Đề án tuyển sinh trường Đại học Tôn Đức Thắng
Video giới thiệu trường Đại học Tôn Đức Thắng
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Tôn Đức Thắng
- Tên tiếng Anh: Ton Đuc Thang University (TDTU)
- Mã trường: DTT
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp Cao đẳng Đại học Sau đại học Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, quận 7, TP. Hồ Chí Minh
- SĐT: (028).3775.5035
- Email: tuvantuyensinh@tdtu.edu.vn
- Website: http://www.tdtu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tonducthanguniversity
Thông tin tuyển sinh
Đề án tuyển sinh trường Đại học Tôn Đức Thắng
Video giới thiệu trường Đại học Tôn Đức Thắng
A. Giới thiệu trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Tên trường: Đại học Tôn Đức Thắng
- Tên tiếng Anh: Ton Đuc Thang University (TDTU)
- Mã trường: DTT
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, quận 7, TP. Hồ Chí Minh
- SĐT: (028).3775.5035
- Email: tuvantuyensinh@tdtu.edu.vn
- Website: http://www.tdtu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tonducthanguniversity
B. Thông tin tuyển sinh Đại học Tôn Đức Thắng năm 2025
Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) tuyển sinh 51 ngành chương trình tiêu chuẩn, 20 ngành chương trình tiên tiến, 11 ngành chương trình đại học bằng tiếng Anh, 10 ngành chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, 16 ngành chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, 15 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 13 ngành chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế theo các phương thức xét tuyển:
Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác;
Phương thức 2: xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh;
Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT.
Danh mục ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (Phụ lục 1)
Đặc biệt, TDTU triển khai chương trình đào tạo tài năng các ngành lĩnh vực STEM và các ngành mũi nhọn. Tân sinh viên năm 2026 được đăng ký xét học bổng và tham gia Chương trình đào tạo tài năng của TDTU.
1. Phương án tuyển sinh năm 2026
1.1. Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp
a. Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
- Đối tượng 1.1: thí sinh đang là học sinh lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2026 xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa.
- Đối tượng 1.2: thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026, thí sinh đang học các chương trình khác chương trình THPT xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa.
- Đối tượng 1.3: thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 đến năm 2026 có các chứng chỉ quốc tế SAT, ACT xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh.
- Đối tượng 1.4: thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài từ năm 2022 đến năm 2026 được công nhận tương đương tốt nghiệp THPT của Việt Nam xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh.
- Đối tượng 1.5: thí sinh tốt nghiệp từ năm 2022 đến năm 2026 xét tuyển vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế, dự bị liên kết đào tạo quốc tế.
b. Phạm vi xét tuyển: tất cả các ngành, chương trình đại học chính quy.
c. Điều kiện xét tuyển
- Thí sinh phải đạt yêu cầu nguồn xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.
- Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp có môn năng khiếu (ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Nghệ thuật số, Kiến trúc, Kiến trúc đô thị, Quản lý thể dục thể thao, Quy hoạch vùng và đô thị) phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không nhận kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.
- Thí sinh xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế (LKQT) đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về TDTU để xét điều kiện tiếng Anh của chương trình tại https://xettuyen.tdtu.edu.vn
- Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung) quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ (thay thế điểm thi THPT môn ngoại ngữ) để xét tuyển đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về TDTU tại https://xettuyen.tdtu.edu.vn.
- Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ được quy định tại phụ lục 4
- Thí sinh thuộc Đối tượng 1.5 tốt nghiệp THPT trước năm 2026 nếu không có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phải tham dự bài phỏng vấn của chương trình liên kết đào tạo quốc tế để xét tuyển. Thí sinh đăng ký tham dự bài phỏng vấn chương trình liên kết đào tạo quốc tế tại https://international.tdtu.edu.vn/dang-ky.
d. Công thức tính điểm
Điểm xét tuyển (thang 100) = Điểm năng lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Điểm xét tuyển theo thang điểm 100, làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Nếu điểm xét tuyển của thí sinh lớn hơn 100 điểm thì thí sinh được hưởng điểm tối đa là 100 điểm.
- Điểm cộng = Điểm thưởng + Điểm xét thưởng
+ Điểm cộng được tính theo thang điểm 100 và tối đa được 10 điểm. Nếu điểm cộng của thí sinh lớn hơn 10 điểm thí thí sinh được hưởng điểm tối đa là 10 điểm.
+ Danh mục chia môn/lĩnh vực theo ngành cộng điểm quy định tại phụ lục 8
- Điểm ưu tiên (theo quy định của Bộ GDĐT) = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.
+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng) < 75 điểm: Điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.
+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng) ≥ 75 điểm: Điểm ưu tiên = [(100 – Điểm năng lực - Điểm cộng)/25] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)
+ Danh mục điểm ưu tiên quy đổi được quy định tại phụ lục 5
- Điểm năng lực: Điểm năng lực theo thang điểm 100; được tính theo Điểm năng lực THPT (điểm thi THPT) và Điểm quá trình THPT
Trong đó, điểm năng lực THPT tính theo tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương tùy theo đối tượng). Điểm quá trình THPT được tính theo điểm trung bình 6HK của tổ hợp 3 môn lớp 10, 11, 12 (hoặc tương đương theo đối tượng)
Điểm năng lực được quy định chi tiết cho từng đối tượng như sau:
+ Đối tượng 1.1
Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT*75% + Điểm quá trình THPT*25%
Điểm năng lực THPT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3*2)*2.5
Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5
+ Đối tượng 1.2
Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT*75% + Điểm quá trình THPT*25%
Điểm năng lực THPT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3*2)*2.5
Điểm quá trình THPT = Điểm năng lực THPT
+ Đối tượng 1.3
Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT*75% + Điểm quá trình THPT*25%
Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 hoặc Tổng điểm ACT*25/9
Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5
Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, điểm quá trình THPT được xét tương đương theo tổ hợp môn.
+ Đối tượng 1.4
Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT*75% + Điểm quá trình THPT*25%
Điểm năng lực THPT = Điểm quá trình THPT
Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5
Điểm quá trình THPT được xét tương đương theo tổ hợp môn.
+ Đối tượng 1.5
Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT*50% + Điểm quá trình THPT*50%
Điểm năng lực THPT được tính theo một trong các phương án dưới đây và sử dụng điểm năng lực cao nhất để xét tuyển:
Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026: Điểm năng lực THPT = (Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3*2)*2.5
Điểm bài phỏng vấn: Điểm năng lực THPT = Điểm phỏng vấn
Chứng chỉ ACT, SAT: Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 hoặc Tổng điểm ACT*25/9
Kết quả học tập THPT nước ngoài: Điểm năng lực THPT = Điểm quá trình THPT
Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5
1.2. Phương thức 2: xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
a. Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
b. Phạm vi xét tuyển: tất cả các ngành, chương trình đại học chính quy.
c. Điều kiện xét tuyển
- Thí sinh phải đạt yêu cầu nguồn xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.
- Danh mục ngành, điều kiện xét tuyển theo phương thức 2 được quy định tại phụ lục 3
- Thí sinh xét tuyển vào các ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Nghệ thuật số, Kiến trúc, Kiến trúc đô thị phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không nhận kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.
- Thí sinh xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định tại phụ lục 4 về TDTU để xét điều kiện tiếng Anh của chương trình tại https://xettuyen.tdtu.edu.vn
- Thí sinh có thể dự thi nhiều đợt thi đánh giá năng lực để dùng kết quả cao nhất xét tuyển.
d. Công thức tính điểm
Điểm xét tuyển (thang điểm 1200) = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên
Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân
Điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng
Nếu tổng điểm bài thi ĐGNL từ 900 trở lên thì điểm ưu tiên được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(1200 – Tổng điểm bài thi ĐGNL)/300] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)
Danh mục điểm ưu tiên quy đổi được quy định tại phụ lục 5
1.3. Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT
Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT. Xem thông báo xét tuyển thẳng tại trang https://admission.tdtu.edu.vn
1.4. Cách thức đăng ký xét tuyển phương thức 1 và phương thức 2
- Bước 1: Thí sinh đăng ký nộp chứng chỉ ngoại ngữ, hồ sơ minh chứng hưởng điểm cộng trên trang của TDTU https://xettuyen.tdtu.edu.vn. Thí sinh xét tuyển theo chứng chỉ SAT/ACT hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài nộp hồ sơ xét tuyển về TDTU.
- Bước 2: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.
- Bước 3: Thí sinh thanh toán lệ phí xét tuyển trên hệ thống Bộ GDĐT.
1.5. Các mốc thời gian xét tuyển phương thức 1 và phương thức 2
- Từ ngày 05/5 – 14/7/2026, Thí sinh đăng ký nộp chứng chỉ ngoại ngữ, hồ sơ minh chứng hưởng điểm cộng trên trang của TDTU https://xettuyen.tdtu.edu.vn. Thí sinh xét tuyển theo chứng chỉ SAT/ACT hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài nộp.
- Từ ngày 01/5 – 20/5/2026, thí sinh đã tốt nghiệp THPT chưa có tài khoản đăng ký xét tuyển trên hệ thống Bộ GDĐT liên hệ Sở GDĐT để được cấp tài khoản bổ sung.
- Trước 17g00 ngày 10/7/2026 (dự kiến), công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển (ngưỡng đảm bảo đầu vào)
- Từ ngày 02/7 – 17g00 ngày 14/7/2026 (dự kiến), thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển tất cả các phương thức trên hệ thống của Bộ GDĐT.
- Từ ngày 15/7 – 17g00 ngày 21/7/2026, thí sinh thanh toán lệ phí xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.
- 17g00 ngày 13/8/2026 (dự kiến), công bố kết quả trúng tuyển.
- Trước 17g00 ngày 21/8/2026 (dự kiến), thí sinh xác nhận nhập học trực truyến trên hệ thống của Bộ GDĐT.
- 15/8 – 22/8/2026 (dự kiến, trừ ngày 16/8/2026), thí sinh đã xác nhận nhập học trên hệ thống Bộ GDĐT làm thủ tục nhập học tại TDTU.
Lưu ý: Các mốc thời gian tuyển sinh năm 2026 sẽ được TDTU cập nhật theo hướng dẫn của Bộ GDĐT và theo thông báo tuyển sinh chính thức của TDTU tại trang https://admission.tdtu.edu.vn.
1.6. Hồ sơ đăng ký xét tuyển phương thức 1 và 2
- Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên hệ thống của Bộ GDĐT.
- Thí sinh đăng ký nộp chứng chỉ ngoại ngữ, hồ sơ minh chứng hưởng điểm cộng trên trang của TDTU https://xettuyen.tdtu.edu.vn.
- Thí sinh xét tuyển theo chứng chỉ SAT/ACT, thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài nộp hồ sơ xét tuyển về TDTU đồng thời đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến trên hệ thống của Bộ GDĐT:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển dành cho thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài theo mẫu (Phụ lục 9)
+ Phiếu đăng ký xét tuyển dành cho thí sinh xét tuyển theo chứng chỉ SAT/ACT theo mẫu (Phụ lục 10).
+ Bản photo chứng nhận tốt nghiệp THPT.
+ Bản photo có chứng thực Giấy xác nhận đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam (nếu bằng tốt nghiệp THPT do nước ngoài cấp).
+ Bản photo Giấy chứng nhận kết quả học tập THPT.
+ Bản photo Chứng chỉ SAT/ACT.
+ Bản photo CMND/CCCD/Hộ chiếu.
+ Chứng chỉ tiếng Anh (nếu có).
+ Địa chỉ nộp hồ sơ: Phòng Đại học (A005), Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh.
2. Các thông tin lưu ý tuyển sinh 2026
2.1. Bài thi phỏng vấn chương trình liên kết đào tạo quốc tế
- Bài phỏng vấn Chương trình liên kết đào tạo quốc tế (LKQT) tính theo thang điểm 100.
- Thí sinh đăng ký phỏng vấn để xét học bổng chương trình LKQT (nếu có) và để tính điểm năng lực dành cho đối tượng 1.5 khi xét tuyển.
- Thí sinh đăng ký tham dự bài phỏng vấn chương trình liên kết đào tạo quốc tế tại https://international.tdtu.edu.vn/dang-ky từ ngày 15/3/2026
2.2. Điều kiện tiếng Anh cho chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế
- Thí sinh xét vào chương trình đại học tiếng Anh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên; thí sinh xét vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế (trừ ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) phải có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 (tương đương IELTS 5.5) trở lên. Các chứng chỉ có giá trị từ ngày 01/10/2024 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026. Thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định sẽ không đủ điều kiện xét tuyển. Thí sinh có quốc tịch và tốt nghiệp THPT tại các quốc gia tiếng Anh bản ngữ không yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh đầu vào.
- Thí sinh không có chứng chỉ tiếng Anh theo quy định có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế. Trong 01 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để chuyển vào chương trình chính thức. Sau 01 năm học, thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định sẽ bị dừng học.
- Bảng danh mục chứng chỉ ngoại ngữ được quy định tại phụ lục 4
2.3. Thi năng khiếu
- Thí sinh xét tuyển vào các ngành năng khiếu (Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Nghệ thuật số) hoặc các tổ hợp xét tuyển có môn thi năng khiếu của ngành như Kiến trúc, Kiến trúc đô thị, Quản lý thể dục thể thao, Quy hoạch vùng và đô thị phải dự thi năng khiếu do TDTU tổ chức. Nhà trường không sử dụng kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.
- Năm 2026, TDTU tổ chức 3 đợt thi năng khiếu:
Đợt thi |
Ngày đăng ký |
Ngày thi |
Môn thi |
Địa điểm thi |
|---|---|---|---|---|
|
Đợt 1 |
01/02-26/4/2026 |
09-10/5/2026 |
- Vẽ Hình họa mỹ thuật- Vẽ Trang trí màu- Năng khiếu Thể dục thể thao |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
|
Đợt 2 |
01/02-04/5/2026 |
16-17/5/2026 |
- Vẽ Hình họa mỹ thuật- Vẽ Trang trí màu- Năng khiếu Thể dục thể thao |
Phân hiệu Trường Đại học Tôn Đức Thắng tại tỉnh Khánh Hòa, Số 22 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
|
Đợt 3 |
01/02-31/5/2026 |
14-15/6/2026 |
- Vẽ Hình họa mỹ thuật- Vẽ Trang trí màu- Năng khiếu Thể dục thể thao |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
Lưu ý:
- Thời gian các đợt thi có thể thay đổi tùy theo kế hoạch của Bộ GDĐT. Thí sinh xem chi tiết trong thông báo tổ chức thi năng khiếu năm 2026 trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường.
- Thí sinh có thể dự thi nhiều đợt và lấy điểm cao nhất để xét tuyển.
- Môn Vẽ hình họa mỹ thuật (Vẽ đầu tượng, Vẽ tĩnh vật): vẽ trên giấy A3 bằng chất liệu bút chì, thời gian thi 240 phút, chọn lựa 1 trong 2 bài thi Vẽ tĩnh vật (với chủ đề từ những đồ vật quen thuộc trong cuộc sống) hoặc Vẽ đầu tượng.
- Môn Vẽ trang trí màu: vẽ trên giấy A3 bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước, thời gian thi 240 phút.
- Môn Năng khiếu Thể dục thể thao: kiểm tra hình thái, bật xa tại chỗ, chạy 30m xuất phát cao, lực bóp tay.
- Thí sinh đăng ký dự thi trên hệ thống https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn.
2.4. Học phí – học bổng
a. Học phí: Thí sinh tham khảo chi tiết thông tin chính sách học phí đại học chính quy năm 2026 tại đây.
b. Học bổng:
- Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng dành hơn 95 tỷ đồng để cấp học bổng đa dạng cho người học.
- Điểm xét học bổng được tính theo tổ hợp gốc của phương thức 1 không bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng. Thí sinh trúng tuyển theo các tổ hợp khác tổ hợp gốc của phương thức 1 và phương thức 2, điểm xét học bổng được quy đổi tương đương về tổ hợp gốc của phương thức 1 theo quy tắc quy đổi tương đương do TDTU công bố.
- TDTU triển khai Chương trình đào tạo tài năng thuộc các lĩnh vực STEM và các ngành mũi nhọn. Nhà trường cấp học bổng cho sinh viên đủ điều kiện tham gia chương trình tài năng của TDTU (xem chi tiết chương trình đào tạo tài năng tại https://admission.tdtu.edu.vn)
- Thí sinh tham khảo chi tiết thông tin chính sách học phí - học bổng năm 2026 tại đây.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Tôn Đức Thắng mới nhất:
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; H02; H03; H04; H05 | 30.28 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00 | 30.78 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00,Vẽ HHMT nhân 2 |
| 3 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H01; H02; H03; H04; H05 | 28.73 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00 | 29.23 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 30.84 | Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D11 | 31.34 | Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 29.9 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D11; D55 | 30.4 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| 9 | 7310301 | Xã hội học | C01; C03; C04; D14 | 31.51 | Văn nhân 2 |
| 10 | 7310301 | Xã hội học | D01; C02 | 31.26 | Văn nhân 2 |
| 11 | 7310301 | Xã hội học | C00 | 31.76 | Văn nhân 2 |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | C01 | 29.5 | Toán nhân 2 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | C02; A00 | 29.25 | Toán nhân 2 |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | D01; A01; D07 | 29 | Toán nhân 2 |
| 15 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C01 | 29.55 | Toán nhân 2 |
| 16 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C02; A00 | 29.3 | Toán nhân 2 |
| 17 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | D01; D07; A01 | 29.05 | Toán nhân 2 |
| 18 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | D01; A01; D07 | 27.45 | Toán nhân 2 |
| 19 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C02; A00 | 27.7 | Toán nhân 2 |
| 20 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C01 | 27.95 | Toán nhân 2 |
| 21 | 7340115 | Marketing | C01 | 31.74 | Toán nhân 2 |
| 22 | 7340115 | Marketing | C02; A00 | 31.49 | Toán nhân 2 |
| 23 | 7340115 | Marketing | D01; A01; D07 | 31.24 | Toán nhân 2 |
| 24 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01 | 31.51 | Toán nhân 2 |
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C02; A00 | 31.26 | Toán nhân 2 |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; D07; A01 | 31.01 | Toán nhân 2 |
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01 | 28.59 | Toán nhân 2 |
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C02; A00 | 28.34 | Toán nhân 2 |
| 29 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01; D07; A01 | 28.09 | Toán nhân 2 |
| 30 | 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C01 | 28.59 | Toán nhân 2 |
| 31 | 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C02; A00 | 28.34 | Toán nhân 2 |
| 32 | 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01; D07; A01 | 28.09 | Toán nhân 2 |
| 33 | 7340301 | Kế toán | C01 | 27.12 | Toán nhân 2 |
| 34 | 7340301 | Kế toán | C02; A00 | 26.87 | Toán nhân 2 |
| 35 | 7340301 | Kế toán | D01; D07; A01 | 26.62 | Toán nhân 2 |
| 36 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C01 | 28.23 | Toán nhân 2 |
| 37 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C02; A00 | 27.98 | Toán nhân 2 |
| 38 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01; D07; A01 | 27.73 | Toán nhân 2 |
| 39 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C01 | 23.8 | Toán nhân 2 |
| 40 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C02; A00 | 23.55 | Toán nhân 2 |
| 41 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D01; D07; A01 | 23.3 | Toán nhân 2 |
| 42 | 7380101 | Luật | D01 | 31.05 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 43 | 7380101 | Luật | C00 | 31.8 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 44 | 7380101 | Luật | D15; D14; C04; C03; C01 | 31.55 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 45 | 7380101 | Luật | C02 | 31.3 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 46 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X14; X15 | 25.27 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 |
| 47 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A01 | 25.27 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 48 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | 20 | Toán nhân 2 |
| 49 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00 | 26.39 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 50 | 7460112 | Toán ứng dụng | C01; X06 | 26.54 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 51 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01; D07; D01; X26 | 26.14 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 52 | 7460201 | Thống kê | A00 | 23.75 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 53 | 7460201 | Thống kê | C01; X06 | 23.9 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 54 | 7460201 | Thống kê | A01; D07; D01; X26 | 23.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 55 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00 | 30.52 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 56 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01 | 30.67 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 57 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01; D07; D01; X26 | 30.27 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 58 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | 27.03 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 59 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | C01 | 27.18 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 60 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01; D07; D01; X26 | 26.78 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 61 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01; D07; D01; X26 | 29.58 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 62 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | C01 | 29.98 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 63 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 29.83 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 64 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | 20 | |
| 65 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A01; D07; X26; D01 | 28.3 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 66 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; X06 | 28.7 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 67 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 28.55 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 68 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A01; D07; D01; X26 | 27.36 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 69 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01; X06 | 27.76 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 70 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00 | 27.61 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 71 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; D07; D01; X26 | 27.59 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 72 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01; X06 | 27.99 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 73 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 27.84 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 74 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01; D07 | 29.15 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 75 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | C01; X06 | 29.55 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 76 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00 | 29.4 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 77 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01; D07; D01; X26 | 29.1 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 78 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; X06 | 29.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 79 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 29.35 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 80 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 36.19 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 81 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07; X10; X11 | 27.85 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 |
| 82 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | C02 | 27.95 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 |
| 83 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A01 | 27.85 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2 |
| 84 | 7580101 | Kiến trúc | H01; H06; V02 | 28.54 | Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| 85 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A01; D01; V02 | 24.33 | Toán nhân 2 |
| 86 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | C01; X06 | 24.73 | Toán nhân 2 |
| 87 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | C02; V01; A00 | 24.58 | Toán nhân 2 |
| 88 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H01; H02; H03; H04; H05 | 28.43 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 |
| 89 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00 | 28.93 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 |
| 90 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A01; D01 | 25.3 | Toán nhân 2 |
| 91 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C02; A00 | 25.55 | Toán nhân 2 |
| 92 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | X06; C01 | 25.7 | Toán nhân 2 |
| 93 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01; D01 | 22.5 | Toán nhân 2 |
| 94 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C02; A00 | 22.75 | Toán nhân 2 |
| 95 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01; X06 | 22.75 | Toán nhân 2 |
| 96 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A01; D01 | 24.2 | Toán nhân 2 |
| 97 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C02; A00 | 24.45 | Toán nhân 2 |
| 98 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01; X06 | 24.6 | Toán nhân 2 |
| 99 | 7720201 | Dược học | D07 | 27.67 | Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 |
| 100 | 7720201 | Dược học | X11; B00 | 27.77 | Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 |
| 101 | 7720201 | Dược học | X10; C02; A00 | 27.92 | Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 |
| 102 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; C02 | 29.86 | Văn nhân 2 |
| 103 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 30.36 | Văn nhân 2 |
| 104 | 7760101 | Công tác xã hội | D14; C04; C03; C01 | 30.11 | Văn nhân 2 |
| 105 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D01 | 32.05 | Văn nhân 2 |
| 106 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C00 | 32.8 | Văn nhân 2 |
| 107 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D14; C04; C03; C01 | 32.55 | Văn nhân 2 |
| 108 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C02 | 32.3 | Văn nhân 2 |
| 109 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D01 | 31.09 | Văn nhân 2 |
| 110 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C00 | 31.84 | Văn nhân 2 |
| 111 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D14; C04; C03; C01 | 31.59 | Văn nhân 2 |
| 112 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C02 | 31.34 | Văn nhân 2 |
| 113 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01; B08; A01 | 27.48 | Toán nhân 2 |
| 114 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | (Văn, Anh, NK TDTT); T00 | 27.98 | NK TDTT nhân 2 |
| 115 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | B03 | 27.63 | Toán nhân 2 |
| 116 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | C01 | 27.98 | Toán nhân 2 |
| 117 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | A01; B03; B08; C01; D01 | 21 | Toán nhân 2 |
| 118 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | (Văn, Anh, NK TDTT); T00 | 21 | NK TDTT nhân 2 |
| 119 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | 20 | Toán nhân 2 |
| 120 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23 | Toán nhân 2 |
| 121 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 24 | Toán nhân 2 |
| 122 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 24 | Toán nhân 2 |
| 123 | D7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 124 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 125 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A02; B00; B03; B08; X14; X15 | 22 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 |
| 126 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 22 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2 |
| 127 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 24 | Toán nhân 2 |
| 128 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 24 | Toán nhân 2 |
| 129 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 24 | Toán nhân 2 |
| 130 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | 20 | Toán nhân 2 |
| 131 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 132 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 133 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 134 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 135 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 136 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 137 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 138 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 139 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 26 | Toán nhân 2 |
| 140 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 22 | Toán nhân 2 |
| 141 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 21 | Toán nhân 2 |
| 142 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | 20 | Toán nhân 2 |
| 143 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H00; H01; H02; H03; H04; H05; H06 | 28.8 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2 |
| 144 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D01 | 25.64 | Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2 |
| 145 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D11 | 26.14 | Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2 |
| 146 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D01; D01; (Toán, Lí, CCTA); (Toán, Văn, CCTA) | 25.48 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| 147 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D55; D11 | 25.98 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| 148 | F7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D14; C04; C03; C01 | 27.86 | Văn nhân 2 |
| 149 | F7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C00 | 28.11 | Văn nhân 2 |
| 150 | F7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D01; C02 | 27.61 | Văn nhân 2 |
| 151 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01 | 25.51 | Toán nhân 2 |
| 152 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | C02; A00 | 25.76 | Toán nhân 2 |
| 153 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | C01 | 26.01 | Toán nhân 2 |
| 154 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01 | 25.34 | Toán nhân 2 |
| 155 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C02; A00 | 25.59 | Toán nhân 2 |
| 156 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C01 | 25.84 | Toán nhân 2 |
| 157 | F7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01 | 26.75 | Toán nhân 2 |
| 158 | F7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | C02; A00 | 27 | Toán nhân 2 |
| 159 | F7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | C01 | 27.25 | Toán nhân 2 |
| 160 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01 | 26.75 | Toán nhân 2 |
| 161 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C02; A00 | 27 | Toán nhân 2 |
| 162 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C01 | 27.25 | Toán nhân 2 |
| 163 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01 | 23 | Toán nhân 2 |
| 164 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C02; A00 | 23.25 | Toán nhân 2 |
| 165 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C01 | 23.5 | Toán nhân 2 |
| 166 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01 | 23 | Toán nhân 2 |
| 167 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | C02; A00 | 23.25 | Toán nhân 2 |
| 168 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | C01 | 23.5 | Toán nhân 2 |
| 169 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D01 | 27.74 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 170 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C00 | 28.24 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 171 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D15; D14; C04; C03; C01 | 27.99 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 172 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C02 | 27.74 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 173 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D01 | 28.71 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 174 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C00 | 29.21 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 175 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D15; D14; C04; C03; C01 | 28.96 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 176 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C02 | 28.71 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 177 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A02; B00; B03; B08; X14; X15 | 22 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 |
| 178 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A01 | 22 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2 |
| 179 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; X26 | 25.2 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 180 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | C01 | 25.6 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 181 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.45 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 182 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; X26 | 24.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 183 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | C01 | 24.9 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 184 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A00 | 24.75 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 185 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; X26 | 25.1 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 186 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 25.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 187 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.35 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 188 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; X26 | 24.7 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 189 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 25.1 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 190 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A00 | 24.95 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 191 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; X26 | 25.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 192 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 25.9 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 193 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.75 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 194 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A00; B00; D07; X10; X11 | 25.55 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 |
| 195 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.55 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 196 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | C02 | 25.65 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 |
| 197 | F7580101 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H01; V02; V00 | 25.6 | Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| 198 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A01; D01 | 20 | Toán nhân 2 |
| 199 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C02; A00 | 20.25 | Toán nhân 2 |
| 200 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 20.4 | Toán nhân 2 |
| 201 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D11 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 |
| 202 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 203 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23.5 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 204 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23.5 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 205 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 206 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 207 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A02; B00; B03; B08; X14; X15 | 22 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2 |
| 208 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 22 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 209 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 210 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 211 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 212 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | 20 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 213 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01; D11 | 23 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 |
| 214 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 215 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 216 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 217 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 218 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 219 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 220 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 221 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 222 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 24 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 223 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 22 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 224 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 225 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | 20 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi |
| 226 | N7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | 26.1 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2 |
| 227 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D11 | 22 | Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2 |
| 228 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20 | Toán hệ số 2 |
| 229 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | Toán hệ số 2 |
| 230 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20 | Toán hệ số 2 |
| 231 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20 | Toán hệ số 2 |
| 232 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | 26.8 | Văn hệ số 2 |
| 233 | N7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 20 | Toán hệ số 2 |
| 234 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 20 | Toán hệ số 2 |
| 235 | N7580302 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | 20 | Toán hệ số 2 |
| 236 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | 22.5 | Văn hệ số 2 |
| 237 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01; (Toán, Anh, NK TDTT) | 20 | Toán hệ số 2 |
| 238 | N7850201 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | 20 | Toán hệ số 2 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H05; H06 | 34.35 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ HHMT hệ số 2 |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H05; H06 | 31.89 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ HHMT hệ số 2 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 36.85 | Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D11 | 37.1 | Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 36.24 | Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D11 | 36.49 | Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 7 | 7310301 | Xã hội học | D01 | 36.88 | Văn nhân 2 |
| 8 | 7310301 | Xã hội học | D14 | 36.88 | Sử nhân 2 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | D01 | 35.85 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 |
| 10 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | D01 | 35.88 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 |
| 11 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | D01 | 34.87 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 |
| 12 | 7340115 | Marketing | D01 | 37.11 | Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 36.98 | Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 35.34 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 |
| 15 | 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01 | 29.55 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 |
| 16 | 7340301 | Kế toán | D01 | 33.43 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 |
| 17 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01 | 35.14 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 |
| 18 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D01; A01; D07 | 27.65 | Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 |
| 19 | 7380101 | Luật | D01; D14 | 36.75 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B08; B00; A02 | 31.22 | Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 |
| 21 | 7440301 | Khoa học môi trường | C01; B03; C02 | 24 | Toán nhân 2 |
| 22 | 7460112 | Toán ứng dụng | D01 | 32.77 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 23 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01 | 32.52 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 24 | 7460201 | Thống kê | A01 | 26.5 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 25 | 7460201 | Thống kê | D01 | 26.75 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 26 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01 | 36.55 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 27 | 7480101 | Khoa học máy tính | D01 | 36.8 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 28 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D01 | 33.95 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 29 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01 | 33.7 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 30 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D01 | 36.44 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 31 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 36.19 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | C01; B03; C02 | 24 | Toán nhân 2 |
| 33 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 35.77 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 34 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 35.52 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 35 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 35.52 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 36 | 7520201 | Kỹ thuật điện | D01 | 34.93 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 37 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A01 | 34.68 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 38 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00 | 34.68 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 39 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 35.31 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 40 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; A00; D07; X06; C01 | 35.06 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 41 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01; D07; C01; A00 | 35.96 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 42 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | X06 | 36.46 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 43 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01; A00 | 35.94 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 44 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | D07; B00; A00 | 34.48 | Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 |
| 45 | 7580101 | Kiến trúc | H01; H06 | 32.5 | Vẽ HHMT ≥ 6, Vẽ HHMT nhân 2 |
| 46 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | H01; H06; D01; A01 | 28.93 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 47 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H05; H06 | 31.08 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6, , Vẽ TTM nhân 2 |
| 48 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A01; D01 | 30 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 49 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01; D01 | 25.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 50 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A01; D01 | 28.51 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 51 | 7720201 | Dược học | D07; B00 | 34.11 | Hóa ≥ 7.50 và HL lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8, Hóa nhân 2 |
| 52 | 7720201 | Dược học | A00 | 34.36 | Hóa ≥ 7.50 và HL lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8, Hóa nhân 2 |
| 53 | 7760101 | Công tác xã hội | D14; D01 | 36.04 | Văn nhân 2 |
| 54 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D14 | 37.85 | Văn nhân 2 |
| 55 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D01 | 37.35 | Văn nhân 2 |
| 56 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D01 | 36.78 | Văn nhân 2 |
| 57 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D14 | 37.28 | Văn nhân 2 |
| 58 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01 | 34.92 | Toán nhân 2 |
| 59 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01 | 25.9 | Toán nhân 2 |
| 60 | 7850201 | Bảo hộ lao động | C01; B03; C02 | 24 | Toán nhân 2 |
| 61 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 27.5 | Toán nhân 2 |
| 62 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 28.47 | Toán nhân 2 |
| 63 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 28.47 | Toán nhân 2 |
| 64 | D7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 25.9 | Toán nhân 2 |
| 65 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 25.9 | Toán nhân 2 |
| 66 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B08 | 28.39 | Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2 |
| 67 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | 27.87 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 |
| 68 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | 27.87 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 |
| 69 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; A00; D01 | 27.87 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 |
| 70 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 |
| 71 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | 25.9 | Toán nhân 2 |
| 72 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | 25.9 | Toán nhân 2 |
| 73 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | 25.9 | Toán nhân 2 |
| 74 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | 25.9 | Toán nhân 2 |
| 75 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | 25.9 | Toán nhân 2 |
| 76 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | 25.9 | Toán nhân 2 |
| 77 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | 25 | Toán nhân 2 |
| 78 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | 25.9 | Toán nhân 2 |
| 79 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | 32.1 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 |
| 80 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | 25 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 |
| 81 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; A00; D01; (Toán, Lí, Phỏng vấn) | 24.45 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 |
| 82 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 |
| 83 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H04; H05 | 32.08 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6, Vẽ HHMT nhân 2 |
| 84 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D01 | 30.49 | Anh ≥ 7, Anh nhân 2 |
| 85 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D11 | 30.74 | Anh ≥ 7, Anh nhân 2 |
| 86 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D01 | 30.15 | Anh ≥ 6, Anh nhân 2 |
| 87 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D11 | 30.4 | Anh ≥ 6, Anh nhân 2 |
| 88 | F7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D01; D14 | 32.94 | Văn nhân 2 |
| 89 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | D01 | 30.66 | Anh ≥ 6, Toán nhân 2 |
| 90 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | D01 | 30.13 | Anh ≥ 6, Toán nhân 2 |
| 91 | F7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | D01 | 33.65 | Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2 |
| 92 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | D01 | 34 | Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2 |
| 93 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D01 | 27.5 | Anh ≥ 6, Toán nhân 2 |
| 94 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01 | 27.5 | Anh ≥ 6, Toán nhân 2 |
| 95 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D01; D14 | 33.58 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 96 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D01; D14 | 35.28 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 97 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B08; B00; A02 | 28.39 | Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2 |
| 98 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | D01 | 29.95 | Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2 |
| 99 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A01 | 29.7 | Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2 |
| 100 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | D01 | 29.32 | Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2 |
| 101 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A01 | 29.07 | Toán ≥ 6.5, Toán nhân 2 |
| 102 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D01; A01; A00 | 29.57 | Toán ≥ 6, Toán nhân 2 |
| 103 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | D01; A01; A00 | 29.24 | Toán ≥ 6, Toán nhân 2 |
| 104 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | D01 | 30.85 | Toán ≥ 6, Toán nhân 2 |
| 105 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A00; A01 | 30.6 | Toán ≥ 6, Toán nhân 2 |
| 106 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D07; A00; B00 | 29.27 | Hóa ≥ 6, Hóa nhân 2 |
| 107 | F7580101 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H01 H06 | 28.2 | Vẽ HHMT ≥ 6, Vẽ HHMT nhân 2 |
| 108 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | D01; A01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 |
| 109 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D01; (Toán, Lí, CCTA); (Toán, Văn, CCTA) | 28.18 | IELTS ≥ 5.0; Anh ≥ 7; Anh hoặc CCTA nhân 2 |
| 110 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; (Toán, Văn, CCTA) | 27.5 | IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2 |
| 111 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; (Toán, Văn, CCTA) | 27.75 | IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2 |
| 112 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; (Toán, Văn, CCTA) | 27.75 | IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2 |
| 113 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; (Toán, Văn, CCTA) | 25.9 | IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2 |
| 114 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; (Toán, Văn, CCTA) | 25.9 | IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2 |
| 115 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B08; (Toán, Sinh, CCQT) | 28.39 | IELTS ≥ 5.0; Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2 |
| 116 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 | 27.87 | IELTS ≥ 5.0; Toán ≥ 5; Toán nhân 2 |
| 117 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn, CCTA) | 27.87 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 |
| 118 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01 | 27.87 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 |
| 119 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn, CCTA) | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 |
| 120 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01; (Văn, Anh, Phỏng vấn); (Văn, CCTA, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) | 26.5 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 6.5; Anh hoặc CCTA nhân 2 |
| 121 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 |
| 122 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D01; (Toán, Văn, CCTA); (Toán, Văn, Phỏng vấn) | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 |
| 123 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 |
| 124 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 |
| 125 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 |
| 126 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 |
| 127 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 |
| 128 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn); (Toán, Văn, CCTA) | 25.9 | IELTS ≥ 5.5, Toán nhân 2 |
| 129 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA) | 27.87 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 |
| 130 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA) | 25 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 |
| 131 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01; (Toán, Lí, Phỏng vấn) | 24.45 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 |
| 132 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01; (Toán, Văn CCTA) | 24 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 |
| 133 | N7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H04; H05 | 28.05 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5, , Vẽ TTM nhân 2 |
| 134 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; A01 | 25 | Anh ≥ 6.5, Anh nhân 2 |
| 135 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25 | Anh nhân 2 |
| 136 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25.9 | Toán nhân 2 |
| 137 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25 | Toán nhân 2 |
| 138 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D07 | 25 | Toán nhân 2 |
| 139 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D14 | 29.69 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 140 | N7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 |
| 141 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 |
| 142 | N7580302 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D01 | 24 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 |
| 143 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D14 | 25.4 | Văn nhân 2 |
| 144 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25 | Toán nhân 2 |
| 145 | N7850201 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02; B03; C01 | 24 | Toán nhân 2 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 865 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 827 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 890 | Anh ≥ 180 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 881 | Anh ≥ 150 | |
| 5 | 7310301 | Xã hội học | 886 | Tiếng Việt ≥ 150 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | 875 | Toán ≥ 180 | |
| 7 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | 875 | Toán ≥ 180 | |
| 8 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | 859 | Toán ≥ 180 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | 895 | Toán ≥ 180 | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 893 | Toán ≥ 180 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 867 | Toán ≥ 180 | |
| 12 | 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | 803 | Toán ≥ 180 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 837 | Toán ≥ 180 | |
| 14 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | 865 | Toán ≥ 180 | |
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | 743 | Toán ≥ 150 | |
| 16 | 7380101 | Luật | 884 | Tiếng Việt ≥ 180 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 824 | ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6 | |
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | 600 | Toán ≥ 150 | |
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | 836 | Toán ≥ 180 | |
| 20 | 7460201 | Thống kê | 750 | Toán ≥ 180 | |
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | 884 | Toán ≥ 180 | |
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 847 | Toán ≥ 180 | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 878 | Toán ≥ 180 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | 600 | Toán ≥ 150 | |
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 868 | Toán ≥ 160 | |
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 857 | Toán ≥ 160 | |
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 861 | Toán ≥ 160 | |
| 28 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | 875 | Toán ≥ 160 | |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 874 | Toán ≥ 160 | |
| 30 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 853 | ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00 | |
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | 832 | Vẽ HHMT ≥ 6,00 | |
| 32 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 788 | Toán ≥ 150 | |
| 33 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 819 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6,00 | |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 821 | Toán ≥ 150 | |
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 703 | Toán ≥ 150 | |
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 782 | Toán ≥ 150 | |
| 37 | 7720201 | Dược học | 850 | ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 7.50 và học lực lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8.00 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 872 | Tiếng Việt ≥ 150 | |
| 39 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | 895 | Tiếng Việt ≥ 150 | |
| 40 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 884 | Tiếng Việt ≥ 150 | |
| 41 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | 859 | Toán ≥ 150 | |
| 42 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | 640 | Toán ≥ 150 | |
| 43 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 600 | Toán ≥ 150 | |
| 44 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 729 | Toán ≥ 130 | |
| 45 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 776 | Toán ≥ 130 | |
| 46 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 776 | Toán ≥ 130 | |
| 47 | D7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 640 | Toán ≥ 130 | |
| 48 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 640 | Toán ≥ 130 | |
| 49 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 684 | ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00 | |
| 50 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 773 | Toán ≥ 150 | |
| 51 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 773 | Toán ≥ 150 | |
| 52 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 773 | Toán ≥ 150 | |
| 53 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 600 | Toán ≥ 130 | |
| 54 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 640 | Toán ≥ 130 | |
| 55 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 640 | Toán ≥ 130 | |
| 56 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 640 | Toán ≥ 130 | |
| 57 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 640 | Toán ≥ 130 | |
| 58 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 640 | Toán ≥ 130 | |
| 59 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 640 | Toán ≥ 130 | |
| 60 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 640 | Toán ≥ 130 | |
| 61 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 640 | Toán ≥ 130 | |
| 62 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 833 | Toán ≥ 150 | |
| 63 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 680 | Toán ≥ 150 | |
| 64 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 640 | Toán ≥ 130 | |
| 65 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 600 | Toán ≥ 130 | |
| 66 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | 828 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6,00 | |
| 67 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | 824 | Anh ≥ 180 | |
| 68 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | 821 | Anh ≥ 150 | |
| 69 | F7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | 836 | Tiếng Việt ≥ 150 | |
| 70 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | 810 | Toán ≥ 150 | |
| 71 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | 807 | Toán ≥ 150 | |
| 72 | F7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | 841 | Toán ≥ 150 | |
| 73 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | 846 | Toán ≥ 150 | |
| 74 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | 729 | Toán ≥ 150 | |
| 75 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | 729 | Toán ≥ 150 | |
| 76 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | 839 | Tiếng Việt ≥ 180 | |
| 77 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | 860 | Tiếng Việt ≥ 180 | |
| 78 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | 684 | ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00 | |
| 79 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | 819 | Toán ≥ 150 | |
| 80 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | 795 | Toán ≥ 150 | |
| 81 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | 818 | Toán ≥ 150 | |
| 82 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | 803 | Toán ≥ 150 | |
| 83 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | 824 | Toán ≥ 150 | |
| 84 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | 806 | ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0 | |
| 85 | F7580101 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | 673 | Vẽ HHMT ≥ 6,00 | |
| 86 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | 600 | Toán ≥ 150 | |
| 87 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 755 | Anh ≥ 150 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |
| 88 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 729 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |
| 89 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 752 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |
| 90 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 752 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |
| 91 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 640 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |
| 92 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 640 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |
| 93 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 684 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00 | |
| 94 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 773 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 150 | |
| 95 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 773 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 150 | |
| 96 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 773 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |
| 97 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 600 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | |
| 98 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 703 | Anh ≥ 150 IELTS ≥ 5.5 (tương đương) | |
| 99 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 640 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương) | |
| 100 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 640 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương) | |
| 101 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 640 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương) | |
| 102 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 640 | ||
| 103 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 640 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương) | |
| 104 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 640 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương) | |
| 105 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 640 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương) | |
| 106 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 640 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương) | |
| 107 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 773 | Toán ≥ 150 IELTS ≥ 5.5 (tương đương) | |
| 108 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 680 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 150 | |
| 109 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 640 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương) | |
| 110 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 600 | Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.5 (tương đương) | |
| 111 | N7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 673 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5,00 | |
| 112 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 661 | Anh ≥ 150 | |
| 113 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | Toán ≥ 130 | |
| 114 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 640 | Toán ≥ 130 | |
| 115 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | Toán ≥ 130 | |
| 116 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | Toán ≥ 130 | |
| 117 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 819 | Tiếng Việt ≥ 130 | |
| 118 | N7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | Toán ≥ 150 | |
| 119 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | Toán ≥ 150 | |
| 120 | N7580302 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | Toán ≥ 130 | |
| 121 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 644 | Tiếng Việt ≥ 130 | |
| 122 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | Toán ≥ 130 | |
| 123 | N7850201 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 600 | Toán ≥ 130 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 1028 | SAT | |
| 2 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 1050 | SAT | |
| 3 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 1050 | SAT | |
| 4 | D7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 983 | SAT | |
| 5 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 983 | SAT | |
| 6 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 1005 | SAT | |
| 7 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 1050 | SAT | |
| 8 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 1050 | SAT | |
| 9 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 1050 | SAT | |
| 10 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 960 | SAT | |
| 11 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 983 | SAT | |
| 12 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 983 | SAT | |
| 13 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 983 | SAT | |
| 14 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 983 | SAT | |
| 15 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 983 | SAT | |
| 16 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 983 | SAT | |
| 17 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 983 | SAT | |
| 18 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 983 | SAT | |
| 19 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 1119 | SAT | |
| 20 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 1005 | SAT | |
| 21 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 983 | SAT | |
| 22 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 960 | SAT | |
| 23 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 1050 | SAT | |
| 24 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 1028 | SAT | |
| 25 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 1039 | SAT | |
| 26 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 1039 | SAT | |
| 27 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 983 | SAT | |
| 28 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 983 | SAT | |
| 29 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 1005 | SAT | |
| 30 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 1050 | SAT | |
| 31 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 1050 | SAT | |
| 32 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 1050 | SAT | |
| 33 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 960 | SAT | |
| 34 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 1028 | SAT | |
| 35 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 983 | SAT | |
| 36 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 983 | SAT | |
| 37 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 983 | SAT | |
| 38 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 983 | SAT | |
| 39 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 983 | SAT | |
| 40 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 983 | SAT | |
| 41 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 983 | SAT | |
| 42 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 983 | SAT | |
| 43 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 1050 | SAT | |
| 44 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 1005 | SAT | |
| 45 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 983 | SAT | |
| 46 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 960 | SAT |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 2 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 3 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 4 | D7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 5 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 6 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 7 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 8 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 9 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 10 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 11 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 12 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 13 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 14 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 15 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 16 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 17 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 18 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 19 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 26 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 20 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 21 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 22 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 23 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 24 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 25 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 26 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 27 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 28 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 29 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 30 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 31 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 32 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 33 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 34 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 35 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 36 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 37 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 38 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 39 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 40 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 41 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 42 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 43 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 44 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 45 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài | |
| 46 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 24 | Tốt nghiệp nước ngoài |
B. Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2024 mới nhất
1. Đại học Tôn Đức Thắng công bố điểm chuẩn trúng tuyển 2024
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Môn nhân hệ số 2, điều kiện |
Điểm trúng tuyển PT2 (thang điểm 40) |
|
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN |
|||||
|
1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
H00; H01; H02; H03 |
H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 |
31,50 |
|
2 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
H00; H01; H02; H03 |
H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 |
30,60 |
|
3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D11 |
Anh |
33,80 |
|
4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01; D04; D11; D55 |
D01, D11: Anh |
32,50 |
|
5 |
7310301 |
Xã hội học |
A01; C00; C01; D01 |
A01, D01: Anh C00 C01: Văn |
32,30 |
|
6 |
7310630 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) |
A01; C00; C01; D01 |
A01, D01: Anh C00, C01: Văn |
34,25 |
|
7 |
7310630Q |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) |
A01; C00; C01; D01 |
A01, D01: Anh C00, C01: Văn |
33,30 |
|
8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
33,00 |
|
9 |
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
32,00 |
|
10 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
34,25 |
|
11 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
33,80 |
|
12 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; A01; D01; D07 |
A00: Toán |
33,00 |
|
13 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; C01; D01 |
A00, C01: Toán A01, D01: Anh |
32,40 |
|
14 |
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) |
A00; A01; C01; D01 |
A00, C01: Toán A01, D01: Anh |
25,00 |
|
15 |
7380101 |
Luật |
A00; A01; C00; D01 |
A00, A01: Toán C00, D01: Văn |
33,45 |
|
16 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00; B00; D08 |
A00: Hóa |
25,00 |
|
17 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00; B00; D07; A01 |
Toán |
22,00 |
|
18 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
A00; A01 |
Toán; Toán ≥ 5,0 |
31,00 |
|
19 |
7460201 |
Thống kê |
A00; A01 |
Toán; Toán ≥ 5,0 |
28,50 |
|
20 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00; A01; D01 |
Toán |
33,00 |
|
21 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00; A01; D01 |
Toán |
31,20 |
|
22 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00; A01; D01 |
Toán |
33,30 |
|
23 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) |
A00; B00; D07; A01 |
Toán |
22,00 |
|
24 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; C01 |
Toán |
31,30 |
|
25 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
A00; A01; C01 |
Toán |
30,00 |
|
26 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00; A01; C01 |
Toán |
31,20 |
|
27 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00; A01; C01 |
Toán |
31,85 |
|
28 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
A00; B00; D07 |
Hóa |
27,80 |
|
29 |
7580101 |
Kiến trúc |
V00; V01 |
Vẽ HHMT, |
29,80 |
|
30 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
A00; A01; V00; V01 |
A00, A01: Toán |
23,00 |
|
31 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
V00; V01; H02; H03 |
V00, V01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0 |
29,70 |
|
32 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00; A01; C01 |
Toán |
24,00 |
|
33 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00; A01; C01 |
Toán |
22,00 |
|
34 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
A00; A01; C01 |
Toán |
23,00 |
|
35 |
7720201 |
Dược học |
A00; B00; D07 |
Hóa |
31,45 |
|
36 |
7760101 |
Công tác xã hội |
A01; C00; C01; D01 |
A01, D01: Anh C00, C01: Văn |
29,45 |
|
37 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
A01; D01; T00; T01 |
A01, D01: Anh |
31,30 |
|
38 |
7850201 |
Bảo hộ lao động |
A00; B00; D07; A01 |
Toán |
22,00 |
|
39 |
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) |
A01; D01; T00; T01 |
A01, D01: Anh |
22,00 |
|
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO |
|||||
|
1 |
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao |
H00; H01; H02; H03 |
H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 |
31,00 |
|
2 |
F7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao |
D01; D11 |
Anh |
30,30 |
|
3 |
F7310630Q |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao |
A01; C00; C01; D01 |
A01, D01: Anh C00, C01: Văn |
28,60 |
|
4 |
F7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
30,00 |
|
5 |
F7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
27,80 |
|
6 |
F7340115 |
Marketing - Chất lượng cao |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
31,30 |
|
7 |
F7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
30,80 |
|
8 |
F7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao |
A00; A01; D01; D07 |
A00: Toán |
28,70 |
|
9 |
F7340301 |
Kế toán - Chất lượng cao |
A00; A01; C01; D01 |
A00, C01: Toán A01, D01: Anh |
27,00 |
|
10 |
F7380101 |
Luật - Chất lượng cao |
A00; A01; C00; D01 |
A00, A01: Toán C00, D01: Văn |
31,10 |
|
11 |
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chất lượng cao |
A00; B00; D08 |
A00: Hóa |
23,00 |
|
12 |
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chất lượng cao |
A00; A01; D01 |
Toán |
30,80 |
|
13 |
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao |
A00; A01; D01 |
Toán |
30,90 |
|
14 |
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chất lượng cao |
A00; A01; C01 |
Toán |
23,00 |
|
15 |
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao |
A00; A01; C01 |
Toán |
26,00 |
|
16 |
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao |
A00; A01; C01 |
Toán |
26,70 |
|
17 |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chất lượng cao |
A00; B00; D07 |
Hóa |
23,00 |
|
18 |
F7580101 |
Kiến trúc - Chất lượng cao |
V00; V01; A01; C01 |
V00, V01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0 A01, C01: Toán |
28,50 |
|
19 |
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao |
A00; A01; C01 |
Toán |
22,00 |
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào - Thí sinh có quốc tịch và tốt nghiệp THPT từ các nước tiếng Anh bản ngữ không yêu cầu Chứng chỉ tiếng Anh đầu vào. - Thí sinh Việt Nam và thí sinh ở các nước khác: phải có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2022 và còn giá trị đến ngày 01/10/2024). Trường hợp số lượng thí sinh nhập học ít hơn sĩ số tối thiểu để mở lớp, người học được tư vấn chuyển qua các ngành/chương trình khác nếu đáp ứng được tiêu chí đầu vào của ngành/chương trình đó hoặc bảo lưu kết quả tuyển sinh. |
|||||
|
1 |
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; D01 |
Điều kiện: Chứng chỉ tiếng Anh (CCTA) quốc tế tương đương IELTS 5.0; E04: CCTA; |
25,00 |
|
2 |
FA7310630Q |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; D01, A01: Anh |
24,00 |
|
3 |
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; |
27,00 |
|
4 |
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; |
28,00 |
|
5 |
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; |
28,00 |
|
6 |
FA7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; D01, A01: Anh |
26,00 |
|
7 |
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; D01, A01: Anh |
24,00 |
|
8 |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E05; D08; B00 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; D08, B00: Sinh |
24,00 |
|
9 |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; |
28,00 |
|
10 |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; |
28,00 |
|
11 |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E06; A01; A00 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; A00, A01: Toán |
24,00 |
|
12 |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E06; A01; A00 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; |
24,00 |
|
CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh nhưng chưa có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 5.0 hoặc tương đương theo quy định của TDTU có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh (trừ ngành Ngôn ngữ Anh không có chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh). Trong 1 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để được xét chuyển vào chương trình học chính thức. Nếu thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ B1 theo quy định của TDTU trong vòng 1 năm, thí sinh phải dừng học. |
|||||
|
1 |
D7310630Q |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
24,00 |
|
2 |
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
27,00 |
|
3 |
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
28,00 |
|
4 |
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
28,00 |
|
5 |
D7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
26,00 |
|
6 |
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
24,00 |
|
7 |
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
B00; D08 |
B00, D08: Sinh |
24,00 |
|
8 |
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
28,00 |
|
9 |
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
28,00 |
|
10 |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A00; A01 |
A00; A01: Toán |
24,00 |
|
11 |
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A00; A01 |
A00; A01: Toán |
24,00 |
|
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào Thí sinh Việt Nam và thí sinh ở các nước khác: phải có Chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 (tương đương ELTS 5.5) trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2022 và còn giá trị đến ngày 01/10/2024). Trường hợp số lượng thí sinh nhập học ít hơn sĩ số tối thiểu để mở lớp, người học được tư vấn chuyển qua các ngành/chương trình khác nếu đáp ứng được tiêu chí đầu vào của ngành/chương trình đó hoặc bảo lưu kết quả tuyển sinh. Riêng đối với các ngành liên kết với các trường đại học của Cộng hòa Séc chỉ nhận xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT 2024. |
|||||
|
1 |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
28,00 |
|
2 |
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Emlyon (Pháp) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
28,00 |
|
3 |
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; |
28,00 |
|
4 |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; |
28,00 |
|
5 |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
28,00 |
|
6 |
K7340201M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
26,00 |
|
7 |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
26,00 |
|
8 |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
24,00 |
|
9 |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
28,00 |
|
10 |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
28,00 |
|
11 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
E06; A01; A00 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; A00, A01: Toán |
24,00 |
|
12 |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
E06; A01; A00 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; A00, A01: Toán |
24,00 |
|
CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào: Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào một số ngành của chương trình liên kết đào tạo quốc tế nhưng chưa có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 theo quy định của TDTU có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế. Trong 1 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để được xét chuyển vào chương trình học chính thức. Nếu thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 theo quy định của TDTU trong vòng 1 năm, thí sinh phải dừng học. |
|||||
|
1 |
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Emlyon (Pháp) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh; Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
28,00 |
|
2 |
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh; Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
28,00 |
|
3 |
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh; Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
28,00 |
|
4 |
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh; Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
28,00 |
|
5 |
DK7340201M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh; Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
26,00 |
|
6 |
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh; Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
26,00 |
|
7 |
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh; Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
24,00 |
|
8 |
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
28,00 |
|
9 |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
A00; A01 |
A00; A01: Toán; |
24,00 |
|
10 |
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
A00; A01 |
A00; A01: Toán; |
24,00 |
|
CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI PHÂN HIỆU KHÁNH HÒA |
|||||
|
1 |
N7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
H00; H01; H02; H03 |
H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 5,0; Vẽ TTM ≥ 5,0 |
24,00 |
|
2 |
N7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01; D11 |
Anh |
24,00 |
|
3 |
N7310630 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A01; C00; C01; D01 |
A01, D01: Anh C00, C01: Văn |
22,00 |
|
4 |
N7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
22,00 |
|
5 |
N7340115 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
24,00 |
|
6 |
N7340301 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00; A01; C01; D01 |
A00, C01: Toán A01, D01: Anh |
22,00 |
|
7 |
N7380101 |
Luật - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00; A01; C00; D01 |
A00, A01: Toán C00, D01: Văn |
22,00 |
|
8 |
N7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00; A01; D01 |
Toán |
22,00 |
|
9 |
N7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00; A01; D01 |
Toán |
22,00 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Môn nhân hệ số 2, điều kiện |
Điểm trúng tuyển PT2 (thang điểm 40) |
|
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN |
|||||
|
1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
H00; H01; H02; H03 |
H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 |
31,50 |
|
2 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
H00; H01; H02; H03 |
H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 |
30,60 |
|
3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D11 |
Anh |
33,80 |
|
4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01; D04; D11; D55 |
D01, D11: Anh |
32,50 |
|
5 |
7310301 |
Xã hội học |
A01; C00; C01; D01 |
A01, D01: Anh C00 C01: Văn |
32,30 |
|
6 |
7310630 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) |
A01; C00; C01; D01 |
A01, D01: Anh C00, C01: Văn |
34,25 |
|
7 |
7310630Q |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) |
A01; C00; C01; D01 |
A01, D01: Anh C00, C01: Văn |
33,30 |
|
8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
33,00 |
|
9 |
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
32,00 |
|
10 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
34,25 |
|
11 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
33,80 |
|
12 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; A01; D01; D07 |
A00: Toán |
33,00 |
|
13 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; C01; D01 |
A00, C01: Toán A01, D01: Anh |
32,40 |
|
14 |
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) |
A00; A01; C01; D01 |
A00, C01: Toán A01, D01: Anh |
25,00 |
|
15 |
7380101 |
Luật |
A00; A01; C00; D01 |
A00, A01: Toán C00, D01: Văn |
33,45 |
|
16 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00; B00; D08 |
A00: Hóa |
25,00 |
|
17 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00; B00; D07; A01 |
Toán |
22,00 |
|
18 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
A00; A01 |
Toán; Toán ≥ 5,0 |
31,00 |
|
19 |
7460201 |
Thống kê |
A00; A01 |
Toán; Toán ≥ 5,0 |
28,50 |
|
20 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00; A01; D01 |
Toán |
33,00 |
|
21 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00; A01; D01 |
Toán |
31,20 |
|
22 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00; A01; D01 |
Toán |
33,30 |
|
23 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) |
A00; B00; D07; A01 |
Toán |
22,00 |
|
24 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; C01 |
Toán |
31,30 |
|
25 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
A00; A01; C01 |
Toán |
30,00 |
|
26 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00; A01; C01 |
Toán |
31,20 |
|
27 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00; A01; C01 |
Toán |
31,85 |
|
28 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
A00; B00; D07 |
Hóa |
27,80 |
|
29 |
7580101 |
Kiến trúc |
V00; V01 |
Vẽ HHMT, |
29,80 |
|
30 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
A00; A01; V00; V01 |
A00, A01: Toán |
23,00 |
|
31 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
V00; V01; H02; H03 |
V00, V01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0 |
29,70 |
|
32 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00; A01; C01 |
Toán |
24,00 |
|
33 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00; A01; C01 |
Toán |
22,00 |
|
34 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
A00; A01; C01 |
Toán |
23,00 |
|
35 |
7720201 |
Dược học |
A00; B00; D07 |
Hóa |
31,45 |
|
36 |
7760101 |
Công tác xã hội |
A01; C00; C01; D01 |
A01, D01: Anh C00, C01: Văn |
29,45 |
|
37 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
A01; D01; T00; T01 |
A01, D01: Anh |
31,30 |
|
38 |
7850201 |
Bảo hộ lao động |
A00; B00; D07; A01 |
Toán |
22,00 |
|
39 |
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) |
A01; D01; T00; T01 |
A01, D01: Anh |
22,00 |
|
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO |
|||||
|
1 |
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao |
H00; H01; H02; H03 |
H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 |
31,00 |
|
2 |
F7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao |
D01; D11 |
Anh |
30,30 |
|
3 |
F7310630Q |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao |
A01; C00; C01; D01 |
A01, D01: Anh C00, C01: Văn |
28,60 |
|
4 |
F7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
30,00 |
|
5 |
F7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
27,80 |
|
6 |
F7340115 |
Marketing - Chất lượng cao |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
31,30 |
|
7 |
F7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
30,80 |
|
8 |
F7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao |
A00; A01; D01; D07 |
A00: Toán |
28,70 |
|
9 |
F7340301 |
Kế toán - Chất lượng cao |
A00; A01; C01; D01 |
A00, C01: Toán A01, D01: Anh |
27,00 |
|
10 |
F7380101 |
Luật - Chất lượng cao |
A00; A01; C00; D01 |
A00, A01: Toán C00, D01: Văn |
31,10 |
|
11 |
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chất lượng cao |
A00; B00; D08 |
A00: Hóa |
23,00 |
|
12 |
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chất lượng cao |
A00; A01; D01 |
Toán |
30,80 |
|
13 |
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao |
A00; A01; D01 |
Toán |
30,90 |
|
14 |
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chất lượng cao |
A00; A01; C01 |
Toán |
23,00 |
|
15 |
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao |
A00; A01; C01 |
Toán |
26,00 |
|
16 |
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao |
A00; A01; C01 |
Toán |
26,70 |
|
17 |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chất lượng cao |
A00; B00; D07 |
Hóa |
23,00 |
|
18 |
F7580101 |
Kiến trúc - Chất lượng cao |
V00; V01; A01; C01 |
V00, V01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0 A01, C01: Toán |
28,50 |
|
19 |
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao |
A00; A01; C01 |
Toán |
22,00 |
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào - Thí sinh có quốc tịch và tốt nghiệp THPT từ các nước tiếng Anh bản ngữ không yêu cầu Chứng chỉ tiếng Anh đầu vào. - Thí sinh Việt Nam và thí sinh ở các nước khác: phải có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2022 và còn giá trị đến ngày 01/10/2024). Trường hợp số lượng thí sinh nhập học ít hơn sĩ số tối thiểu để mở lớp, người học được tư vấn chuyển qua các ngành/chương trình khác nếu đáp ứng được tiêu chí đầu vào của ngành/chương trình đó hoặc bảo lưu kết quả tuyển sinh. |
|||||
|
1 |
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; D01 |
Điều kiện: Chứng chỉ tiếng Anh (CCTA) quốc tế tương đương IELTS 5.0; E04: CCTA; |
25,00 |
|
2 |
FA7310630Q |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; D01, A01: Anh |
24,00 |
|
3 |
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; |
27,00 |
|
4 |
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; |
28,00 |
|
5 |
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; |
28,00 |
|
6 |
FA7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; D01, A01: Anh |
26,00 |
|
7 |
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; D01, A01: Anh |
24,00 |
|
8 |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E05; D08; B00 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; D08, B00: Sinh |
24,00 |
|
9 |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; |
28,00 |
|
10 |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; |
28,00 |
|
11 |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E06; A01; A00 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; A00, A01: Toán |
24,00 |
|
12 |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
E06; A01; A00 |
Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; |
24,00 |
|
CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh nhưng chưa có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 5.0 hoặc tương đương theo quy định của TDTU có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh (trừ ngành Ngôn ngữ Anh không có chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh). Trong 1 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để được xét chuyển vào chương trình học chính thức. Nếu thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ B1 theo quy định của TDTU trong vòng 1 năm, thí sinh phải dừng học. |
|||||
|
1 |
D7310630Q |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
24,00 |
|
2 |
D7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
27,00 |
|
3 |
D7340115 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
28,00 |
|
4 |
D7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
28,00 |
|
5 |
D7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
26,00 |
|
6 |
D7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
24,00 |
|
7 |
D7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
B00; D08 |
B00, D08: Sinh |
24,00 |
|
8 |
D7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
28,00 |
|
9 |
D7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 5,0 |
28,00 |
|
10 |
D7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A00; A01 |
A00; A01: Toán |
24,00 |
|
11 |
D7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A00; A01 |
A00; A01: Toán |
24,00 |
|
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào Thí sinh Việt Nam và thí sinh ở các nước khác: phải có Chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 (tương đương ELTS 5.5) trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2022 và còn giá trị đến ngày 01/10/2024). Trường hợp số lượng thí sinh nhập học ít hơn sĩ số tối thiểu để mở lớp, người học được tư vấn chuyển qua các ngành/chương trình khác nếu đáp ứng được tiêu chí đầu vào của ngành/chương trình đó hoặc bảo lưu kết quả tuyển sinh. Riêng đối với các ngành liên kết với các trường đại học của Cộng hòa Séc chỉ nhận xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT 2024. |
|||||
|
1 |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
28,00 |
|
2 |
K7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Emlyon (Pháp) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
28,00 |
|
3 |
K7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; |
28,00 |
|
4 |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; |
28,00 |
|
5 |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
28,00 |
|
6 |
K7340201M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
26,00 |
|
7 |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
26,00 |
|
8 |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
24,00 |
|
9 |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
28,00 |
|
10 |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc) |
E04; E06; D01; A01 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; D01, A01: Anh |
28,00 |
|
11 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
E06; A01; A00 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; A00, A01: Toán |
24,00 |
|
12 |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
E06; A01; A00 |
Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; A00, A01: Toán |
24,00 |
|
CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào: Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào một số ngành của chương trình liên kết đào tạo quốc tế nhưng chưa có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 theo quy định của TDTU có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế. Trong 1 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để được xét chuyển vào chương trình học chính thức. Nếu thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 theo quy định của TDTU trong vòng 1 năm, thí sinh phải dừng học. |
|||||
|
1 |
DK7340101E |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Emlyon (Pháp) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh; Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
28,00 |
|
2 |
DK7340101L |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh; Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
28,00 |
|
3 |
DK7340101N |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh; Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
28,00 |
|
4 |
DK7340120L |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh; Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
28,00 |
|
5 |
DK7340201M |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh; Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
26,00 |
|
6 |
DK7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh; Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
26,00 |
|
7 |
DK7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh; Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
24,00 |
|
8 |
DK7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
A01; D01 |
A01, D01: Anh, Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 |
28,00 |
|
9 |
DK7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
A00; A01 |
A00; A01: Toán; |
24,00 |
|
10 |
DK7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
A00; A01 |
A00; A01: Toán; |
24,00 |
|
CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI PHÂN HIỆU KHÁNH HÒA |
|||||
|
1 |
N7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
H00; H01; H02; H03 |
H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 5,0; Vẽ TTM ≥ 5,0 |
24,00 |
|
2 |
N7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D01; D11 |
Anh |
24,00 |
|
3 |
N7310630 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A01; C00; C01; D01 |
A01, D01: Anh C00, C01: Văn |
22,00 |
|
4 |
N7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
22,00 |
|
5 |
N7340115 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00; A01; D01 |
A00: Toán A01, D01: Anh |
24,00 |
|
6 |
N7340301 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00; A01; C01; D01 |
A00, C01: Toán A01, D01: Anh |
22,00 |
|
7 |
N7380101 |
Luật - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00; A01; C00; D01 |
A00, A01: Toán C00, D01: Văn |
22,00 |
|
8 |
N7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00; A01; D01 |
Toán |
22,00 |
|
9 |
N7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00; A01; D01 |
Toán |
22,00 |
Lưu ý: Thí sinh đủ điểm trúng tuyển của TDTU công bố nhưng không có trong danh sách trúng tuyển chính thức có thể do thí sinh đã trúng tuyển ở nguyện vọng khác có thứ tự ưu tiên cao hơn. Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển của mình trên hệ thống của Bộ GD&ĐT.
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Tôn Đức Thắng năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Tôn Đức Thắng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H02 | 31 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H02 | 26.5 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11 | 33.5 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55 | 32.2 | |
| 5 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; C01; D01 | 31.25 | |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) | A01; C00; C01; D01 | 31.4 | |
| 7 | 7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) | A01; C00; C01; D01 | 31.4 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) | A00; A01; D01 | 33.45 | |
| 9 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A00; A01; D01 | 32.25 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 34.45 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01 | 34.6 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 32.5 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C01 | 31.6 | |
| 14 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động. Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00; A01; C01; D01 | 24 | |
| 15 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 31.85 | |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D08 | 28.2 | |
| 17 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; D07; A01 | 22 | |
| 18 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01 | 31.3 | |
| 19 | 7460201 | Thống kê | A00; A01 | 27.7 | |
| 20 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01 | 33.35 | |
| 21 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01 | 32.1 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01 | 33.7 | |
| 23 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | A00; B00; D07; A01 | 22 | |
| 24 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01 | 29.9 | |
| 25 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01 | 26 | |
| 26 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01 | 28.7 | |
| 27 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01 | 31 | |
| 28 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 28.6 | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01 | 27 | |
| 30 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; V00; V01 | 23 | |
| 31 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; H02 | 27 | |
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01 | 24 | |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01 | 22 | |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01 | 23 | |
| 35 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07 | 31.4 | |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; C01; D01 | 28.5 | |
| 37 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | A01; D01; T00; T01 | 30.5 | |
| 38 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | A01; D01; T00; T01 | 22 | |
| 39 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; B00; D07; A01 | 22 | |
| 40 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao | H00; H01; H02 | 26 | |
| 41 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao | D01; D11 | 30.8 | |
| 42 | F7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao | A01; C00; C01; D01 | 28.5 | |
| 43 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao | A00; A01; D01 | 31.55 | |
| 44 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao | A00; A01; D01 | 29.9 | |
| 45 | F7340115 | Marketing - Chất lượng cao | A00; A01; D01 | 32.65 | |
| 46 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao | A00; A01; D01 | 33.15 | |
| 47 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao | A00; A01; D01; D07 | 30.25 | |
| 48 | F7340301 | Kế toán - Chất lượng cao | A00; A01; D01; C01 | 28 | |
| 49 | F7380101 | Luật - Chất lượng cao | A00; A01; C00; D01 | 28 | |
| 50 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chất lượng cao | A00; B00; D08 | 24 | |
| 51 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chất lượng cao | A00; A01; D01 | 32.25 | |
| 52 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao | A00; A01; D01 | 31.4 | |
| 53 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chất lượng cao | A00; A01; C01 | 24 | |
| 54 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao | A00; A01; C01 | 24 | |
| 55 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao | A00; A01; C01 | 24 | |
| 56 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chất lượng cao | A00; B00; D07 | 24 | |
| 57 | F7580101 | Kiến trúc - Chất lượng cao | V00; V01 | 22 | |
| 58 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao | A00; A01; C01 | 23 | |
| 59 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04 | 25 | |
| 60 | FA7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E01; E04; A01; D01 | 24 | |
| 61 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E01; E04; A01; D01 | 28 | |
| 62 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E01; E04; A01; D01 | 31.5 | |
| 63 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E01; E04; A01; D01 | 31.5 | |
| 64 | FA7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E01; E04; A01; D01 | 24 | |
| 65 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E01; E04; A01; D01 | 22 | |
| 66 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E02; E05; B00; D08 | 24 | |
| 67 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E03; E06; A01; D01 | 31 | |
| 68 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E03; E06; A01; D01 | 31 | |
| 69 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E03; E06; A00; A01 | 24 | |
| 70 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E03; E06; A00; A01 | 22 | |
| 71 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | D01; D11 | 24 | |
| 72 | N7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | A01; C00; C01; D01 | 22 | |
| 73 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; D01 | 24 | |
| 74 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; D01 | 24 | |
| 75 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 76 | N7380101 | Luật - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C00; D01 | 22 | |
| 77 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; D01 | 22 | |
| 78 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng. 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) | E01; E04; A01; D01 | 28 | |
| 79 | K7340101N | Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng. 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) | E01; E04; A01; D01 | 28 | |
| 80 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc). | E01; E04; A01; D01 | 31.5 | |
| 81 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng. 3+1) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | E01; E04; A01; D01 | 24 | |
| 82 | K7340301 | Kế toán (song bằng. 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England. Bristol (Anh) | E01; E04; A01; D01 | 22 | |
| 83 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng. 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | E03; E06; D01; A01 | 31 | |
| 84 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | E03; E06; A01; D01 | 26 | |
| 85 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng. 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | E03; E06; A00; A01 | 24 | |
| 86 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng. 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | E03; E06; A00; A01 | 22 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 700 | Vẽ HHMT ≥ 6,0 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 650 | Vẽ HHMT ≥ 6,0 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 820 | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 800 | ||
| 5 | 7310301 | Xã hội học | 690 | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) | 700 | ||
| 7 | 7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) | 700 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) | 800 | ||
| 9 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) | 750 | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | 850 | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 850 | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 800 | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 800 | ||
| 14 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động. Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | 650 | ||
| 15 | 7380101 | Luật | 780 | ||
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 720 | ||
| 17 | 7440301 | Khoa học môi trường | 650 | ||
| 18 | 7460112 | Toán ứng dụng | 700 | ||
| 19 | 7460201 | Thống kê | 650 | ||
| 20 | 7480101 | Khoa học máy tính | 880 | ||
| 21 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 800 | ||
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 880 | ||
| 23 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | 650 | ||
| 24 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 780 | ||
| 25 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 700 | ||
| 26 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 700 | ||
| 27 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 780 | ||
| 28 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 750 | ||
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 700 | Vẽ HHMT ≥ 6,0 | |
| 30 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 650 | ||
| 31 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 700 | Vẽ HHMT ≥ 6,0 | |
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 650 | ||
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 650 | ||
| 34 | 7720201 | Dược học | 800 | Học lực lớp 12 đạt loại “Giỏi” | |
| 35 | 7760101 | Công tác xã hội | 650 | ||
| 36 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | 700 | ||
| 37 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | 650 | ||
| 38 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 650 | ||
| 39 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao | 650 | Vẽ HHMT ≥ 6,0 | |
| 40 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao | 750 | ||
| 41 | F7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao | 650 | ||
| 42 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao | 730 | ||
| 43 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao | 700 | ||
| 44 | F7340115 | Marketing - Chất lượng cao | 780 | ||
| 45 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao | 800 | ||
| 46 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao | 700 | ||
| 47 | F7340301 | Kế toán - Chất lượng cao | 700 | ||
| 48 | F7380101 | Luật - Chất lượng cao | 700 | ||
| 49 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chất lượng cao | 650 | ||
| 50 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chất lượng cao | 800 | ||
| 51 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao | 800 | ||
| 52 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chất lượng cao | 650 | ||
| 53 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao | 650 | ||
| 54 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao | 650 | ||
| 55 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chất lượng cao | 650 | ||
| 56 | F7580101 | Kiến trúc - Chất lượng cao | 650 | ||
| 57 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao | 650 | ||
| 58 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 700 | ||
| 59 | FA7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650 | ||
| 60 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650 | ||
| 61 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 720 | ||
| 62 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 720 | ||
| 63 | FA7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650 | ||
| 64 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650 | ||
| 65 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650 | ||
| 66 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 700 | ||
| 67 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 700 | ||
| 68 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650 | ||
| 69 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650 | ||
| 70 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | 650 | ||
| 71 | N7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | 650 | ||
| 72 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | 650 | ||
| 73 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | 650 | ||
| 74 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | 650 | ||
| 75 | N7380101 | Luật - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | 650 | ||
| 76 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | 650 | ||
| 77 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng. 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) | 650 | ||
| 78 | K7340101N | Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng. 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) | 650 | ||
| 79 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc). | 720 | ||
| 80 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng. 3+1) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 650 | ||
| 81 | K7340301 | Kế toán (song bằng. 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England. Bristol (Anh) | 650 | ||
| 82 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng. 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 700 | ||
| 83 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 700 | ||
| 84 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng. 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 650 | ||
| 85 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng. 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 650 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H06 | 29.5 | Vẽ nhân 2 |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H06 | 27 | Vẽ nhân 2 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 36.5 | Anh nhân 2 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 35.75 | Anh nhân 2 |
| 5 | 7310301 | Xã hội học | D14 | 33.25 | Văn nhân 2 |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) | D14 | 34.25 | Văn nhân 2 |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) | D01 | 36.5 | Anh nhân 2 |
| 8 | 7340115 | Marketing | D01 | 37.25 | Anh nhân 2 |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 37.5 | Anh nhân 2 |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 36.25 | Toán nhân 2 |
| 11 | 7340301 | Kế toán | D01 | 35.75 | Toán nhân 2 |
| 12 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D01 | 28 | Toán nhân 2 |
| 13 | 7380101 | Luật | D14 | 35.75 | Văn nhân 2 |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B08 | 34.25 | Sinh nhân 2 |
| 15 | 7440301 | Khoa học môi trường | B08 | 27 | Toán nhân 2 |
| 16 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01 | 29 | Toán nhân 2 |
| 17 | 7460201 | Thống kê | A01 | 29 | Toán nhân 2 |
| 18 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01 | 37 | Toán nhân 2 |
| 19 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01 | 35.75 | Toán nhân 2 |
| 20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 37 | Toán nhân 2 |
| 21 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | B08 | 26 | Toán nhân 2 |
| 22 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 33 | Toán nhân 2 |
| 23 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A01 | 28 | Toán nhân 2 |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 28 | Toán nhân 2 |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 33.75 | Toán nhân 2 |
| 26 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | D07 | 33.5 | Toán nhân 2 |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | V02 | 28 | Vẽ nhân 2 |
| 28 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A01 | 26 | Toán nhân 2 |
| 29 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V02 | 27 | Vẽ nhân 2 |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 28 | Toán nhân 2 |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 26 | Toán nhân 2 |
| 32 | 7720201 | Dược học | D07 | 36.5 | Hóa nhân 2 |
| 33 | 7760101 | Công tác xã hội | D14 | 29 | Văn nhân 2 |
| 34 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01 | 32.75 | Anh nhân 2 |
| 35 | 7850201 | Bảo hộ lao động | B08 | 26 | Toán nhân 2 |
| 36 | 7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) | D14 | 34.25 | Văn nhân 2 |
| 37 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) | D01 | 35.5 | Anh nhân 2 |
| 38 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01 | 26 | Anh nhân 2 |
| 39 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao | H06 | 27 | Vẽ nhân 2 |
| 40 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao | D01 | 34 | Anh nhân 2 |
| 41 | F7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao | D14 | 27.5 | Văn nhân 2 |
| 42 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao | D01 | 34 | Anh nhân 2 |
| 43 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao | D01 | 33 | Anh nhân 2 |
| 44 | F7340115 | Marketing - Chất lượng cao | D01 | 35 | Anh nhân 2 |
| 45 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao | D01 | 35 | Anh nhân 2 |
| 46 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao | D01 | 33.25 | Toán nhân 2 |
| 47 | F7340301 | Kế toán - Chất lượng cao | D01 | 31.5 | Anh nhân 2 |
| 48 | F7380101 | Luật - Chất lượng cao | D14 | 32.75 | Văn nhân 2 |
| 49 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chất lượng cao | B08 | 27 | Toán nhân 2 |
| 50 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chất lượng cao | A01 | 34.5 | Toán nhân 2 |
| 51 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao | A01 | 34.5 | Toán nhân 2 |
| 52 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chất lượng cao | A01 | 26 | Toán nhân 2 |
| 53 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao | A01 | 26 | Toán nhân 2 |
| 54 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao | A01 | 27 | Toán nhân 2 |
| 55 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chất lượng cao | D07 | 27 | Hóa nhân 2 |
| 56 | F7580101 | Kiến trúc - Chất lượng cao | V02 | 27 | Vẽ nhân 2 |
| 57 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao | A01 | 26 | Toán nhân 2 |
| 58 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 28 | Anh nhân 2 |
| 59 | N7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | 27 | Văn nhân 2 |
| 60 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 28 | Anh nhân 2 |
| 61 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 28 | Anh nhân 2 |
| 62 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 27 | Toán nhân 2 |
| 63 | N7380101 | Luật - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | 27 |

4. Điểm chuẩn học bạ Đại học Tôn Đức Thắng năm 2023 - Đợt 1
Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố điểm chuẩn học bạ đợt 1 năm 2023, xét theo 5 học kì và điểm chuẩn theo phương thức ưu tiên xét tuyển cụ thể như sau:
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) thông báo kết quả trúng tuyển có điều kiện năm 2023 các ngành trình độ đại học của Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập bậc trung học phổ thông (THPT) (PT1) – Đợt 1 (xét theo 5HK), Phương thức ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU (PT3) như sau:
1. Điểm trúng tuyển có điều kiện
Điểm xét tuyển được thực hiện theo đúng đề án tuyển sinh đại học năm 2023, được làm tròn đến 02 chữ số thập phân (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng). Điểm trúng tuyển có điều kiện chi tiết cho từng ngành, phương thức, đối tượng, đợt xét như sau:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Điểm trúng tuyển có điều kiện |
|
|||
|
PT1 - Đợt 1 |
PT3 - Đối tượng 1 - Đợt 1 |
PT3 - Đối tượng 2 - Đợt 1 |
PT3 - Đối tượng 2 - Đợt 2 |
|
||||
|
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN |
||||||||
|
1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 |
29,50 |
|
|
|
|
|
2 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 |
27,00 |
|
|
|
|
|
3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Toán, Văn, Anh*2 |
36,50 |
|
|
|
|
|
4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Toán, Văn, Anh*2 |
35,75 |
|
|
|
|
|
5 |
7310301 |
Xã hội học |
Văn*2, Anh, Sử |
33,25 |
|
|
|
|
|
6 |
7310630 |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) |
Văn*2, Anh, Sử |
34,25 |
|
|
|
|
|
7 |
7310630Q |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) |
Văn*2, Anh, Sử |
34,25 |
|
|
|
|
|
8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) |
Toán, Văn, Anh*2 |
36,50 |
|
|
|
|
|
9 |
7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
Toán, Văn, Anh*2 |
35,50 |
|
|
|
|
|
10 |
7340115 |
Marketing |
Toán, Văn, Anh*2 |
37,25 |
|
|
|
|
|
11 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
Toán, Văn, Anh*2 |
37,50 |
|
|
|
|
|
12 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
Toán*2, Văn, Anh |
36,25 |
|
|
|
|
|
13 |
7340301 |
Kế toán |
Toán*2, Văn, Anh |
35,75 |
|
|
|
|
|
14 |
7340408 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) |
Toán*2, Văn, Anh |
28,00 |
|
|
|
|
|
15 |
7380101 |
Luật |
Văn*2, Anh, Sử |
35,75 |
|
|
|
|
|
16 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
Toán, Anh, Sinh*2 |
34,25 |
|
|
|
|
|
17 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
Toán*2, Anh, Sinh |
27,00 |
28,00 |
|
|
|
|
18 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
Toán*2, Anh, Lý |
29,00 |
|
|
|
|
|
19 |
7460201 |
Thống kê |
Toán*2, Anh, Lý |
29,00 |
|
|
|
|
|
20 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
Toán*2, Anh, Lý |
37,00 |
|
|
|
|
|
21 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
Toán*2, Anh, Lý |
35,75 |
|
|
|
|
|
22 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
Toán*2, Anh, Lý |
37,00 |
|
|
|
|
|
23 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) |
Toán*2, Anh, Sinh |
26,00 |
28,00 |
|
|
|
|
24 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Toán*2, Anh, Lý |
33,00 |
|
|
|
|
|
25 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
Toán*2, Anh, Lý |
28,00 |
|
|
|
|
|
26 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
Toán*2, Anh, Lý |
28,00 |
|
|
|
|
|
27 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Toán*2, Anh, Lý |
33,75 |
|
|
|
|
|
28 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
Toán, Anh, Hóa*2 |
33,50 |
|
|
|
|
|
29 |
7580101 |
Kiến trúc |
Toán, Anh, Vẽ HHMT*2 |
28,00 |
|
|
|
|
|
30 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
Toán*2, Anh, Lý |
26,00 |
28,00 |
|
|
|
|
31 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 |
27,00 |
|
|
|
|
|
32 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
Toán*2, Anh, Lý |
28,00 |
|
|
|
|
|
33 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Toán*2, Anh, Lý |
26,00 |
28,00 |
|
|
|
|
34 |
7720201 |
Dược học |
Toán, Anh, Hóa*2 |
36,50 (Học lực lớp 12 đạt loại “Giỏi”) |
|
|
|
|
|
35 |
7760101 |
Công tác xã hội |
Văn*2, Anh, Sử |
29,00 |
28,00 |
|
|
|
|
36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
Toán, Văn, Anh*2 |
32,75 |
|
|
|
|
|
37 |
7810301G |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) |
Toán, Văn, Anh*2 |
26,00 |
|
|
|
|
|
38 |
7850201 |
Bảo hộ lao động |
Toán*2, Anh, Sinh |
26,00 |
28,00 |
|
|
|
|
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO |
||||||||
|
1 |
F7210403 |
Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao |
Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 |
27,00 |
|
|
|
|
|
2 |
F7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao |
Toán, Văn, Anh*2 |
34,00 |
|
|
|
|
|
3 |
F7310630Q |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao |
Văn*2, Anh, Sử |
27,50 |
|
|
|
|
|
4 |
F7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao |
Toán, Văn, Anh*2 |
34,00 |
|
|
|
|
|
5 |
F7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao |
Toán, Văn, Anh*2 |
33,00 |
|
|
|
|
|
6 |
F7340115 |
Marketing - Chất lượng cao |
Toán, Văn, Anh*2 |
35,00 |
|
|
|
|
|
7 |
F7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao |
Toán, Văn, Anh*2 |
35,00 |
|
|
|
|
|
8 |
F7340201 |
Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao |
Toán*2, Văn, Anh |
33,25 |
|
|
|
|
|
9 |
F7340301 |
Kế toán - Chất lượng cao |
Toán, Văn, Anh*2 |
31,50 |
|
|
|
|
|
10 |
F7380101 |
Luật - Chất lượng cao |
Văn*2, Anh, Sử |
32,75 |
|
|
|
|
|
11 |
F7420201 |
Công nghệ sinh học - Chất lượng cao |
Toán, Anh, Sinh*2 |
27,00 |
|
|
|
|
|
12 |
F7480101 |
Khoa học máy tính - Chất lượng cao |
Toán*2, Anh, Lý |
34,50 |
|
|
|
|
|
13 |
F7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao |
Toán*2, Anh, Lý |
34,50 |
|
|
|
|
|
14 |
F7520201 |
Kỹ thuật điện - Chất lượng cao |
Toán*2, Anh, Lý |
26,00 |
|
|
|
|
|
15 |
F7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao |
Toán*2, Anh, Lý |
26,00 |
|
|
|
|
|
16 |
F7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao |
Toán*2, Anh, Lý |
27,00 |
|
|
|
|
|
17 |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học - Chất lượng cao |
Toán, Anh, Hóa*2 |
27,00 |
|
|
|
|
|
18 |
F7580101 |
Kiến trúc - Chất lượng cao |
Toán, Anh, Vẽ HHMT*2 |
27,00 |
|
|
|
|
|
19 |
F7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao |
Toán*2, Anh, Lý |
26,00 |
|
|
|
|
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH Thí sinh chưa đạt điều kiện tiếng Anh theo quy định đủ điểm chuẩn sẽ trúng tuyển có điều kiện vào chương trình dự bị tiếng Anh. |
||||||||
|
1 |
FA7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
32,00 |
|
32,00 |
32,00 |
|
|
2 |
FA7310630Q |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
28,00 |
28,00 |
28,00 |
28,00 |
|
|
3 |
FA7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
28,00 |
|
28,00 |
28,00 |
|
|
4 |
FA7340115 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
32,00 |
|
32,00 |
32,00 |
|
|
5 |
FA7340120 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
32,00 |
|
32,00 |
32,00 |
|
|
6 |
FA7340201 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
28,00 |
28,00 |
28,00 |
28,00 |
|
|
7 |
FA7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
28,00 |
28,00 |
28,00 |
28,00 |
|
|
8 |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
28,00 |
28,00 |
28,00 |
28,00 |
|
|
9 |
FA7480101 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
28,00 |
|
28,00 |
28,00 |
|
|
10 |
FA7480103 |
Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
28,00 |
|
28,00 |
28,00 |
|
|
11 |
FA7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
28,00 |
28,00 |
28,00 |
28,00 |
|
|
12 |
FA7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
28,00 |
28,00 |
28,00 |
28,00 |
|
|
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ Thí sinh chưa đạt điều kiện tiếng Anh theo quy định đủ điểm chuẩn sẽ trúng tuyển có điều kiện vào chương trình dự bị tiếng Anh. |
||||||||
|
1 |
K7340101 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha (Cộng Hòa Séc). |
|
28,00 |
|
28,00 |
28,00 |
|
|
2 |
K7340101N |
Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) |
|
28,00 |
|
28,00 |
28,00 |
|
|
3 |
K7340120L |
Kinh doanh quốc tế (Song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
|
32,00 |
|
32,00 |
32,00 |
|
|
4 |
K7340201X |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
|
28,00 |
|
28,00 |
28,00 |
|
|
5 |
K7340301 |
Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) |
|
28,00 |
|
28,00 |
28,00 |
|
|
6 |
K7480101L |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
|
28,00 |
|
28,00 |
28,00 |
|
|
7 |
K7480101T |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) |
|
28,00 |
|
28,00 |
28,00 |
|
|
8 |
K7520201 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
|
28,00 |
|
28,00 |
28,00 |
|
|
9 |
K7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
|
28,00 |
|
28,00 |
28,00 |
|
|
CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI PHÂN HIỆU KHÁNH HÒA Sinh viên học toàn khóa học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
||||||||
|
1 |
N7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
Toán, Văn, Anh*2 |
28,00 |
28,00 |
|
|
|
|
2 |
N7310630 |
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
Văn*2, Anh, Sử |
27,00 |
28,00 |
|
|
|
|
3 |
N7340101N |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
Toán, Văn, Anh*2 |
28,00 |
28,00 |
|
|
|
|
4 |
N7340115 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
Toán, Văn, Anh*2 |
28,00 |
28,00 |
|
|
|
|
5 |
N7340301 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
Toán*2, Văn, Anh |
27,00 |
28,00 |
|
|
|
|
6 |
N7380101 |
Luật - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
Văn*2, Anh, Sử |
27,00 |
28,00 |
|
|
|
|
7 |
N7480103 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
Toán*2, Anh, Lý |
27,00 |
28,00 |
|
|
|
- Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển có điều kiện tại: https://xettuyen.tdtu.edu.vn.
- Điểm trúng tuyển có điều kiện của Phương thức 3 - đối tượng 3 và 4 bằng ngưỡng điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển.
2. Đăng ký xét tuyển trên hệ thống chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT)
Thí sinh đủ điểm trúng tuyển có điều kiện vào ngành học của Trường (chưa tính đến điều kiện đã tốt nghiệp THPT), thuộc một trong các phương thức xét tuyển sớm phải tiếp tục thực hiện các bước theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, cụ thể như sau:
- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển ở các phương thức xét tuyển sớm phải tiếp tục đăng ký xét tuyển (ĐKXT) các nguyện vọng xét tuyển này trên Hệ thống chung của Bộ GD&ĐT từ ngày 10/7 đến 17g00 ngày 30/7/2023. Nếu thí sinh xác định nhập học vào Trường, thí sinh đặt ngành đủ điều kiện trúng tuyển mà thí sinh muốn học ở thứ tự đầu tiên (nguyện vọng số 1). Trong trường hợp chưa xác định nhập học, thí sinh có thể quyết định đặt thứ tự ưu tiên nguyện vọng hoặc tiếp tục đăng ký thêm nguyện vọng khác để tham gia xét tuyển theo phương thức xét tuyển khác (theo điểm thi THPT, theo Phương thức đánh giá năng lực) vào Trường.
- Đối với thí sinh chưa có tài khoản ĐKXT trên Hệ thống (đã tốt nghiệp THPT từ năm 2022 trở về trước), liên hệ Sở GD-ĐT địa phương để được cấp bổ sung tài khoản từ ngày 15/6 đến ngày 20/7/2023.
3. Thời gian công bố kết quả trúng tuyển, xác nhận và làm thủ tục nhập học
- Trước 17g00 ngày 22/08/2023, TDTU công bố kết quả trúng tuyển chính thức sau khi xét tuyển lọc ảo chung trên hệ thống của Bộ GD&ĐT.
- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển khi được công nhận tốt nghiệp THPT.
- Từ ngày 23/08 – 17g00 ngày 06/09/2023, thí sinh xác nhận nguyện vọng nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT.
- Từ ngày 23/08 – 08/09/2023, thí sinh làm thủ tục nhập học tại Trường Đại học Tôn Đức Thắng.
4. Thông tin lưu ý
- TDTU sẽ sử dụng kết quả học tập THPT, khu vực ưu tiên, đối tượng ưu tiên trên hệ thống của Bộ GD&ĐT cung cấp để đối chiếu và cập nhật lại theo đúng thông tin trên hệ thống Bộ GD&ĐT. Nếu có sai sót dẫn đến kết quả không đạt điều kiện trúng tuyển như đã công bố, TDTU sẽ hủy kết quả trúng tuyển. Trong trường hợp cần điều chỉnh Khu vực ưu tiên hoặc Đối tượng ưu tiên, thí sinh vui lòng liên hệ TDTU trước 17g00 ngày 20/7/2023.
- TDTU sẽ xác minh kết quả học tập THPT khi thí sinh làm thủ tục nhập học. Thí sinh sẽ bị hủy kết quả trúng tuyển nếu kết quả học tập không đúng với dữ liệu tuyển sinh trong hồ sơ xét tuyển của thí sinh đã khai báo trên hệ thống xét tuyển của TDTU và của Bộ GD&ĐT.
- Trường Đại học Tôn Đức Thắng sẽ xác minh các hồ sơ minh chứng đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên khi thí sinh làm thủ tục nhập học. Nếu kết quả xác minh hồ sơ minh chứng không đủ điều kiện để được hưởng chế độ ưu tiên tuyển sinh dẫn đến thay đổi kết quả trúng tuyển thì TDTU sẽ từ chối tiếp nhận thí sinh nhập học.
Học phí
A. Học phí trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2025 - 2026
Trường Đại học Tôn Đức Thắng đã thông tin chi tiết về mức học phí năm 2025 - 2026. Dưới đây là các mức học phí cụ thể tương ứng với các chương trình đào tạo của trường.
* Chương trình tiêu chuẩn
1. Học phí trung bình theo khối ngành đào tạo tại thành phố Hồ Chí Minh.
|
Nhóm ngành |
Tên ngành |
Học phí trung bình năm học 2025-2026 |
|
Nhóm 1 |
Công tác xã hội |
29.770.000 đồng/năm |
|
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
||
|
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) |
||
|
Kế toán |
||
|
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) |
||
|
Kinh doanh quốc tế |
||
|
Luật |
||
|
Marketing |
||
|
Ngôn ngữ Anh |
||
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
||
|
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) |
||
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) |
||
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
||
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) |
||
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) |
||
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
||
|
Tài chính - Ngân hàng |
||
|
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) |
||
|
Thống kê |
||
|
Toán ứng dụng |
||
|
Xã hội học |
||
|
Nhóm 2 |
Bảo hộ lao động |
34.850.000 đồng/năm |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) |
||
|
Công nghệ sinh học |
||
|
Khoa học máy tính |
||
|
Khoa học môi trường |
||
|
Kiến trúc |
||
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
||
|
Kỹ thuật điện |
||
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
||
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) |
||
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
||
|
Kỹ thuật hóa học |
||
|
Kỹ thuật phần mềm |
||
|
Kỹ thuật xây dựng |
||
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
||
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
||
|
Quản lý xây dựng |
||
|
Quy hoạch vùng và đô thị |
||
|
Thiết kế đồ họa |
||
|
Thiết kế nội thất |
||
|
Thiết kế thời trang |
||
|
Nhóm 3 |
Dược học |
66.790.000 đồng/năm |
*Chương trình tiên tiến
1. Học phí theo lộ trình đào tạo
Học phí được xác định theo lộ trình đào tạo (04 năm đối với chương trình cử nhân, 05 năm đối với chương trình kỹ sư, kiến trúc sư). Mức học phí này không bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh ngoại trừ ngành Ngôn ngữ Anh.
|
STT |
Tên ngành |
Học phí trung bình năm học 2025-2026 |
|
1 |
Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế), Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) |
Từ 54 đến 55 triệu đồng/năm |
|
2 |
Xã hội học |
Từ 53 đến 54 triệu đồng/năm |
|
3 |
Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực), Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
Từ 62 đến 64 triệu đồng/năm |
|
4 |
Ngôn ngữ Anh |
Từ 63 đến 64 triệu đồng/năm |
|
5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Từ 62 đến 63 triệu đồng/năm |
|
6 |
Thiết kế đồ họa, Công nghệ sinh học, Khoa học máy tính, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc |
Từ 55 đến 57 triệu đồng/năm |
2. Học phí kỹ năng tiếng Anh
|
Chương trình |
Môn học |
Học phí trung bình |
|
Dự bị |
Tiếng Anh dự bị 1 |
4,5 triệu đồng/cấp độ |
|
Tiếng Anh dự bị 2 |
||
|
Tiếng Anh dự bị 3 |
||
|
Tiếng Anh dự bị 4 |
||
|
Tiếng Anh dự bị 5 |
||
|
Chính Khóa |
Tiếng Anh 1 |
4,5 triệu đồng/cấp độ |
|
Tiếng Anh 2 |
||
|
Tiếng Anh 3 |
||
|
Tiếng Anh 4 |
||
|
Tiếng Anh 5 |
*Chương trình đại học bằng Tiếng Anh
1. Học phí theo lộ trình đào tạo
Học phí được xác định theo lộ trình đào tạo (04 năm đối với chương trình cử nhân, 05 năm đối với chương trình kỹ sư). Mức học phí này không bao gồm học phí Kỹ năng tiếng Anh ngoại trừ ngành Ngôn ngữ Anh.
|
STT |
Tên ngành |
Học phí trung bình năm học 2025-2026 |
|
1 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế), Tài chính ngân hàng |
Từ 79 đến 80 triệu đồng/năm |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
Từ 78 đến 79 triệu đồng/năm |
|
3 |
Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
Từ 83 đến 84 triệu đồng/năm |
|
4 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật xây dựng, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ sinh học |
Từ 81 đến 83 triệu đồng/năm |
2. Học phí kỹ năng tiếng Anh
|
Chương trình |
Môn học |
Học phí trung bình |
|
Dự bị |
Intensive Key English (225 tiết) |
16,3 triệu đồng/cấp độ |
|
Intensive Preliminary English 1 (75 tiết) |
5,4 triệu đồng/cấp độ |
|
|
Intensive Preliminary English 2 (75 tiết) |
||
|
Intensive Preliminary English 3 (75 tiết) |
||
|
Chính Khóa |
Influencer English (120 tiết) |
10,3 triệu đồng/cấp độ |
|
Researcher English (120 tiết) |
||
|
Master English (135 tiết) |
11,5 triệu đồng/cấp độ |
3. Học phí chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh: 16,3 triệu đồng/học kỳ
*Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
1. Học phí giai đoạn 01 học tại TDTU theo lộ trình đào tạo (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh)
|
STT |
Tên ngành |
Học phí trung bình năm học 2025-2026 |
|
1 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
Từ 76 đến 77 triệu đồng/năm |
|
2 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) |
Từ 77 đến 78 triệu đồng/năm |
|
3 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) |
Từ 76 đến 77 triệu đồng/năm |
|
4 |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) |
75 triệu đồng/năm |
|
5 |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
Từ 82 đến 83 triệu đồng/năm |
|
6 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
Từ 78 đến 79 triệu đồng/năm |
|
7 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
Từ 76 đến 77 triệu đồng/năm |
|
8 |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) |
Từ 82 đến 83 triệu đồng/năm |
|
9 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) |
Từ 78 đến 79 triệu đồng/năm |
|
10 |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) |
78 triệu đồng/năm |
|
11 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) |
Từ 80 đến 81 triệu đồng/năm |
|
12 |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
Từ 78 đến 79 triệu đồng/năm |
| 13 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 78 triệu đồng/năm |
2. Học phí các môn kỹ năng tiếng Anh
|
Chương trình |
Môn học |
Học phí trung bình |
|
Dự bị |
Intensive Key English (225 tiết) |
16,3 triệu đồng/cấp độ |
|
Intensive Preliminary English 1 (75 tiết) |
5,4 triệu đồng/cấp độ |
|
|
Intensive Preliminary English 2 (75 tiết) |
||
|
Intensive Preliminary English 3 (75 tiết) |
||
|
Influencer English (120 tiết) |
10,3 triệu đồng/cấp độ |
|
|
Researcher English (120 tiết) |
||
|
Chính Khóa |
Master English (135 tiết) |
11,5 triệu đồng/cấp độ |
3. Học phí chương trình dự bị Liên kết đào tạo quốc tế: 10,45 triệu đồng/học kỳ
* Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
|
Nhóm ngành |
Tên ngành |
Học phí trung bình năm học 2025-2026 |
|
Nhóm 1 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
20.500.000 đồng/năm |
|
Kế toán |
||
|
Luật |
||
|
Marketing |
||
|
Ngôn ngữ Anh |
||
|
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) |
||
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
||
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
||
|
Nhóm 2 |
Bảo hộ lao động |
24.000.000 đồng/năm |
|
Khoa học máy tính |
||
|
Kỹ thuật phần mềm |
||
|
Quản lý xây dựng |
||
|
Thiết kế đồ họa |
B. Học phí trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2024 - 2025 mới nhất
1. Chương trình tiêu chuẩn
Học phí Đại học Tôn Đức thắng chương trình tiêu chuẩn năm học 2024-2025 như sau:
-
Học phí khối ngành 1: 31,680 triệu đồng/ năm
-
Học phí khối ngành 2: 27,060 triệu đồng/năm
-
Học phí Ngành Dược học: 60,720 triệu/năm
-
Việt Nam học (Chuyên ngành: Việt ngữ học và văn hóa xã hội Việt Nam): 50,160 triệu đồng/ năm
Học phí ngành Việt Nam học chuyên ngành Việt ngữ học và Văn hóa, Xã hội Việt Nam: 39,9 triệu/ năm
2. Chương trình chất lượng cao
Học phí Đại học Tôn Đức Thắng chương trình chất lượng cao 2024
Học phí được xác định theo lộ trình 4 năm với chương trình cử nhân, 5 năm với chương trình kỹ sư. Mức học phí không bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh.
-
Ngành Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Luật, Việt Nam học – Chuyên ngành du lịch và quản lý du lịch: Từ 50,000,000 đến 52,000,000 / năm
-
Ngành Ngôn ngữ Anh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, QTKD – Chuyên ngành quản trị NH-KS, QTKD – Chuyên ngành quản trị nguồn nhân lực: Từ 62,000,000 đến 64,000,000/ năm
-
Ngành Công nghệ sinh học, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Thiết kế đồ họa, Kỹ thuật hóa học, Kiến trúc: Từ 53,000,000 đến 54,000,000/ năm
3. Chương trình đại học bằng Tiếng Anh
- Ngành Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Luật, Việt Nam học – Chuyên ngành du lịch và quản lý du lịch, Ngôn ngữ Anh: Từ 76,000,000 đến 80,000,000/ năm
- Marketing, Kinh doanh quốc tế, QTKD – Chuyên ngành quản trị NH-KS: Từ 83,000,000 đến 84,000,000/năm
- Ngành Công nghệ sinh học, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính: Từ 81,000,000 đến 83,000,000
4. Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hoà
- Ngành Thiết kế đồ họa, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính: 24,000,000/ năm
- Ngành Ngôn ngữ Anh, Kế toán, Việt Nam học – chuyên ngành Du lịch và Lữ hành, Marketing, Quản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn, Luật: 20,500,000/ năm
5. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
|
Tên ngành |
Học phí trung bình (đồng/năm) |
|
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2)- Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
– Giai đoạn 1: Từ 76,000,000 đến 77,000,000 |
|
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
|
|
Kinh doanh quốc tế (Song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
– Giai đoạn 1: Từ 82,000,000 đến 83,000,000 |
|
Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) |
– Giai đoạn 1: Từ 77,000,000 đến 78,000,000 |
|
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
– Giai đoạn 1: Từ 78,000,000 đến 80,000,000 |
|
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
|
|
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha (Cộng Hòa Séc) |
– Giai đoạn 1: Từ 78,000,000 đến 79,000,000 |
|
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) |
– Giai đoạn 1: Từ 76,000,000 đến 77,000,000 |
|
Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) |
– Giai đoạn 1: Từ 78,000,000 đến 79,000,000 |
|
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) |
– Giai đoạn 1: Từ 82,000,000 đến 83,000,000 |
|
Tài chính (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Fengchia (Đài Loan) |
– Giai đoạn 1: Từ 75,000,000 đến 76,000,000 |
|
Quản trị kinh doanh toàn cầu – Chương trình liên kết trường Kinh doanh quốc tế Emlyon (Pháp) |
– Giai đoạn 1: 79,000,000 – Giai đoạn 2: 368,000,000 |
|
Kinh doanh chuyên ngành Kế toán, Tài chính, Quản trị nguồn nhân lực và quan hệ lao động, Kinh doanh quốc tế, Marketing – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) |
– Giai đoạn 1: 79,000,000 – Giai đoạn 2: 511,000,000 |
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H05; H06 | ||||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H05; H06 | ||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11 | ||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D04; D11; D55 | ||||
| Học Bạ | D01; D11 | ||||
| 5 | 7310301 | Xã hội học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D14; D01 | ||||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 7 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 8 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 9 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 12 | 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 14 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; D07 | ||||
| 16 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | ||||
| Học Bạ | B08; B00; A02 | ||||
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | ||||
| Học Bạ | C01; B03; C02 | ||||
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 20 | 7460201 | Thống kê | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; D07 | ||||
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | ||||
| Học Bạ | C01; B03; C02 | ||||
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; A00 | ||||
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; A00 | ||||
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; A00 | ||||
| 28 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; A00; D07; X06; C01 | ||||
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; A00 | ||||
| 30 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11 | ||||
| Học Bạ | D07; B00; A00 | ||||
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | H01; H06 | ||||
| ĐT THPT | H01; H06; V00 | ||||
| 32 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; H01; H06; X06 | ||||
| Học Bạ | H01; H06; D01; A01 | ||||
| 33 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H05; H06 | ||||
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 37 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X10; X11 | ||||
| Học Bạ | D07; A00; B00 | ||||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D14; D01 | ||||
| 39 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D14; D01 | ||||
| 40 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 41 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 42 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 43 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | ||||
| Học Bạ | C01; B03; C02 | ||||
| 44 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 45 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 46 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 47 | D7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 48 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 49 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | ||||
| Học Bạ | B08 | ||||
| 50 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 51 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 52 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; A00; D01 | ||||
| 53 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 54 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 55 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 56 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 57 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 58 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 59 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 60 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 61 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 62 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | ||||
| 63 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | ||||
| 64 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; A00; TLP (); D01 | ||||
| 65 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | ||||
| 66 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H04; H05 | ||||
| 67 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11 | ||||
| 68 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D04; D11; D55 | ||||
| Học Bạ | D01; D11 | ||||
| 69 | F7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 70 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 71 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 72 | F7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 73 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 74 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 75 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 76 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 77 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 78 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | ||||
| Học Bạ | B08; B00; A02 | ||||
| 79 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 80 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 81 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; B00 | ||||
| 82 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; B00 | ||||
| 83 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; B00 | ||||
| 84 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11 | ||||
| Học Bạ | D07; C08; A00 | ||||
| 85 | F7580101 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | H01 H06 | ||||
| ĐT THPT | H01; H06; V00 | ||||
| 86 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 87 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | D01; D01 | ||||
| ĐT THPT | D01; D11 | ||||
| 88 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 89 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 90 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 91 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 92 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 93 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | ||||
| Học Bạ | B08; (Toán, Sinh, CCQT) | ||||
| 94 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 95 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 96 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01 | ||||
| 97 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 98 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | D01; (Văn, Anh, Phỏng vấn); (Văn, CCQT, Phỏng vấn) | ||||
| ĐT THPT | D01; D11 | ||||
| 99 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 100 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 101 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 102 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 103 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 104 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 105 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 106 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 107 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 108 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 109 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; TLP (); D01 | ||||
| 110 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 111 | N7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H04; H05 | ||||
| 112 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | D01; D01 | ||||
| ĐT THPT | D01; D11 | ||||
| 113 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 114 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 115 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 116 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | TAH (); A01; D01 | ||||
| 117 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 118 | N7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 119 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 120 | N7580302 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 121 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 122 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 123 | N7850201 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | ||||
| Học Bạ | C02; TVL (); B03 |

