẩn
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
: điểm ba môn trong tổ hợp xét tuyển (thang 10).
+ Điểm ưu tiên: cộng thêm theo khu vực, đối tượng (nếu có).
+ Một số ngành có thể nhân hệ số môn chính (theo quy định từng năm).
Xét học bạ THPT
Điểm xét tuyển = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + Điểm ưu tiên
+ Điểm trung bình (ĐTB) tính theo học kỳ hoặc cả năm lớp 12 của ba môn trong tổ hợp.
+ Mức tối thiểu thường là 18 điểm trở lên cho cả ba môn.
Trường lấy điểm chuẩn là mức điểm xét tuyển thấp nhất trong danh sách thí sinh trúng tuyển từng ngành.
I. So sánh điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 3 năm gần nhất
Phương thức Điểm thi THPT
Phương thức Xét Học bạ
Trong ba năm gần đây, điểm chuẩn của Đại học Công nghiệp Quảng Ninh nhìn chung ổn định và ít biến động giữa các năm. Ở phương thức xét điểm thi THPT, điểm chuẩn dao động trong khoảng 15,0 – 18,0 điểm, cho thấy ngưỡng đầu vào vừa phải, phù hợp với mặt bằng chung của các trường kỹ thuật khu vực phía Bắc. Năm 2025, một số ngành như Tài chính – Ngân hàng (16,0 điểm) và Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (18,0 điểm) tăng nhẹ so với năm trước, thể hiện nhu cầu tuyển sinh tốt hơn ở các lĩnh vực này.
Đối với phương thức xét học bạ, điểm chuẩn giữ nguyên ở mức 18,0 điểm trong suốt ba năm (2023–2025) cho hầu hết các ngành, phản ánh sự ổn định trong chính sách tuyển sinh và yêu cầu đầu vào của trường. Nhìn chung, mức điểm của Đại học Công nghiệp Quảng Ninh cho thấy sự cân bằng giữa tiêu chí chất lượng và cơ hội trúng tuyển, đồng thời duy trì định hướng đào tạo thực hành – ứng dụng, phù hợp với đặc thù trường kỹ thuật – công nghệ.
II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo
Điểm chuẩn năm 2025 của các trường khối kỹ thuật – kinh tế ở miền Bắc cho thấy sự phân hóa rõ rệt về mức độ cạnh tranh giữa các nhóm trường. Đại học Bách khoa Hà Nội tiếp tục dẫn đầu với mức điểm cao nhất 29,39 điểm (Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo), thể hiện sức hút mạnh mẽ của các ngành công nghệ cao. Đại học Kinh tế Quốc dân giữ vị thế top đầu khối kinh tế với ngành Thương mại điện tử đạt 28,83 điểm, phản ánh xu hướng chuyển dịch sang các ngành kinh tế số. Trong khi đó, Đại học Công nghiệp Hà Nội và Đại học Giao thông Vận tải có mức điểm khá ổn định, dao động từ 18,00 – 27,52 điểm, trong đó nổi bật là ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, cho thấy nhu cầu nhân lực lớn trong lĩnh vực này. Đại học Mỏ - Địa chất có điểm chuẩn thấp nhất trong nhóm (15,00 – 24,50 điểm), phù hợp với đặc thù ngành và định hướng tuyển sinh mở rộng. Nhìn chung, mặt bằng điểm chuẩn 2025 phản ánh xu hướng ưu tiên rõ rệt cho các ngành công nghệ, logistics và kinh tế số, đồng thời thể hiện sự ổn định trong chất lượng đầu vào của khối các trường kỹ thuật – kinh tế.
1. Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A09; C01; D01 | 15 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A09; C01; D01 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; C01; D01 | 15 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A09; C01; D01 | 15 | |
| 5 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A09; C01; D01 | 15 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A09; C01; D01 | 15 | |
| 7 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A09; C01; D01 | 15 | |
| 8 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A09; C01; D01 | 15 | |
| 9 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A09; C01; D01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 5 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 7 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 8 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 9 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A09; C01; D01 | 18 |
C. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh công bố điểm chuẩn 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; D01; C01 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A09; D01; C01 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A09; D01; C01 | 15 | |
| 4 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A09; D01; C01 | 15 | |
| 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A09; D01; C01 | 15 | |
| 6 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A09; D01; C01 | 15 | |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A09; D01; C01 | 15 | |
| 8 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A09; D01; C01 | 15 | |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A09; D01; C01 | 15 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A09; D01; C01 | 15 | |
| 11 | 7520503 | Kỳ thuật Trắc địa-Bản đồ | A00; A09; D01; C01 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; D01; C01 | 18 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A09; D01; C01 | 18 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A09; D01; C01 | 18 | |
| 4 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A09; D01; C01 | 18 | |
| 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A09; D01; C01 | 18 | |
| 6 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A09; D01; C01 | 18 | |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A09; D01; C01 | 18 | |
| 8 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A09; D01; C01 | 18 | |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A09; D01; C01 | 18 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A09; D01; C01 | 18 | |
| 11 | 7520503 | Kỳ thuật Trắc địa-Bản đồ | A00; A09; D01; C01 | 18 |

D. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2019 - 2022
|
Ngành học |
Năm 2019 |
Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | ||||
|
Xét theo điểm thi THPT QG |
Xét theo học bạ THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
|
|
Kế toán |
13 |
16 |
15 |
16 |
15 |
16 |
15 |
18 |
|
Quản trị kinh doanh |
13 |
16 |
15 |
16 |
15 |
16 |
15 |
18 |
|
Tài chính ngân hàng |
13 |
16 |
15 |
16 |
15 |
16 |
15 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
13 |
16 |
15 |
16 |
15 |
16 |
15 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
13 |
16 |
15 |
16 |
15 |
16 |
15 |
18 |
|
Kỹ thuật mỏ |
13 |
16 |
15 |
16 |
15 |
16 |
15 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
13 |
16 |
15 |
16 |
15 |
16 |
15 |
18 |
|
Kỹ thuật tuyển khoáng |
13 |
16 |
15 |
16 |
15 |
16 |
15 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
13 |
16 |
15 |
16 |
15 |
16 |
15 |
18 |
|
Công nghệ thông tin |
13 |
16 |
15 |
16 |
15 |
16 |
15 |
18 |
|
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ |
13 |
16 |
15 |
16 |
15 |
16 |
15 |
18 |
|
Kỹ thuật địa chất |
13 |
16 |
15 |
16 |
|
|
|
|
Học phí
A. Học phí trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2025 - 2026
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh đã công bố mức thu học phí năm học 2025–2026 theo Quyết định số 347/QĐ-ĐHCNQN ngày 25 tháng 6 năm 2025. Mức học phí áp dụng đối với sinh viên, học viên đại học và sau đại học được đào tạo theo học chế tín chỉ, có phân loại theo từng ngành và nhóm ngành cụ thể.
- Học phí chương trình đào tạo đại học chính quy
Mức thu học phí theo tín chỉ được chia theo nhóm ngành và hình thức đào tạo cụ thể như sau:
Tổng học phí 1 năm (ước tính khoảng 50 tín chỉ):
+ Khối ngành kỹ thuật: 25.700.000 VNĐ/năm
+ Khối ngành kinh tế: 20.900.000 VNĐ/năm
- Học phí hệ đào tạo liên thông, văn bằng 2, vừa học vừa làm
+ Mức học phí trên chưa bao gồm các khoản thu khác như: lệ phí thi, phí tài liệu học tập, thực hành, thực tập,...
+ Sinh viên thuộc diện chính sách, gia đình khó khăn,... được xem xét miễn, giảm học phí theo quy định của nhà nước.
+ Học phí có thể điều chỉnh hằng năm, theo lộ trình của Chính phủ và quy định của Bộ Công Thương.
So với mặt bằng chung tại Việt Nam, mức học phí này được đánh giá là mềm và dễ tiếp cận, tương đương hoặc thấp hơn một số trường công lập có cơ chế thu theo tín chỉ như UFM hay một vài trường trong ĐHQG.HN (thường từ 14 – 24 triệu/năm)
B. Học phí trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2024 - 2025
Học phí Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm học 2024–2025 được tính theo hình thức tín chỉ, tùy thuộc vào từng khối ngành đào tạo. Cụ thể, các ngành thuộc khối kỹ thuật có mức học phí khoảng 403.000 đồng/tín chỉ, tương đương với 14,5 triệu đồng/năm học nếu sinh viên đăng ký đủ số tín chỉ trung bình. Đối với ngành Công nghệ thông tin – một ngành thuộc khối kỹ thuật nhưng có mức chi phí riêng – học phí rơi vào khoảng 382.000 đồng/tín chỉ, tương ứng khoảng 13,75 triệu đồng/năm học. Trong khi đó, các ngành thuộc khối kinh tế có mức học phí thấp hơn, khoảng 329.000 đồng/tín chỉ, tức khoảng 11,84 triệu đồng/năm học.
Mức học phí này được đánh giá là khá phù hợp so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập đào tạo kỹ thuật và kinh tế tại khu vực phía Bắc. Trường cũng áp dụng các chính sách học bổng và miễn giảm học phí theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn hoặc có thành tích học tập tốt. Nhìn chung, với chương trình đào tạo theo tín chỉ hiện đại và mức học phí vừa phải, Đại học Công nghiệp Quảng Ninh là lựa chọn đáng cân nhắc cho sinh viên có định hướng theo đuổi các ngành kỹ thuật, công nghệ và kinh tế.
Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
|
TT |
Phương thức tuyển sinh 2023 |
Dự kiến phân bổ chỉ tiêu |
|
1 |
Phương thức 1 |
55-60% |
|
2 |
Phương thức 2 |
35-40% |
|
3 |
Phương thức 3 |
5% |
* Chỉ tiêu tuyển sinh: 1.000 chỉ tiêu, dự kiến:
|
TT |
Tên ngành/ Chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
|
THPT, tuyển thẳng |
Học bạ |
||||
|
1 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A09, C01, D01 |
40 |
70 |
|
- Kế toán tổng hợp |
|||||
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A09, C01, D01 |
30 |
50 |
|
- Quản trị kinh doanh tổng hợp |
|||||
|
- Quản trị kinh doanh Du lịch – Khách sạn |
|||||
|
3 |
Tài chính ngân hàng |
7340201 |
A00, A09, C01, D01 |
20 |
30 |
|
- Tài chính doanh nghiệp |
|||||
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
7510303 |
A00, A09, C01, D01 |
80 |
120 |
|
- Công nghệ tự động hóa |
|||||
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
A00, A09, C01, D01 |
80 |
150 |
|
- Công nghệ kỹ thuật điện tử |
|||||
|
- Công nghệ kỹ thuật điện |
|||||
|
- Công nghệ Cơ điện mỏ |
|||||
|
- Công nghệ Điện lạnh |
|||||
|
- Công nghệ Cơ điện |
|||||
|
6 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A09, C01, D01 |
40 |
70 |
|
- Hệ thống thông tin |
|||||
|
- Mạng máy tính |
|||||
|
- Công nghệ phần mềm |
|||||
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
A00, A09, C01, D01 |
40 |
70 |
|
- Tự động hóa thiết kế Công nghệ cơ khí |
|||||
|
- Công nghệ cơ khí mỏ |
|||||
|
- Công nghệ cơ khí ô tô |
|||||
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
A00, A09, C01, D01 |
20 |
10 |
|
- Xây dựng mỏ và công trình ngầm |
|||||
|
- CNKT công trình xây dựng hầm và cầu |
|||||
|
9 |
Kỹ thuật mỏ |
7520601 |
A00, A09, C01, D01 |
10 |
20 |
|
- Khai thác mỏ |
|||||
|
10 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
7520607 |
A00, A09, C01, D01 |
10 |
20 |
|
- Kỹ thuật tuyển khoáng sản rắn |
|||||
|
- Cơ điện tuyển khoáng |
|||||
|
11 |
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ |
7520503 |
A00, A09, C01, D01 |
10 |
10 |
|
- Trắc địa mỏ |
|||||
|
- Trắc địa công trình |
|||||

