Đề án tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Video giới thiệu trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Natural Resources and Environment (HCMUNRE)
- Mã trường: DTM
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp Cao đẳng Đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2 Liên kết nước ngoài
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 236B Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh
+ Cơ sở 2: Phùng Hưng, Tam Phước, Đồng Nai
- SĐT: 08.3844.3006
- Email: bts@hcmunre.edu.vn
- Website: http://www.hcmunre.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhtainguyenmoitruonghcm
Thông tin tuyển sinh
1.Các ngành tuyển sinh
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
THXT |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh bất động sản; Quản trị kinh doanh tổng hợp) |
7340101 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X01 |
400 |
|
2 |
Bất động sản (gồm các chuyên ngành Định giá và Quản trị bất động sản; Bất động sản sinh thái và Du lịch; Quản trị Quy hoạch và Kiến trúc trong Bất động sản) |
7340116 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X01 |
200 |
|
3 |
Địa chất học |
7440201 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X01, X03, X04 |
100 |
|
4 |
Biến đổi khí hậu (gồm các chuyên ngành Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững; Quản lý thị trường carbon) |
7440211 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01 |
30 |
|
5 |
Khí tượng và Khí hậu học |
7440221 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01 |
50 |
|
6 |
Thủy văn học |
7440224 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01 |
30 |
|
7 |
Hệ thống thông tin (gồm các chuyên ngành Thương mại điện tử; Hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường) |
7480104 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01 |
100 |
|
8 |
Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Tin học tài nguyên và môi trường) |
7480201 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01 |
300 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X03, X04 |
100 |
|
10 |
Công nghệ vật liệu |
7510402 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X03, X04 |
25 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 |
175 |
|
12 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
X01, X02, X03, X04, B03, D01 |
300 |
|
13 |
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (gồm các chuyên ngành Trắc địa công trình; Kỹ thuật địa chính; Công nghệ thông tin địa lý) |
7520503 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X03, X04 |
200 |
|
14 |
Quản lý đô thị và công trình |
7580106 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X03, X04 |
100 |
|
15 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
7580213 |
C01, C02, C03, B03, D01, X01, X03, X04 |
100 |
|
16 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (gồm các chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường; Môi trường, sức khỏe và an toàn; Quản lý và công nghệ môi trường đô thị) |
7850101 |
C02, C03, C04, B03, D01, X01 |
300 |
|
17 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
7850102 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, D04, X01 |
70 |
|
18 |
Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành Địa chính; Quy hoạch đất đai; Kinh tế và Phát triển đất đai; Hệ thống thông tin quản lý đất đai; Giám sát và Bảo vệ tài nguyên đất đai) |
7850103 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X01 |
350 |
|
19 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo |
7850197 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02 |
25 |
|
20 |
Quản lý tài nguyên nước |
7850198 |
C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02 |
25 |
2.Tổ hợp xét tuyển
|
STT |
Mã tổ hợp |
Tổ hợp môn |
|
1 |
B03 |
Toán, Ngữ văn, Sinh học |
|
2 |
C01 |
Toán, Ngữ văn, Vật lý |
|
3 |
C02 |
Toán, Ngữ văn, Hóa học |
|
4 |
C03 |
Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
|
5 |
C04 |
Ngữ văn, Toán, Địa lí |
|
6 |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
7 |
D04 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
|
8 |
X01 |
Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
|
9 |
X02 |
Toán, Ngữ văn, Tin học |
|
10 |
X03 |
Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
|
11 |
X04 |
Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
3.Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (HCMUNRE) là địa chỉ đào tạo uy tín trong các lĩnh vực môi trường, tài nguyên thiên nhiên, biến đổi khí hậu và quản lý đất đai tại khu vực phía Nam.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp toàn bộ thông tin tuyển sinh HCMUNRE năm 2026.
3.1. Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương.
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển vào Trường bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển, tùy theo điều kiện đáp ứng của từng phương thức.
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào HCMUNRE cần đáp ứng các điều kiện chung sau:
- Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
- Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định
- Có kết quả học tập hoặc kết quả thi phù hợp với phương thức xét tuyển đã đăng ký
- Đạt tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường theo từng phương thức xét tuyển
- Với phương thức xét học bạ, thí sinh cần có hạnh kiểm từ loại khá trở lên và điểm xét tuyển đạt tối thiểu 18,00 điểm, chưa bao gồm điểm ưu tiên
- Với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 đăng ký xét học bạ hoặc xét điểm Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM, tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển cần đạt tối thiểu 15,00 điểm.
3.2.Các phương thức xét tuyển của HCMUNRE năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh áp dụng nhiều phương thức xét tuyển cho tất cả các nhóm ngành đào tạo. Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển.
- Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định
3.3.Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào HCMUNRE năm 2026 cần đáp ứng điều kiện chung của Trường, đồng thời thỏa mãn yêu cầu riêng tương ứng với từng phương thức xét tuyển.
Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức này áp dụng cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương.
Điều kiện xét tuyển gồm:
- Có kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển của ngành đăng ký.
- Đạt tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh quy định.
- Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định.
Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT
Phương thức xét học bạ áp dụng theo kết quả học tập ở bậc THPT của thí sinh.
Điều kiện xét tuyển gồm:
- Hạnh kiểm từ loại khá trở lên
- Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định
- Điểm xét tuyển >= 18,00 điểm, chưa bao gồm điểm ưu tiên
- Với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển phải >= 15,00 điểm.
HCMUNRE xét học bạ theo 2 hình thức:
- Xét tuyển theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển trong 6 học kỳ lớp 10, lớp 11 và lớp 12. Đối tượng áp dụng là thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2017 đến năm 2026.
- Xét tuyển theo điểm trung bình học kỳ: Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 3 năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12. Đối tượng áp dụng là thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 đến năm 2026.
Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM
Phương thức này áp dụng cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương và có tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.
Điều kiện xét tuyển gồm:
- Có kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM năm 2026
- Với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển phải đạt tối thiểu 15,00 điểm
- Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định.
Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định
Phương thức xét tuyển thẳng áp dụng cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương.
Thí sinh cần đáp ứng tiêu chí xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định do Trường ban hành.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 17.5 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 3 | 7440201 | Địa chất học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 | 15 | |
| 4 | 7440211 | Biến đổi khí hậu | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 5 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 6 | 7440224 | Thủy văn học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 16 | |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15 | |
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | 15 | |
| 12 | 7510605 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 20 | |
| 13 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15 | |
| 14 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15 | |
| 15 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | 15 | |
| 16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 15.5 | |
| 17 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 15 | |
| 18 | 7850103 | Quản lý đất đai | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02 | 15 | |
| 20 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 583 | ||
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 504 | ||
| 3 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 458 | ||
| 4 | 7510605 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | 756 | ||
| 5 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 483 |
1. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; B00; D01 | 16 | |
| 3 | 7440201 | Địa chất học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 4 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 5 | 7440224 | Thủy văn học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 6 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 17.5 | |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 12 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 13 | 7580106 | Quàn lý đô thị và công trình | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 14 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 15 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; B00 | 16 | |
| 16 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 17 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 17.5 | |
| 18 | 7850195 | Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | A00; A01; B00; D01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 3 | 7440201 | Địa chất học | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 4 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 5 | 7440224 | Thủy văn học | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 6 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 12 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 13 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 14 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 15 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; B00 | 19 | |
| 16 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 17 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 18 | 7850195 | Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | A00; A01; B00; D01 | 18 |
3. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 2 | 7340116 | Bất động sản | 600 | ||
| 3 | 7440201 | Địa chất học | 600 | ||
| 4 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | 600 | ||
| 5 | 7440224 | Thủy văn học | 600 | ||
| 6 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 600 | ||
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 600 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 600 | ||
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 600 | ||
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 600 | ||
| 12 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ | 600 | ||
| 13 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 600 | ||
| 14 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 600 | ||
| 15 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600 | ||
| 16 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 600 | ||
| 17 | 7850103 | Quản lý đất đai | 600 | ||
| 18 | 7850195 | Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | 600 | ||
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | 600 |
C. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; B00; D01 | 16 | |
| 3 | 7440201 | Địa chất học | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 4 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 5 | 7440224 | Thủy văn học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 6 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 12 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 13 | 7580106 | Quản lý đô thi và công trình | A00; A01; A02; B00 | 16 | |
| 14 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 15 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; B00 | 16 | |
| 16 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 17 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 18 | 7850195 | Quản lý tổng hợp tài nguyên nước | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | A00; A01; B00; D01 | 15 |
Học phí
Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho năm học 2025 - 2026 như sau:
- Nhóm ngành kinh doanh quản lý: 7.050.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Khoa học tự nhiên: 7.600.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin: 8.200.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật: 8.200.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Kỹ thuật: 8.200.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng: 8.200.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Môi trường và bảo vệ môi trường: 7.500.000đ/ kỳ;


