Đề án tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Video giới thiệu trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Nông Lâm Bắc Giang
- Tên tiếng Anh: Bac Giang Agriculture And Forestry University (BAFU)
- Mã trường: DBG
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Cao học - Vừa học vừa làm
- Địa chỉ: Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
- SĐT: 0204 3 874 387 - 0204 3 874 265
- Email: tuyensinh@bafu.edu.vn - vanthu@bafu.edu.vn
- Website: http://bafu.edu.vn
- Facebook: www.facebook.com/daihocnonglambacgiang/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022 của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Tổng điểm các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 15 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
3.1 Đối tượng
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 18 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
Điểm chuẩn các năm
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 các ngành của Trường cụ thể như sau:
|
Stt |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
|
Kết quả thi THPT (mã 100) |
Kết quả học tập THPT (mã 200) |
||||
|
1 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, A07, C03,C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 |
15,0 |
18,0 |
|
2 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
A00, A01, A07, C03,C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 |
15,0 |
18,0 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, A07, C03,C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 |
15,0 |
18,0 |
|
4 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
A00, A01, A07, B00, C03, D01, D07, X01, X11, X12, D30, D25, D04 |
15,0 |
18,0 |
|
5 |
Chăn nuôi |
7620105 |
A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 |
15,0 |
18,0 |
|
6 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 |
15,0 |
18,0 |
|
7 |
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 |
15,0 |
18,0 |
|
8 |
Quản lý tài nguyên rừng |
7620211 |
A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 |
15,0 |
18,0 |
|
9 |
Nông nghiệp |
7620101 |
A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 |
15,0 |
18,0 |
|
10 |
Thú y |
7640101 |
A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 |
15,0 |
18,0 |
|
11 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
A01, D10, D09, X25, X78, D11, D14, X70, C00, D30, D20, D40, X37, X90, D55, D65 |
18,75 |
21,0 |
|
12 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
A01, D10, D09, X25, X78, D11, D14, X70, C00, D30, D20, D40, X37, X90, D55, D65 |
15,0 |
18,0 |
|
13 |
Kinh tế |
7310101 |
A00, A01, A07, C03,C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 |
15,0 |
18,0 |
|
14 |
Quản lý kinh tế |
7310110 |
A00, A01, A07, C03,C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 |
15,0 |
18,0 |
|
15 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D25 |
15,0 |
18,0 |
|
16 |
Quản lý đất đai |
7850103 |
A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D25 |
15,0 |
18,0 |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X37 |
15,0 |
18,0 |
|
18 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X37 |
17,5 |
20,0 |
|
19 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X37 |
16,25 |
19,0 |
|
20 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C03, C04, X25, D30, D04, X37 |
17,5 |
20,0 |
Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (thang điểm 30 không nhân hệ số) và điểm ưu tiên nếu có.
* Các mốc thời gian thí sinh cần lưu ý:
- Nhà trường thông báo kết quả trúng tuyển đợt 1 năm 2025 từ 17h00 ngày 22/8/2025.
- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17h00 ngày 30/8/2025.
1. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15 | 15 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; C20 | 15 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; B00; D01; C20 | 15 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C20 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 7 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 9 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 10 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 11 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 12 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 13 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 14 | 7640101 | Thú y | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; B00; D01; C20 | 15 | |
| 16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A01; B00; D01; C20 | 15 | |
| 17 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; D01; D14; D15 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; C20 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; B00; D01; C20 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C20 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D01 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 15 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 17 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D01 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 19 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 20 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; A01; B00; D01 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 21 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 22 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A01; B00; D01 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 23 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 24 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A01; B00; D01 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 25 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 26 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A01; B00; D01 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 27 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 28 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; A01; B00; D01 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 29 | 7640101 | Thú y | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 30 | 7640101 | Thú y | A00; A01; B00; D01 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; B00; D01; C20 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 34 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A01; B00; D01; C20 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 35 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 6 | Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 36 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 23 | Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
C. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2023 mới nhất
1. Phương thức xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 203 (Mã phương thức 100)
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
| 1 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 15 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01 | 15 |
| 3 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 4 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 5 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 6 | Thú y | 7640101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 7 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 8 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 9 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 10 | Đảm bảo chất lượng và ATTP | 7540106 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 11 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01, D02, D04, D06 | 15 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (thang điểm 30 không nhân hệ số) và điểm ưu tiên nếu có.
2. Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Mã phương thức 200)
| TT | Phương thức xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
| 1 | Điểm trung bình 5 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12, thang điểm 10) | 6.0 |
| 2 | Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40) | 23.0 |
3. Các mốc thời gian thí sinh cần lưu ý.
Thí sinh sẽ nhận được thông báo trúng tuyển đợt 1 từ 17h00 ngày 20/8/2023.- Thí sinh xác nhận nhập học đợt 1 trực tuyến từ 22/8/2023 đến trước 17h00 ngày 06/9/2023.Nhà trường sẽ gửi giấy báo nhập học trực tiếp qua đường bưu điện cho thí sinh. Thông tin chi tiết xin liên hệ: Phòng Đào tạo - Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang, thị trấn Bích Động huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
Học phí
Học phí dự kiến cho năm học 2025-2026 tại Đại học Nông-Lâm Bắc Giang là 450.000 VNĐ/tín chỉ cho tất cả các ngành đào tạo, với lộ trình tăng học phí tối đa 10%/năm.
- Hệ chính quy: Dự kiến 450.000 VNĐ/tín chỉ.
- Hệ đào tạo từ xa: Mức học phí tương tự hệ chính quy, khoảng 350.000 - 370.000 VNĐ/tín chỉ.
- Lộ trình tăng học phí: Tối đa 10%/năm.


