Đề án tuyển sinh trường Đại học Hải Dương

Video giới thiệu trường Đại học Hải Dương

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Hải Dương
  • Tên tiếng Anh: University of Hai Duong (UHD)
  • Mã trường: DKT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Sau đại học - Hợp tác quốc tế
  • Địa chỉ:

+ Cơ sở 1 (Trụ sở chính): Khu Đô thị phía Nam, thành phố Hải Dương (xã Liên Hồng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương)

+ Cơ sở 2: Khu 8, phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

  • SĐT: 0220.3710.919 - 0220.3866.258
  • Email: daihochaiduong@uhd.edu.vn
  • Website: http://uhd.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề);

Điểm xét tuyển là tổng điểm thi tốt nghiệp THPT/điểm thi trung học nghề (sau đây gọi chung là điểm thi tốt nghiệp THPT) 03 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có). Riêng đối với ngành Giáo dục thể chất kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển với điểm thi năng khiếu thể dục thể thao trong kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Hải Dương tổ chức cộng với điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực (Điểm UT nếu có) để xét tuyển;

Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm UT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 5114020111 Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) C00, C14, C19, C20, D01, X01; C03; C04; D14; X70; X74  
2 714020111 Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) C00, C19, C20, D01, X01, X70; C03; C04; C14; D14; X74  
3 714020211 Giáo dục Tiểu học A00, A01, C01, C03, C14, D01; C02; C04; X01  
4 714020511 Giáo dục Chính trị A00, C00, C02; C03; C04; C19, C20, D01; X70; X74  
5 714020611 Giáo dục thể chất T00, T01, T02, T03, T05; T06  
6 714020911 Sư phạm Toán học A00, A01, A02, B00, C01, D01; C02; D07  
7 714021011 Sư phạm Tin học A00, A01, A02, X06, B00, D01; C01; C02  
8 714021111 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, A10, C01, D11; X05  
9 714021211 Sư phạm Hóa học A00, B00, C02, D07, D12  
10 714021311 Sư phạm Sinh học A02, B00, B01, B02, B03, B08  
11 714021711 Sư phạm Ngữ văn C00, C04, C14, C19, C20, D01; C03; C09; X01; X70; X74  
12 714021811 Sư phạm Lịch sử A07, A08, C00, C19, D14, X70; C03; D09; X17  
13 714021911 Sư phạm Địa lý A09, C00, C04, C20, D10, D15; X21; X74  
14 714023111 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D11, D14, D15, D07; D12  
15 714024611 Sư phạm Công nghệ A00, A01, A02, X11, X12; D01, B00; C01; D07  
16 714024711 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00, A01, A02, B00, C01, D01; C02; D07  
17 722020111 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15, D66, X78; D09; D10; X84; X25  
18 722903011 Văn học C00, C03, C04; C09; C14, C19, C20; D01, X01; X70; X74  
19 731010111 Kinh tế A00, A01, C01, C04, C14, D01; C02; C03; X01  
20 734010111 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, C04, C14, D01; C02; C03; X01  
21 734011511 Marketing A00, A01, C01, C04, D01, X01; C02; C03; C14  
22 734020111 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C01, C14, D01, X01; C02; C03; C04  
23 734030111 Kế toán A00, A01, C01, C14, D01, X01; C02; C03; C04  
24 734040611 Quản trị văn phòng A00, A01, C01; C02; C03; C04, C14, D01, X01  
25 746010111 Toán học A00, A01, A02, B00; C01; C02; D01; D07  
26 748020111 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04  
27 751020311 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04  
28 751030211 CNKT điện tử - viễn thông A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04  
29 752020111 Kỹ thuật điện A00, A01, A02, C01, D01, X01; C02; C04; C14  
30 776010311 Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật A00, B00, C00, C14, D01, X01; B03; B08; C03  
31 781010311 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00, A01, C00, D01, D15, X78; C03; D14; D66  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển căn cứ kết quả học tập năm lớp 10, 11, 12 của 03 môn học trong tổ hợp xét tuyển;

Điểm xét tuyển: là tổng điểm học tập cấp THPT của 03 môn trong tổ hợp xét cộng với điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực (Điểm UT nếu có) để xét tuyển.

Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm UT.

Điểm Mônᵢ = (ĐTBCN Môn lớp 10 + ĐTBCN Môn Lớp 11 × 2 + ĐTBCN Môn lớp 12 × 3) / 6 × Hệ số k

Môn tương ứng với Môn 1, 2, 3

ĐTBCN: là điểm trung bình cả năm
Hệ số k: là hệ số quy đổi tương ứng với từng môn.

Hệ số quy đổi tương ứng với môn học Nhà trường sẽ công bố theo Kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 5114020111 Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) C00, C14, C19, C20, D01, X01; C03; C04; D14; X70; X74  
2 714020111 Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) C00, C19, C20, D01, X01, X70; C03; C04; C14; D14; X74  
3 714020211 Giáo dục Tiểu học A00, A01, C01, C03, C14, D01; C02; C04; X01  
4 714020511 Giáo dục Chính trị A00, C00, C02; C03; C04; C19, C20, D01; X70; X74  
5 714020611 Giáo dục thể chất T00, T01, T02, T03, T05; T06  
6 714020911 Sư phạm Toán học A00, A01, A02, B00, C01, D01; C02; D07  
7 714021011 Sư phạm Tin học A00, A01, A02, X06, B00, D01; C01; C02  
8 714021111 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, A10, C01, D11; X05  
9 714021211 Sư phạm Hóa học A00, B00, C02, D07, D12  
10 714021311 Sư phạm Sinh học A02, B00, B01, B02, B03, B08  
11 714021711 Sư phạm Ngữ văn C00, C04, C14, C19, C20, D01; C03; C09; X01; X70; X74  
12 714021811 Sư phạm Lịch sử A07, A08, C00, C19, D14, X70; C03; D09; X17  
13 714021911 Sư phạm Địa lý A09, C00, C04, C20, D10, D15; X21; X74  
14 714023111 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D11, D14, D15, D07; D12  
15 714024611 Sư phạm Công nghệ A00, A01, A02, X11, X12; D01, B00; C01; D07  
16 714024711 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00, A01, A02, B00, C01, D01; C02; D07  
17 722020111 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15, D66, X78; D09; D10; X84; X25  
18 722903011 Văn học C00, C03, C04; C09; C14, C19, C20; D01, X01; X70; X74  
19 731010111 Kinh tế A00, A01, C01, C04, C14, D01; C02; C03; X01  
20 734010111 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, C04, C14, D01; C02; C03; X01  
21 734011511 Marketing A00, A01, C01, C04, D01, X01; C02; C03; C14  
22 734020111 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C01, C14, D01, X01; C02; C03; C04  
23 734030111 Kế toán A00, A01, C01, C14, D01, X01; C02; C03; C04  
24 734040611 Quản trị văn phòng A00, A01, C01; C02; C03; C04, C14, D01, X01  
25 746010111 Toán học A00, A01, A02, B00; C01; C02; D01; D07  
26 748020111 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04  
27 751020311 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04  
28 751030211 CNKT điện tử - viễn thông A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04  
29 752020111 Kỹ thuật điện A00, A01, A02, C01, D01, X01; C02; C04; C14  
30 776010311 Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật A00, B00, C00, C14, D01, X01; B03; B08; C03  
31 781010311 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00, A01, C00, D01, D15, X78; C03; D14; D66  
 
3
Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, xét tuyển thay thế môn tiếng Anh kết hợp điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm 02 môn trong kết quả học tập cấp THPT.

Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển:

  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS ≥ 4.0 hoặc TOEFL iBT ≥ 45 điểm;
  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế phải còn hạn sử dụng tính tới thời điểm xét tuyển.

Điểm quy đổi môn tiếng Anh sang thang điểm 10 như sau:

IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
4.0 45-50 5.0
4.5 51-60 6.0
5.0 61-70 7.0
5.5 71-80 8.0
6.0 81-90 9.0
6.5 91-95 9.5
≥ 7.0 ≥ 95 10

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 5114020111 Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) C00, C14, C19, C20, D01, X01; C03; C04; D14; X70; X74  
2 714020111 Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) C00, C19, C20, D01, X01, X70; C03; C04; C14; D14; X74  
3 714020211 Giáo dục Tiểu học A00, A01, C01, C03, C14, D01; C02; C04; X01  
4 714020511 Giáo dục Chính trị A00, C00, C02; C03; C04; C19, C20, D01; X70; X74  
5 714020611 Giáo dục thể chất T00, T01, T02, T03, T05; T06  
6 714020911 Sư phạm Toán học A00, A01, A02, B00, C01, D01; C02; D07  
7 714021011 Sư phạm Tin học A00, A01, A02, X06, B00, D01; C01; C02  
8 714021111 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, A10, C01, D11; X05  
9 714021211 Sư phạm Hóa học A00, B00, C02, D07, D12  
10 714021311 Sư phạm Sinh học A02, B00, B01, B02, B03, B08  
11 714021711 Sư phạm Ngữ văn C00, C04, C14, C19, C20, D01; C03; C09; X01; X70; X74  
12 714021811 Sư phạm Lịch sử A07, A08, C00, C19, D14, X70; C03; D09; X17  
13 714021911 Sư phạm Địa lý A09, C00, C04, C20, D10, D15; X21; X74  
14 714023111 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D11, D14, D15, D07; D12  
15 714024611 Sư phạm Công nghệ A00, A01, A02, X11, X12; D01, B00; C01; D07  
16 714024711 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00, A01, A02, B00, C01, D01; C02; D07  
17 722020111 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15, D66, X78; D09; D10; X84; X25  
18 722903011 Văn học C00, C03, C04; C09; C14, C19, C20; D01, X01; X70; X74  
19 731010111 Kinh tế A00, A01, C01, C04, C14, D01; C02; C03; X01  
20 734010111 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, C04, C14, D01; C02; C03; X01  
21 734011511 Marketing A00, A01, C01, C04, D01, X01; C02; C03; C14  
22 734020111 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C01, C14, D01, X01; C02; C03; C04  
23 734030111 Kế toán A00, A01, C01, C14, D01, X01; C02; C03; C04  
24 734040611 Quản trị văn phòng A00, A01, C01; C02; C03; C04, C14, D01, X01  
25 746010111 Toán học A00, A01, A02, B00; C01; C02; D01; D07  
26 748020111 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04  
27 751020311 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04  
28 751030211 CNKT điện tử - viễn thông A00, A01, A02, X06, C01, D01; C02; C04  
29 752020111 Kỹ thuật điện A00, A01, A02, C01, D01, X01; C02; C04; C14  
30 776010311 Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật A00, B00, C00, C14, D01, X01; B03; B08; C03  
31 781010311 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00, A01, C00, D01, D15, X78; C03; D14; D66  
 
4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường Đại học Hải Dương (Theo Điều 8 Thông tư số 06/2026/TT-BGD&ĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non).

Mỗi thí sinh xét tuyển thẳng chỉ được lựa chọn 01 ngành đào tạo theo thành tích đã đạt được phù hợp với nội dung, tổ hợp môn xét tuyển của ngành học tương ứng và có đủ điều kiện dự tuyển theo quy định.

  1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.
  2. Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

c) Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

d) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

đ) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

  1. Thí sinh có bằng trung cấp ngành sư phạm loại giỏi trở lên hoặc có bằng trung cấp ngành sư phạm loại khá và có ít nhất 02 năm làm việc đúng ngành được xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
  2. Hiệu trưởng Trường Đại học Hải Dương căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

a) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT;

b) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT.

c) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.

d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 5114020111 Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)    
2 714020111 Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)    
3 714020211 Giáo dục Tiểu học    
4 714020511 Giáo dục Chính trị    
5 714020611 Giáo dục thể chất    
6 714020911 Sư phạm Toán học    
7 714021011 Sư phạm Tin học    
8 714021111 Sư phạm Vật lý    
9 714021211 Sư phạm Hóa học    
10 714021311 Sư phạm Sinh học    
11 714021711 Sư phạm Ngữ văn    
12 714021811 Sư phạm Lịch sử    
13 714021911 Sư phạm Địa lý    
14 714023111 Sư phạm Tiếng Anh    
15 714024611 Sư phạm Công nghệ    
16 714024711 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
17 722020111 Ngôn ngữ Anh    
18 722903011 Văn học    
19 731010111 Kinh tế    
20 734010111 Quản trị kinh doanh    
21 734011511 Marketing    
22 734020111 Tài chính - Ngân hàng    
23 734040611 Quản trị văn phòng    
24 746010111 Toán học    
25 748020111 Công nghệ thông tin    
26 751020311 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử    
27 751030211 CNKT điện tử - viễn thông    
28 752020111 Kỹ thuật điện    
29 776010311 Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật    
30 781010311 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành    
 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2025 mới nhất
Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 25.73  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 23.85  
3 7140205 Giáo dục Chính trị A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70 25.73  
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T03; T05 24.42  
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 23.77  
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01 22.2  
7 7140211 Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05 23.21  
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07; D12 21.8  
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08 19.75  
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 26.47  
11 7140218 Sư phạm Lịch sử A07; A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70 26.83  
12 7140219 Sư phạm Địa lí A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 26.67  
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D07; D11; D12; D14; D15 24.44  
14 7140246 Sư phạm Công nghệ A00; A01; A02; A13; B00; C01; D01; D07 19.5  
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 22.55  
16 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 15  
17 7229030 Văn học C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 21.15  
18 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 15  
19 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 15  
20 7340115 Marketing A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 15  
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 15  
22 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 15  
23 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 15  
24 7460101 Toán học A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 20.5  
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 15  
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D07 15  
27 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 15  
28 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 15  
29 7760103 Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01 15  
30 7810103 Quản trị Du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 15  

C. Điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn đợt 1 tuyển sinh vào đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng năm 2023 của Trường Đại học Hải Dương như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D01 19  
2 7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00; C03; D01; D14 19  
3 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D14; D15 19  
4 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00 19  
5 7140201 Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) M00; M01; M03 19  
6 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 19  
7 7140218 Sư phạm Lịch Sử C00; C03; D14 19  
8 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T03 19  
9 5140202 Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng) M00; M01; M03 17  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01 15  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 15  
12 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15  
13 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C00 15  
14 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01 15  
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 15  
16 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 15  
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; A01 15  
18 7340115 Marketing A00; A01; D01 15  
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01 15

- Mã trường: DKT

Diem chuan trung tuyen Dai hoc Hai Duong nam 2023

Diem chuan trung tuyen Dai hoc Hai Duong nam 2023

2. Trường Đại học Hải Dương sẽ gửi giấy báo trúng tuyển và nhập học chi tiết tới thì sinh theo địa chỉ ghi trên hồ sơ.

3. Thời gian và địa điểm nhập học

- Thời gian nhập học: Từ 28/8/2023 đến 31/8/2023.

+ Ngành Giáo dục Tiểu học: Nhập học trong 2 ngày: 28 và 29/8/2023;

+ Ngành Giáo dục Mầm non: Nhập học trong 2 ngày: 30 và 31/8/2023;

+ Các ngành khác: Nhập học từ 28/8/2023 đến 31/8/2023.

- Địa điểm nhập học: Giảng đường 1; Số 42 Nguyễn Thị Duệ; Phường Thanh Bình; Thành phố Hải Dương.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D01 19  
2 7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00; C03; D01; D14 19  
3 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D14; D15 19  
4 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00 19  
5 7140201 Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) M00; M01; M03 19  
6 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 19  
7 7140218 Sư phạm Lịch Sử C00; C03; D14 19  
8 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T03 19  
9 5140202 Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng) M00; M01; M03 17  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01 15.5  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 15.5  
12 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15.5  
13 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C00 15.5  
14 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01 15.5  
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 15.5  
16 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 15.5  
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; A01 15.5  
18 7340115 Marketing A00; A01; D01 15.5  
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01 15.5
 

Học phí

A. Học phí Đại học Hải Dương năm 2025 - 2026

Học phí dự kiến của Trường Đại học Hải Dương năm học 2025-2026dao động từ 1.410.000 VNĐ đến 1.640.000 VNĐ/tháng/sinh viên, tùy theo nhóm ngành. Nhóm ngành sư phạm sẽ được miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí sinh hoạt theo quy định.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14  
2 7140201 Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01  
4 7140205 Sư phạm Giáo dục Chính trị A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01  
5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T03  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07  
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01  
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A10; C01; D11  
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07; D12  
10 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B01; B02; B03; D08  
11 7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01  
12 7140218 Sư phạm Lịch Sử A07; A08; C00; C03; C19; D09  
13 7140219 Sư phạm Địa lí A09; C00; C04; C20; D10; D15  
14 7140231 Sư phạm tiếng Anh A01; D01; D11; D12; D14; D07; D15  
15 7140246 Sư phạm Công nghệ A00; A01; A02; A12; D01; B00; C01; D07  
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07  
17 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84  
18 7229030 Văn học C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01  
19 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01  
20 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01  
21 7340115 Marketing A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01  
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01  
23 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01  
24 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01  
25 7460101 Toán học A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07  
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01  
27 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; A13; C01; C02; C04; D01  
28 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01  
29 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01  
30 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật A00; B00; B08; C00; C03; C14; D01  
31 7810103 Quản trị dịch vụ di lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66  

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ