Đề án tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Video giới thiệu trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Natural Resources and Environment (HCMUNRE)
  • Mã trường: DTM
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp Cao đẳng Đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2 Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: 236B Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

+ Cơ sở 2: ấp Long Đức 3, xã Tam Phước, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

Thông tin tuyển sinh

i. Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Thí sinh là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài (đáp ứng chuẩn năng lực ngôn ngữ theo quy định) tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

- Có kết quả các môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phù hợp tổ hợp môn xét tuyển theo ngành đào tạo.

1.2 Quy chế

- Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn phù hợp với ngành đào tạo cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành). Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân và tính theo công thức:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = M1 + M2 + M3 + ĐƯT

Trong đó:

  • M1, M2, M3 là điểm thi các môn không nhân hệ số trong tổ hợp môn xét tuyển phù hợp với ngành đào tạo.

  • Điểm ưu tiên (ĐƯT) = ĐƯT khu vực + ĐƯT đối tượng.

- Ưu tiên gồm: ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành của Trường.

- Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì thí sinh có điểm môn Toán lớn hơn sẽ được ưu tiên trúng tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01  
2 7340116 Bất động sản B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01  
3 7440201 Địa chất học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04  
4 7440221 Biến đổi khí hậu B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02  
5 7440222 Khí tượng và khí hậu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02  
6 7440224 Thuỷ văn học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02  
7 7480104 Hệ thống thông tin B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02  
8 7480201 Công nghệ thông tin B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04  
10 7510402 Công nghệ vật liệu B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04  
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04  
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01  
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04  
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04  
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước B03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04  
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C02; C03; C04; D01; X01  
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01  
18 7850103 Quản lý đất đai B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01  
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02  
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02  
ii. Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

Điểm xét tuyển: là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (theo thang điểm 1.200).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh    
2 7340116 Bất động sản    
3 7440201 Địa chất học    
4 7440221 Biến đổi khí hậu    
5 7440222 Khí tượng và Khí hậu học    
6 7440224 Thủy văn học    
7 7480104 Hệ thống thông tin    
8 7480201 Công nghệ thông tin    
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
10 7510402 Công nghệ vật liệu    
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường    
12 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng    
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ    
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình    
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước    
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên    
18 7850103 Quản lý đất đai    
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo    
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước    
III. Điểm học bạ

3.1 Điều kiện xét tuyển

- Hạnh kiểm năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12 xếp loại Khá trở lên;

- Tốt nghiệp THPT từ năm 2017 đến năm 2026 nếu xét tuyển theo tổ hợp 03 môn hoặc tốt nghiệp THPT từ năm 2025 đến năm 2026 nếu xét tuyển theo trung bình kết quả học tập 03 năm;

3.2 Quy chế

a) Xét tuyển theo tổ hợp 3 môn học

Điểm xét tuyển: là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn phù hợp với ngành đào tạo cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành). Điểm xét tuyển được tính theo công thức:

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01  
2 7340116 Bất động sản B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01  
3 7440201 Địa chất học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04  
4 7440221 Biến đổi khí hậu B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02  
5 7440222 Khí tượng và Khí hậu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02  
6 7440224 Thủy văn học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02  
7 7480104 Hệ thống thông tin B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02  
8 7480201 Công nghệ thông tin B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04  
10 7510402 Công nghệ vật liệu B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04  
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04  
12 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01  
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04  
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04  
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước B03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04  
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C02; C03; C04; D01; X01  
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01  
18 7850103 Quản lý đất đai B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01  
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02  
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02  
iv. ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Đáp ứng tiêu chí theo quy định xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2026 của Nhà trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh    
2 7340116 Bất động sản    
3 7440201 Địa chất học    
4 7440221 Biến đổi khí hậu    
5 7440222 Khí tượng và Khí hậu học    
6 7440224 Thủy văn học    
7 7480104 Hệ thống thông tin    
8 7480201 Công nghệ thông tin    
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
10 7510402 Công nghệ vật liệu    
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường    
12 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng    
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ    
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình    
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước    
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên    
18 7850103 Quản lý đất đai    
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo    
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 17.5  
2 7340116 Bất động sản B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15  
3 7440201 Địa chất học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 15  
4 7440211 Biến đổi khí hậu B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15  
5 7440222 Khí tượng và khí hậu học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15  
6 7440224 Thủy văn học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15  
7 7480104 Hệ thống thông tin B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 16  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 15  
10 7510402 Công nghệ vật liệu B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 15  
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 15  
12 7510605 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 20  
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 15  
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 15  
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 15  
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 15.5  
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 15  
18 7850103 Quản lý đất đai B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15  
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02 15  
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh   583  
2 7480201 Công nghệ thông tin   504  
3 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   458  
4 7510605 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng   756  
5 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   483  
B. Điểm chuẩn Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 18  
2 7340116 Bất động sản A00; A01; B00; D01 16  
3 7440201 Địa chất học A00; A01; B00; D01 15  
4 7440222 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D01 15  
5 7440224 Thủy văn học A00; A01; B00; D01 15  
6 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 15  
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; B00; D01 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 17.5  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; B00 15  
10 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A01; A02; B00 15  
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 15  
12 7520503 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A00; A01; A02; B00 15  
13 7580106 Quàn lý đô thị và công trình A00; A01; A02; B00 15  
14 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; A02; B00 15  
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 16  
16 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 15  
17 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 17.5  
18 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00; A01; B00; D01 15  
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00; A01; B00; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 19  
2 7340116 Bất động sản A00; A01; B00; D01 19  
3 7440201 Địa chất học A00; A01; A02; B00 18  
4 7440222 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D01 18  
5 7440224 Thủy văn học A00; A01; B00; D01 18  
6 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 18  
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; B00; D01 18  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 19  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; B00 18  
10 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A01; A02; B00 18  
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 18  
12 7520503 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A00; A01; A02; B00 18  
13 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; A02; B00 18  
14 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; A02; B00 18  
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 19  
16 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 18  
17 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 20  
18 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00; A01; B00; D01 18  
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00; A01; B00; D01 18  

3. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
2 7340116 Bất động sản   600  
3 7440201 Địa chất học   600  
4 7440222 Khí tượng và khí hậu học   600  
5 7440224 Thủy văn học   600  
6 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững   600  
7 7480104 Hệ thống thông tin   600  
8 7480201 Công nghệ thông tin   600  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   600  
10 7510402 Công nghệ vật liệu   600  
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   600  
12 7520503 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ   600  
13 7580106 Quản lý đô thị và công trình   600  
14 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước   600  
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   600  
16 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   600  
17 7850103 Quản lý đất đai   600  
18 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước   600  
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo   600  
 

C. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 17  
2 7340116 Bất động sản A00; A01; B00; D01 16  
3 7440201 Địa chất học A00; A01; A02; B00 15  
4 7440222 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D01 15  
5 7440224 Thủy văn học A00; A01; B00; D01 15  
6 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 15  
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; B00; D01 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 17  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; B00 15  
10 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A01; A02; B00 15  
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 15  
12 7520503 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A00; A01; A02; B00 15  
13 7580106 Quản lý đô thi và công trình A00; A01; A02; B00 16  
14 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; A02; B00 15  
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 16  
16 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 15  
17 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 17  
18 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00; A01; B00; D01 15  
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00; A01; B00; D01 15
 

Học phí

Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho năm học 2025 - 2026 như sau:

  • Nhóm ngành kinh doanh quản lý: 7.050.000đ/ kỳ;
  • Nhóm ngành Khoa học tự nhiên: 7.600.000đ/ kỳ;
  • Nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin: 8.200.000đ/ kỳ;
  • Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật: 8.200.000đ/ kỳ;
  • Nhóm ngành Kỹ thuật: 8.200.000đ/ kỳ;
  • Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng: 8.200.000đ/ kỳ;
  • Nhóm ngành Môi trường và bảo vệ môi trường: 7.500.000đ/ kỳ;

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7340101 Quản trị kinh doanh 300 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04
2 7340116 Bất động sản 150 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học BạĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
3 7440201 Địa chất học 25 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04
4 7440221 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 25 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
5 7440222 Khí tượng và Khí hậu học 25 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
6 7440224 Thủy văn học 25 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
7 7480104 Hệ thống thông tin 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
8 7480201 Công nghệ thông tin 300 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 25 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04
10 7510402 Công nghệ vật liệu 25 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04
Học Bạ C01; C02; C03; B03; D01; X01; X03; X04; X02
12 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 200 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 70 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04
Học Bạ C01; C02; C03; B03; D01; X01; X03; X04; X02
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 250 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
Học Bạ C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04; X01
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01
18 7850103 Quản lý đất đai 350 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học BạĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 25 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X02
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X02
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước 25 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02
Học Bạ C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ