Đề án tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Video giới thiệu trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Natural Resources and Environment (HCMUNRE)
  • Mã trường: DTM
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp Cao đẳng Đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2 Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: 236B Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh

+ Cơ sở 2: Phùng Hưng, Tam Phước, Đồng Nai

Thông tin tuyển sinh

1.Các ngành tuyển sinh

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Chỉ tiêu

1

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh bất động sản; Quản trị kinh doanh tổng hợp)

7340101

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X01

400

2

Bất động sản (gồm các chuyên ngành Định giá và Quản trị bất động sản; Bất động sản sinh thái và Du lịch; Quản trị Quy hoạch và Kiến trúc trong Bất động sản)

7340116

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X01

200

3

Địa chất học

7440201

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X01, X03, X04

100

4

Biến đổi khí hậu (gồm các chuyên ngành Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững; Quản lý thị trường carbon)

7440211

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01

30

5

Khí tượng và Khí hậu học

7440221

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01

50

6

Thủy văn học

7440224

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01

30

7

Hệ thống thông tin (gồm các chuyên ngành Thương mại điện tử; Hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường)

7480104

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01

100

8

Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Tin học tài nguyên và môi trường)

7480201

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01

300

9

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X03, X04

100

10

Công nghệ vật liệu

7510402

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X03, X04

25

11

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04

175

12

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

X01, X02, X03, X04, B03, D01

300

13

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (gồm các chuyên ngành Trắc địa công trình; Kỹ thuật địa chính; Công nghệ thông tin địa lý)

7520503

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X03, X04

200

14

Quản lý đô thị và công trình

7580106

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X03, X04

100

15

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

C01, C02, C03, B03, D01, X01, X03, X04

100

16

Quản lý tài nguyên và môi trường (gồm các chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường; Môi trường, sức khỏe và an toàn; Quản lý và công nghệ môi trường đô thị)

7850101

C02, C03, C04, B03, D01, X01

300

17

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

C01, C02, C03, C04, B03, D01, D04, X01

70

18

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành Địa chính; Quy hoạch đất đai; Kinh tế và Phát triển đất đai; Hệ thống thông tin quản lý đất đai; Giám sát và Bảo vệ tài nguyên đất đai)

7850103

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X01

350

19

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

7850197

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02

25

20

Quản lý tài nguyên nước

7850198

C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02

25

2.Tổ hợp xét tuyển

STT

Mã tổ hợp

Tổ hợp môn

1

B03

Toán, Ngữ văn, Sinh học

2

C01

Toán, Ngữ văn, Vật lý

3

C02

Toán, Ngữ văn, Hóa học

4

C03

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

5

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

6

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

8

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL

9

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

10

X03

Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

11

X04

Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

 3.Thông tin tuyển sinh 

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (HCMUNRE) là địa chỉ đào tạo uy tín trong các lĩnh vực môi trường, tài nguyên thiên nhiên, biến đổi khí hậu và quản lý đất đai tại khu vực phía Nam.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp toàn bộ thông tin tuyển sinh HCMUNRE năm 2026.

3.1. Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương.

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển vào Trường bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển, tùy theo điều kiện đáp ứng của từng phương thức.

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào HCMUNRE cần đáp ứng các điều kiện chung sau:

  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định
  • Có kết quả học tập hoặc kết quả thi phù hợp với phương thức xét tuyển đã đăng ký
  • Đạt tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường theo từng phương thức xét tuyển
  • Với phương thức xét học bạ, thí sinh cần có hạnh kiểm từ loại khá trở lên và điểm xét tuyển đạt tối thiểu 18,00 điểm, chưa bao gồm điểm ưu tiên
  • Với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 đăng ký xét học bạ hoặc xét điểm Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM, tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển cần đạt tối thiểu 15,00 điểm.

3.2.Các phương thức xét tuyển của HCMUNRE năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh áp dụng nhiều phương thức xét tuyển cho tất cả các nhóm ngành đào tạo. Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển.

  • Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định

3.3.Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào HCMUNRE năm 2026 cần đáp ứng điều kiện chung của Trường, đồng thời thỏa mãn yêu cầu riêng tương ứng với từng phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức này áp dụng cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương.

Điều kiện xét tuyển gồm:

  • Có kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển của ngành đăng ký.
  • Đạt tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh quy định.
  • Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định.

Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT

Phương thức xét học bạ áp dụng theo kết quả học tập ở bậc THPT của thí sinh.

Điều kiện xét tuyển gồm:

  • Hạnh kiểm từ loại khá trở lên
  • Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định
  • Điểm xét tuyển >= 18,00 điểm, chưa bao gồm điểm ưu tiên
  • Với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển phải >= 15,00 điểm.

HCMUNRE xét học bạ theo 2 hình thức:

  • Xét tuyển theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển trong 6 học kỳ lớp 10, lớp 11 và lớp 12. Đối tượng áp dụng là thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2017 đến năm 2026.
  • Xét tuyển theo điểm trung bình học kỳ: Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 3 năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12. Đối tượng áp dụng là thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 đến năm 2026.

Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM

Phương thức này áp dụng cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương và có tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.

Điều kiện xét tuyển gồm:

  • Có kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM năm 2026
  • Với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển phải đạt tối thiểu 15,00 điểm
  • Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định.

Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định

Phương thức xét tuyển thẳng áp dụng cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương.

Thí sinh cần đáp ứng tiêu chí xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định do Trường ban hành.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 17.5  
2 7340116 Bất động sản B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15  
3 7440201 Địa chất học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 15  
4 7440211 Biến đổi khí hậu B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15  
5 7440222 Khí tượng và khí hậu học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15  
6 7440224 Thủy văn học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15  
7 7480104 Hệ thống thông tin B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 16  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 15  
10 7510402 Công nghệ vật liệu B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 15  
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 15  
12 7510605 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 20  
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 15  
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 15  
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 15  
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 15.5  
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 15  
18 7850103 Quản lý đất đai B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15  
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02 15  
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh   583  
2 7480201 Công nghệ thông tin   504  
3 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   458  
4 7510605 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng   756  
5 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   483  
B. Điểm chuẩn Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 18  
2 7340116 Bất động sản A00; A01; B00; D01 16  
3 7440201 Địa chất học A00; A01; B00; D01 15  
4 7440222 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D01 15  
5 7440224 Thủy văn học A00; A01; B00; D01 15  
6 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 15  
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; B00; D01 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 17.5  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; B00 15  
10 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A01; A02; B00 15  
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 15  
12 7520503 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A00; A01; A02; B00 15  
13 7580106 Quàn lý đô thị và công trình A00; A01; A02; B00 15  
14 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; A02; B00 15  
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 16  
16 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 15  
17 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 17.5  
18 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00; A01; B00; D01 15  
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00; A01; B00; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 19  
2 7340116 Bất động sản A00; A01; B00; D01 19  
3 7440201 Địa chất học A00; A01; A02; B00 18  
4 7440222 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D01 18  
5 7440224 Thủy văn học A00; A01; B00; D01 18  
6 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 18  
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; B00; D01 18  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 19  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; B00 18  
10 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A01; A02; B00 18  
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 18  
12 7520503 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A00; A01; A02; B00 18  
13 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; A02; B00 18  
14 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; A02; B00 18  
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 19  
16 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 18  
17 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 20  
18 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00; A01; B00; D01 18  
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00; A01; B00; D01 18  

3. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
2 7340116 Bất động sản   600  
3 7440201 Địa chất học   600  
4 7440222 Khí tượng và khí hậu học   600  
5 7440224 Thủy văn học   600  
6 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững   600  
7 7480104 Hệ thống thông tin   600  
8 7480201 Công nghệ thông tin   600  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   600  
10 7510402 Công nghệ vật liệu   600  
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   600  
12 7520503 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ   600  
13 7580106 Quản lý đô thị và công trình   600  
14 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước   600  
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   600  
16 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   600  
17 7850103 Quản lý đất đai   600  
18 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước   600  
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo   600  
 

C. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 17  
2 7340116 Bất động sản A00; A01; B00; D01 16  
3 7440201 Địa chất học A00; A01; A02; B00 15  
4 7440222 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D01 15  
5 7440224 Thủy văn học A00; A01; B00; D01 15  
6 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 15  
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; B00; D01 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 17  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; B00 15  
10 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A01; A02; B00 15  
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 15  
12 7520503 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A00; A01; A02; B00 15  
13 7580106 Quản lý đô thi và công trình A00; A01; A02; B00 16  
14 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; A02; B00 15  
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 16  
16 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 15  
17 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 17  
18 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00; A01; B00; D01 15  
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00; A01; B00; D01 15
 

Học phí

Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho năm học 2025 - 2026 như sau:

  • Nhóm ngành kinh doanh quản lý: 7.050.000đ/ kỳ;
  • Nhóm ngành Khoa học tự nhiên: 7.600.000đ/ kỳ;
  • Nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin: 8.200.000đ/ kỳ;
  • Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật: 8.200.000đ/ kỳ;
  • Nhóm ngành Kỹ thuật: 8.200.000đ/ kỳ;
  • Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng: 8.200.000đ/ kỳ;
  • Nhóm ngành Môi trường và bảo vệ môi trường: 7.500.000đ/ kỳ;

Chương trình đào tạo

STT Tên ngành Mã ngành THXT Chỉ tiêu
1 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh bất động sản; Quản trị kinh doanh tổng hợp) 7340101 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X01 400
2 Bất động sản (gồm các chuyên ngành Định giá và Quản trị bất động sản; Bất động sản sinh thái và Du lịch; Quản trị Quy hoạch và Kiến trúc trong Bất động sản) 7340116 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X01 200
3 Địa chất học 7440201 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X01, X03, X04 100
4 Biến đổi khí hậu (gồm các chuyên ngành Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững; Quản lý thị trường carbon) 7440211 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01 30
5 Khí tượng và Khí hậu học 7440221 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01 50
6 Thủy văn học 7440224 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01 30
7 Hệ thống thông tin (gồm các chuyên ngành Thương mại điện tử; Hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường) 7480104 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01 100
8 Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Tin học tài nguyên và môi trường) 7480201 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X01 300
9 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X03, X04 100
10 Công nghệ vật liệu 7510402 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X03, X04 25
11 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 175
12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 X01, X02, X03, X04, B03, D01 300
13 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (gồm các chuyên ngành Trắc địa công trình; Kỹ thuật địa chính; Công nghệ thông tin địa lý) 7520503 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X03, X04 200
14 Quản lý đô thị và công trình 7580106 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02, X03, X04 100
15 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 C01, C02, C03, B03, D01, X01, X03, X04 100
16 Quản lý tài nguyên và môi trường (gồm các chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường; Môi trường, sức khỏe và an toàn; Quản lý và công nghệ môi trường đô thị) 7850101 C02, C03, C04, B03, D01, X01 300
17 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 C01, C02, C03, C04, B03, D01, D04, X01 70
18 Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành Địa chính; Quy hoạch đất đai; Kinh tế và Phát triển đất đai; Hệ thống thông tin quản lý đất đai; Giám sát và Bảo vệ tài nguyên đất đai) 7850103 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X01 350
19 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 7850197 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02 25
20 Quản lý tài nguyên nước 7850198 C01, C02, C03, C04, B03, D01, X02 25

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ