Đề án tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Video giới thiệu trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Nông Lâm Bắc Giang

- Tên tiếng Anh: Bac Giang Agriculture And Forestry University (BAFU)

- Mã trường: DBG

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Cao học - Vừa học vừa làm

- Địa chỉ: Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang

- SĐT: 0204 3 874 387 - 0204 3 874 265

- Email: tuyensinh@bafu.edu.vn - vanthu@bafu.edu.vn

- Website: http://bafu.edu.vn

- Facebook: www.facebook.com/daihocnonglambacgiang/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022 của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
3 7310101 Kinh tế    
4 7310110 Quản lý kinh tế    
5 7340101 Quản trị kinh doanh    
6 7340122 Thương mại điện tử    
7 7340301 Kế toán    
8 7480201 Công nghệ thông tin    
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử    
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
12 7540101 Công nghệ thực phẩm    
13 7620101 Nông nghiệp    
14 7620105 Chăn nuôi    
15 7620110 Khoa học cây trồng    
16 7620112 Bảo vệ thực vật    
17 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)    
18 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y)    
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
20 7850103 Quản lý đất đai    
 
2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Tổng điểm các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 15 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A07  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A07  
3 7310101 Kinh tế A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07  
4 7310110 Quản lý kinh tế A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07  
6 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07  
7 7340301 Kế toán A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01; D06, X06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89  
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89  
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07; X11; X12; D01; C03; X01; A07  
13 7620101 Nông nghiệp A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04  
14 7620105 Chăn nuôi A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04  
15 7620110 Khoa học cây trồng A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04  
16 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04  
17 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04  
18 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04  
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07  
20 7850103 Quản lý đất đai A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07  
 
3
Điểm học bạ

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 18 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A07  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A07  
3 7310101 Kinh tế A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07  
4 7310110 Quản lý kinh tế A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07  
6 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07  
7 7340301 Kế toán A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A07  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01; D06, X06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89  
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D89  
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07; X11; X12; D01; C03; X01; A07  
13 7620101 Nông nghiệp A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04  
14 7620105 Chăn nuôi A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04  
15 7620110 Khoa học cây trồng A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04  
16 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04  
17 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04  
18 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04  
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07  
20 7850103 Quản lý đất đai A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2025 mới nhất

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 các ngành của Trường cụ thể như sau:

Stt

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Kết quả thi THPT (mã 100)

Kết quả học tập THPT

(mã 200)

1

Kế toán

7340301

A00, A01, A07, C03,C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37

15,0

18,0

2

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, A07, C03,C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37

15,0

18,0

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, A07, C03,C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37

15,0

18,0

4

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A01, A07, B00, C03, D01, D07, X01, X11, X12, D30, D25, D04

15,0

18,0

5

Chăn nuôi

7620105

A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35

15,0

18,0

6

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35

15,0

18,0

7

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35

15,0

18,0

8

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35

15,0

18,0

9

Nông nghiệp

7620101

A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35

15,0

18,0

10

Thú y

7640101

A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35

15,0

18,0

11

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

A01, D10, D09, X25, X78, D11, D14, X70, C00, D30, D20, D40, X37, X90, D55, D65

18,75

21,0

12

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D10, D09, X25, X78, D11, D14, X70, C00, D30, D20, D40, X37, X90, D55, D65

15,0

18,0

13

Kinh tế

7310101

A00, A01, A07, C03,C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37

15,0

18,0

14

Quản lý kinh tế

7310110

A00, A01, A07, C03,C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37

15,0

18,0

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D25

15,0

18,0

16

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D25

15,0

18,0

17

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X37

15,0

18,0

18

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X37

17,5

20,0

19

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X37

16,25

19,0

20

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C03, C04, X25, D30, D04, X37

17,5

20,0

 

Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (thang điểm 30 không nhân hệ số) và điểm ưu tiên nếu có.

* Các mốc thời gian thí sinh cần lưu ý:

- Nhà trường thông báo kết quả trúng tuyển đợt 1 năm 2025 từ 17h00 ngày 22/8/2025.

- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17h00 ngày 30/8/2025.

B. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; D01; D14; D15 15  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 15  
3 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; C20 15  
4 7340122 Thương mại điện tử A00; B00; D01; C20 15  
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C20 15  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15  
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01 15  
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 15  
9 7620101 Nông nghiệp A00; A01; B00; D01 15  
10 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D01 15  
11 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 15  
12 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 15  
13 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D01 15  
14 7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 15  
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; B00; D01; C20 15  
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01; B00; D01; C20 15  
17 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; D01; D14; D15 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
5 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; C20 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
6 7310101 Kinh tế A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
7 7340122 Thương mại điện tử A00; B00; D01; C20 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C20 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
10 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
15 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
17 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
19 7620101 Nông nghiệp A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
20 7620101 Nông nghiệp A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
21 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
22 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
23 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
24 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
25 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
26 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
27 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
28 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
29 7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
30 7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; B00; D01; C20 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01; B00; D01; C20 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
35 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
36 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)

C. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2023 mới nhất

1. Phương thức xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 203 (Mã phương thức 100)

TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 15
2 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 15
3 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A01, B00, D01 15
4 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A01, B00, D01 15
5 Chăn nuôi 7620105 A00, A01, B00, D01 15
6 Thú y 7640101 A00, A01, B00, D01 15
7 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 15
8 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D01 15
9 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D01 15
10 Đảm bảo chất lượng và ATTP 7540106 A00, A01, B00, D01 15
11 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A01, B00, D01 15
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, B00, D01 15
13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A00, A01, B00, D01 15
14 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, D01, D02, D04, D06 15
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, B00, D01 15

Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (thang điểm 30 không nhân hệ số) và điểm ưu tiên nếu có.

2. Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Mã phương thức 200)

TT Phương thức xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 Điểm trung bình 5 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12, thang điểm 10) 6.0
2 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40) 23.0

3. Các mốc thời gian thí sinh cần lưu ý. 

Thí sinh sẽ nhận được thông báo trúng tuyển đợt 1 từ 17h00 ngày 20/8/2023.- Thí sinh xác nhận nhập học đợt 1 trực tuyến từ 22/8/2023 đến trước 17h00 ngày 06/9/2023.Nhà trường sẽ gửi giấy báo nhập học trực tiếp qua đường bưu điện cho thí sinh. Thông tin chi tiết xin liên hệ: Phòng Đào tạo - Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang, thị trấn Bích Động huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.

Học phí

Học phí dự kiến cho năm học 2025-2026 tại Đại học Nông-Lâm Bắc Giang là 450.000 VNĐ/tín chỉ cho tất cả các ngành đào tạo, với lộ trình tăng học phí tối đa 10%/năm. 

Cụ thể, thông tin về học phí Đại học Nông-Lâm Bắc Giang năm 2025-2026 như sau:
  • Hệ chính quy: Dự kiến 450.000 VNĐ/tín chỉ. 
     
  • Hệ đào tạo từ xa: Mức học phí tương tự hệ chính quy, khoảng 350.000 - 370.000 VNĐ/tín chỉ.
     
  • Lộ trình tăng học phí: Tối đa 10%/năm. 

Chương trình đào tạo

Media VietJack

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ