Đề án tuyển sinh trường Đại học Văn Lang
Video giới thiệu trường Đại học Văn Lang
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Văn Lang
- Tên tiếng Anh: Van Lang University (VLU)
- Mã trường: DVL
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: 45 Nguyễn Khắc Nhu, P. Cô Giang, Q.1, Tp. HCM
+ Cơ sở 2: 233A Phan Văn Trị , P.11, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM
+ Cơ sở 3: 80/68 Dương Quảng Hàm, P.5, Q. Gò Vấp, Tp. HCM; 69/68 Hẻm 69 Đặng Thùy Trâm, P. 13, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM
- SĐT: 028.3836.7933 028.710.99233 028 7105 9999
- Email: p.tuyensinh@vanlanguni.edu.vn
- Website: http://www.vanlanguni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihocvanlang/
Thông tin tuyển sinh
1. Điều kiện tuyển sinh chung
- Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối Sức khỏe (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT):
+ Các ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;
+ Các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành Luật; Luật Kinh tế (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT): Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên;
- Xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu (Vẽ, Âm nhạc, Sân khấu Điện ảnh): Thí sinh cần đăng ký dự thi các môn năng khiếu tại Trường Đại học Văn Lang hoặc nộp kết quả thi năng khiếu tại các trường đại học khác theo quy định để có đủ điểm xét tuyển (Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM, Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế; Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam, Nhạc viện Tp. Hồ Chí Minh, Viện Âm nhạc Hà Nội, Học viện Âm nhạc Huế; Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Tp.HCM, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội).
+ Các ngành Piano, Thanh nhạc: Môn năng khiếu Âm nhạc 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Âm nhạc 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.
+ Các ngành Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình, Đạo diễn điện ảnh – truyền hình: Môn năng khiếu Sân khấu Điện ảnh 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Sân khấu điện ảnh 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.
+ Các ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế mỹ thuật số: Thí sinh được chọn một trong 3 môn vẽ năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí) để dự thi. Ngành Kiến trúc, thí sinh được chọn một trong 02 môn (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa) để dự thi.
- Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Pháp được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Trường Đại học Văn Lang.
2. Điều kiện xét tuyển theo từng phương thức
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
- Tổ hợp môn xét tuyển của các chương trình đào tạo.
Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của 06 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối Sức khỏe (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT):
+ Các ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên;
+ Các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành Luật; Luật Kinh tế (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT): Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên;
Phương thức 3: Xét kết hợp kết quả học tập THPT với:
- Kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG năm 2026;
- Kết quả thi đánh giá năng lực đầu vào đại học (V-SAT) năm 2026;
- Kết quả thi đánh giá tư duy trường ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2026;
- Điểm thi chứng chỉ quốc tế (SAT, IELTS, TOEFL iBT).
Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu
- Xét tuyển kết quả điểm thi tuyển các môn năng khiếu theo quy định.
Phương thức 5: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu
Phương thức 6: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế TS-Bộ GD&ĐT
DANH MỤC NGÀNH VÀ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG & HỌC PHÍ
Chính sách học bổng và học phí áp dụng cho năm tuyển sinh 2026 sẽ được Trường Đại học Văn Lang công bố chính thức trong thời gian sớm nhất. Quý phụ huynh và thí sinh vui lòng theo dõi các kênh thông tin chính thức của Nhà trường để cập nhật chi tiết.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Văn Lang năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 18 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 7 |
| 2 | 7210208 | Piano | N00 | 18 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 10 |
| 3 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | S00 | 18 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. |
| 4 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | S00 | 18 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. |
| 5 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 | |
| 6 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 | |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 | |
| 8 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 | |
| 9 | 7210409 | Thiết kế Mỹ thuật số | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 15 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; X78 | 15 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DD2; X78 | 15 | |
| 13 | 7229030 | Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 15 | |
| 14 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | B03; B08; C02; D01 | 15 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 15 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 | |
| 18 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 | |
| 19 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |
| 21 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |
| 22 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |
| 23 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |
| 24 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |
| 26 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |
| 27 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |
| 28 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |
| 29 | 7380101 | Luật | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 15 | |
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 15 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X14; X66 | 15 | |
| 32 | 7420205 | Công nghệ sinh học y dược | A02; B00; B08; X14; X66 | 15 | |
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A02; B00; B08; X14; X66 | 15 | |
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | |
| 35 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | |
| 37 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |
| 40 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |
| 41 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01; D07 | 15 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |
| 44 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |
| 45 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |
| 46 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X14; X66 | 15 | |
| 47 | 7580101 | Kiến trúc | H02; V00; V01 | 15 | |
| 48 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 | |
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X06; X26 | 15 | |
| 50 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; X06; X26 | 15 | |
| 51 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; D07; X09; X10 | 20.5 | |
| 52 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; X09; X10 | 19 | |
| 53 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; X09; X10 | 17 | |
| 54 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D07; X09; X10 | 20.5 | |
| 55 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; X09; X10 | 15 | |
| 56 | 7810101 | Du lịch | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 18 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 8 |
| 2 | 7210208 | Piano | N00 | 18 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 11 |
| 3 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | S00 | 18 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. |
| 4 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | S00 | 18 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. |
| 5 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18 | |
| 6 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H01; H04; H06; H07; H08 | 18 | |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; H04; H06; H07; H08 | 18 | |
| 8 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H01; H04; H06; H07; H08 | 18 | |
| 9 | 7210409 | Thiết kế Mỹ thuật số | H01; H04; H06; H07; H08 | 18 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 18 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; X78 | 18 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DD2; X78 | 18 | |
| 13 | 7229030 | Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 18 | |
| 14 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | B03; B08; C02; D01 | 18 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 18 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18 | |
| 18 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18 | |
| 19 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18 | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |
| 21 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |
| 22 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |
| 23 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |
| 24 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |
| 26 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |
| 27 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |
| 28 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |
| 29 | 7380101 | Luật | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 18 | |
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 18 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X14; X66 | 18 | |
| 32 | 7420205 | Công nghệ sinh học y dược | A02; B00; B08; X14; X66 | 18 | |
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A02; B00; B08; X14; X66 | 18 | |
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18 | |
| 35 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18 | |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18 | |
| 37 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X26 | 18 | |
| 40 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 | 18 | |
| 41 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01; D07 | 18 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 | 18 | |
| 44 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01; X26 | 18 | |
| 45 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | A00; A01; C01; D01; X26 | 18 | |
| 46 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X14; X66 | 18 | |
| 47 | 7580101 | Kiến trúc | H02; V00; V01 | 18 | |
| 48 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H01; H04; H06; H07; H08 | 18 | |
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X06; X26 | 18 | |
| 50 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; X06; X26 | 18 | |
| 51 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; D07; X09; X10 | 23 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 52 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; X09; X10 | 23 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 53 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; X09; X10 | 19 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 54 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D07; X09; X10 | 23 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 55 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; X09; X10 | 18 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 56 | 7810101 | Du lịch | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 18 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 18 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 18 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 500 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 9 | |
| 2 | 7210208 | Piano | 500 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 12 | |
| 3 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 500 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | |
| 4 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 500 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | |
| 5 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 500 | ||
| 6 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 500 | TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 500 | TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | |
| 8 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 500 | TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | |
| 9 | 7210409 | Thiết kế Mỹ thuật số | 500 | TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500 | ||
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 500 | ||
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 500 | ||
| 13 | 7229030 | Văn học | 500 | ||
| 14 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 500 | ||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | 500 | ||
| 16 | 7310608 | Đông phương học | 500 | ||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 500 | ||
| 18 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 500 | ||
| 19 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 500 | ||
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500 | ||
| 21 | 7340115 | Marketing | 500 | ||
| 22 | 7340116 | Bất động sản | 500 | ||
| 23 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 500 | ||
| 24 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 500 | ||
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | 500 | ||
| 26 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 500 | ||
| 27 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 500 | ||
| 28 | 7340301 | Kế toán | 500 | ||
| 29 | 7380101 | Luật | 500 | ||
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | 500 | ||
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 500 | ||
| 32 | 7420205 | Công nghệ sinh học y dược | 500 | ||
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 500 | ||
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 500 | ||
| 35 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 500 | ||
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 500 | ||
| 37 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 500 | ||
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ||
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500 | ||
| 40 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 500 | ||
| 41 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 500 | ||
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500 | ||
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 500 | ||
| 44 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 500 | ||
| 45 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 500 | ||
| 46 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 500 | ||
| 47 | 7580101 | Kiến trúc | 500 | ||
| 48 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 500 | ||
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 500 | ||
| 50 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 500 | ||
| 51 | 7720101 | Y khoa | 750 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 52 | 7720201 | Dược học | 700 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 53 | 7720301 | Điều dưỡng | 600 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | |
| 54 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 750 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 55 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 600 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | |
| 56 | 7810101 | Du lịch | 500 | ||
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | ||
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 500 | ||
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 500 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | S00 | 200 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 200 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; X78 | 200 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DD2; X78 | 200 | |
| 6 | 7229030 | Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 200 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | B03; B08; C02; D01 | 200 | |
| 9 | 7310608 | Đông phương học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 200 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200 | |
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |
| 15 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |
| 17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |
| 20 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |
| 22 | 7380101 | Luật | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 200 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 200 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X14; X66 | 200 | |
| 25 | 7420205 | Công nghệ sinh học y dược | A02; B00; B08; X14; X66 | 200 | |
| 26 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A02; B00; B08; X14; X66 | 200 | |
| 27 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200 | |
| 28 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200 | |
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200 | |
| 30 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200 | |
| 32 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X26 | 200 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 | 200 | |
| 34 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01; D07 | 200 | |
| 35 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200 | |
| 36 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 | 200 | |
| 37 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01; X26 | 200 | |
| 38 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | A00; A01; C01; D01; X26 | 200 | |
| 39 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X14; X66 | 200 | |
| 40 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X06; X26 | 200 | |
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; X06; X26 | 200 | |
| 42 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; D07; X09; X10 | 270 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 43 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; X09; X10 | 250 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 44 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; X09; X10 | 225 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 45 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D07; X09; X10 | 270 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 46 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; X09; X10 | 225 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 47 | 7810101 | Du lịch | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200 | |
| 48 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200 | |
| 49 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200 | |
| 50 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200 |
B. Điểm chuẩn Đại học Văn Lang năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 18 | |
| 2 | 7210208 | Piano | N00 | 18 | |
| 3 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | S00 | 18 | |
| 4 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | S00 | 18 | |
| 5 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | H01; H03; H04; V00 | 16 | |
| 6 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H03; H04; H05; H06 | 16 | |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H03; H04; H05; H06 | 16 | |
| 8 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H03; H04; H05; H06 | 16 | |
| 9 | 7210409 | Thiết kế mỹ thuật số | H03; H04; H05; H06 | 16 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D08; D10 | 16 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 16 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D10; D14; D66 | 16 | |
| 13 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D66 | 16 | |
| 14 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | B00; B03; C00; D01 | 16 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D04 | 16 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 18 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 19 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 21 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 22 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 23 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 24 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 26 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 27 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 28 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D10 | 16 | |
| 29 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; D08 | 16 | |
| 32 | 7420205 | Công nghệ sinh học y dược | A00; B00; D07; D08 | 16 | |
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A00; B00; D07; D08 | 16 | |
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 35 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D10 | 16 | |
| 37 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D07; D10 | 16 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | 16 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 40 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 41 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07; D08 | 16 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 44 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D07 | 16 | |
| 45 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 46 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C08; D08 | 16 | |
| 47 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; H02 | 16 | |
| 48 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H03; H04; H05; H06 | 16 | |
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 50 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 51 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; D07; D08 | 16 | |
| 52 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; D08; D12 | 22.5 | |
| 53 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07 | 21 | |
| 54 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C08; D07; D08 | 19 | |
| 55 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D07; D08 | 22.5 | |
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 57 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00; A01; D01; D03 | 16 | |
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03 | 16 | |
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 24 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 2 | 7210208 | Piano | N00 | 24 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 3 | 7210234 | Diễn viên kịch, Điện ảnh - Truyền hình | S00 | 24 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 4 | 7210235 | Đạo diễn Điện ảnh, Truyền hình | S00 | 24 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 5 | 7210302 | Công nghệ Điện ảnh, Truyền hình | H01; H03; H04; V00 | 24 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 6 | 7210402 | Thiết kế Công nghiệp | H03; H04; H05; H06 | 24 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 7 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | H03; H04; H05; H06 | 24 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 8 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | H03; H04; H05; H06 | 24 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 9 | 7210409 | Thiết kế Mỹ thuật số | H03; H04; H05; H06 | 24 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D08; D10 | 24 | Môn tiếng Anh nhân hệ số 2; môn Tiếng Anh cần đạt từ 6.0 điểm trở lên |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 18 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D10; D14; D66 | 18 | |
| 13 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D66 | 18 | |
| 14 | 7310106 | Kinh tế Quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | B00; B03; C00; D01 | 18 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D04 | 18 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 18 | 7320106 | Công nghệ Truyền thông | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 19 | 7320108 | Quan hệ Công chúng | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 20 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 21 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 22 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 23 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 24 | 7340121 | Kinh doanh Thương mại | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 25 | 7340122 | Thương mại Điện tử | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 26 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 27 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 28 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D10 | 18 | |
| 29 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 30 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; A02; B00; D08 | 18 | |
| 32 | 7420205 | Công nghệ Sinh học Y dược | A00; B00; D07; D08 | 18 | |
| 33 | 7420207 | Công nghệ Thẩm mỹ | A00; B00; D07; D08 | 18 | |
| 34 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 35 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A01; D01; D10 | 18 | |
| 37 | 7480104 | Hệ thống Thông tin | A00; A01; D07; D10 | 18 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D10 | 18 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 40 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, Điện tử | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 41 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; B00; D07; D08 | 18 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 44 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D07 | 18 | |
| 45 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 46 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; B00; C08; D08 | 18 | |
| 47 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; H02 | 24 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 48 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | H03; H04; H05; H06 | 24 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 50 | 7580302 | Quản lý Xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 51 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; D08; D12 | 24 | Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 52 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07 | 24 | Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 53 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C08; D07; D08 | 19.5 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên |
| 54 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D07; D08 | 24 | Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 55 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; B00; D07; D08 | 19.5 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên |
| 56 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; D03 | 18 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | A00; A01; D01; D03 | 18 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | A00; A01; D01; D03 | 18 |
3. Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 750 | Môn NK âm nhạc 1 từ 5.0 điểm trở lên (thang 10); môn NK âm nhạc 2 từ 7.0 điểm trở lên (thang 10) | |
| 2 | 7210208 | Piano | 650 | Môn NK âm nhạc 1 từ 5.0 điểm trở lên (thang 10); môn NK âm nhạc 2 từ 7.0 điểm trở lên (thang 10) | |
| 3 | 7210234 | Diễn viên kịch, Điện ảnh - Truyền hình | 650 | Môn NK sân khấu điện ảnh 1 từ 5.0 điểm trở lên (thang 10); môn NK sân khấu điện ảnh 2 từ 7.0 điểm trở lên (thang 10) | |
| 4 | 7210235 | Đạo diễn Điện ảnh, Truyền hình | 650 | Môn NK sân khấu điện ảnh 1 từ 5.0 điểm trở lên (thang 10); môn NK sân khấu điện ảnh 2 từ 7.0 điểm trở lên (thang 10) | |
| 5 | 7210302 | Công nghệ Điện ảnh, Truyền hình | 650 | TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10) | |
| 6 | 7210402 | Thiết kế Công nghiệp | 650 | TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10) | |
| 7 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 650 | TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10) | |
| 8 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 650 | TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10) | |
| 9 | 7210409 | Thiết kế Mỹ thuật số | 650 | TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10) | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 650 | ||
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 650 | ||
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 650 | ||
| 13 | 7229030 | Văn học | 650 | ||
| 14 | 7310106 | Kinh tế Quốc tế | 650 | ||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | 650 | ||
| 16 | 7310608 | Đông phương học | 650 | ||
| 17 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | 650 | ||
| 18 | 7320106 | Công nghệ Truyền thông | 650 | ||
| 19 | 7320108 | Quan hệ Công chúng | 650 | ||
| 20 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 650 | ||
| 21 | 7340115 | Marketing | 650 | ||
| 22 | 7340116 | Bất động sản | 650 | ||
| 23 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 650 | ||
| 24 | 7340121 | Kinh doanh Thương mại | 650 | ||
| 25 | 7340122 | Thương mại Điện tử | 650 | ||
| 26 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 650 | ||
| 27 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | 650 | ||
| 28 | 7340301 | Kế toán | 650 | ||
| 29 | 7380101 | Luật | 650 | ||
| 30 | 7380107 | Luật Kinh tế | 650 | ||
| 31 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 650 | ||
| 32 | 7420205 | Công nghệ Sinh học Y dược | 650 | ||
| 33 | 7420207 | Công nghệ Thẩm mỹ | 650 | ||
| 34 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | 650 | ||
| 35 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 650 | ||
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | 650 | ||
| 37 | 7480104 | Hệ thống Thông tin | 650 | ||
| 38 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 650 | ||
| 39 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 650 | ||
| 40 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, Điện tử | 650 | ||
| 41 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 650 | ||
| 42 | 7510605 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng | 650 | ||
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 650 | ||
| 44 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 650 | ||
| 45 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | 650 | ||
| 46 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | 650 | ||
| 47 | 7580101 | Kiến trúc | 650 | TS thi tuyển môn Vẽ Mỹ thuật, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10) | |
| 48 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 650 | TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10) | |
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | 650 | ||
| 50 | 7580302 | Quản lý Xây dựng | 650 | ||
| 51 | 7720101 | Y khoa | 750 | Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên | |
| 52 | 7720201 | Dược học | 750 | Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên | |
| 53 | 7720301 | Điều dưỡng | 700 | Học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên | |
| 54 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 750 | Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên | |
| 55 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 700 | Học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên | |
| 56 | 7810101 | Du lịch | 650 | ||
| 57 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 650 | ||
| 58 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | 650 | ||
| 59 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | 650 |
C. Điểm chuẩn Đại học Văn Lang năm 2023 mới nhất
Đại học Văn Lang công bố điểm chuẩn trúng tuyển 2023 Mức điểm chuẩn dao động khoảng 16-23 điểm.
Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là răng - hàm - mặt (24 điểm), tăng 1 điểm so với năm ngoái. Kế tiếp là ngành y khoa (22,5 điểm), dược học (21 điểm), điều dưỡng (19 điểm).


Bảng điểm trúng tuyển ở trên được tính theo thang điểm 30.
Các ngành đánh (*) có môn thi chính nhân hệ số 2. Mức điểm trúng tuyển đối với các ngành này được quy về thang điểm 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4.
Ngành ngôn ngữ Anh có môn tiếng Anh nhân hệ số 2.
Ngành piano, thanh nhạc có môn năng khiếu âm nhạc 2 nhân hệ số 2; môn năng khiếu âm nhạc 1 và ngữ văn đạt từ 5,0 điểm trở lên, môn năng khiếu âm nhạc 2 đạt từ 7,0 điểm trở lên.
Ngành diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình, đạo diễn điện ảnh, truyền hình có môn năng khiếu sân khấu điện ảnh 2 nhân hệ số 2; môn năng khiếu sân khấu điện ảnh 1 và ngữ văn phải đạt từ 5,0 điểm trở lên, môn năng khiếu sân khấu điện ảnh 2 đạt từ 7,0 điểm trở lên.
Học phí
Năm 2025, Đại học Văn Lang tiếp tục áp dụng chính sách học phí theo số lượng tín chỉ đăng ký mỗi học kỳ, tùy theo từng chương trình đào tạo. Mức học phí được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch, ổn định và phù hợp với điều kiện học tập hiện đại của nhà trường. Các chương trình gồm hệ đại trà, chất lượng cao, chuẩn quốc tế và liên kết quốc tế sẽ có mức phí khác nhau, dao động từ khoảng 40 triệu đến hơn 120 triệu đồng/năm tùy theo chương trình đạo tạo. Sau đây là mức học phí Đại học Văn Lang dự kiến trong năm 2025:
| Chương trình đào tạo | Đơn giá tín chỉ (VND) | Tổng tín chỉ/năm | Học phí ước tính/năm (VND) |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 1.000.000 – 2.000.000 | 24–38 tín chỉ (2 học kỳ chính) | 40.000.000 – 76.000.000 |
| Chất lượng cao (CLC) | 2.000.000 – 2.700.000 | 24–38 tín chỉ | 80.000.000 – 102.600.000 |
| Chương trình quốc tế – Đại học Liverpool John Moores (LJMU) năm 2025 – 2026 | – | – | Năm 1: 123.500.000 Năm 2–3: 138.000.000 Năm 4: Đang cập nhật |
| Chương trình quốc tế – Đại học Waikato (UOW) năm 2022 – 2023 | – | – | Năm 1–2: 90.000.000 Năm 3–4: 27.900 NZD |
| Chương trình quốc tế – Đại học Angelo State (ASU) năm 2025 – 2026 | – | – | Năm 1: 90.000.000 Năm 2-3-4: 9,584 USD |
| Chương trình quốc tế – Đại học Inha năm 2022 – 2023 | – | – | Năm 1–2: 90.000.000 Năm 3–4: 5.600.000 KRW |
| Chương trình quốc tế – Đại học Minh Truyền (MCU) năm 2022 – 2023 | – | – | Năm 1–2: 85.000.000 Năm 3–4: 92,402 TWD |
| Chương trình quốc tế – Đại học Edge Hill (EHU) năm 2025 – 2026 | – | – | Năm 1: 80.000.000 – 90.000.000 Năm 2-3-4: 106.500.000 – 116.000.000 |
| Chương trình quốc tế – Đại học Victoria (VU) năm 2022 – 2023 | – | – | Năm 1: 110.000.000 Năm 2–3: 16,700 AUD |
Lưu ý: Mức học phí Đại học Văn Lang được cung cấp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo. Học phí có thể thay đổi tùy theo quy định từng thời điểm của nhà trường. Để có thông tin chính xác và chi tiết nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với Phòng Tuyển sinh của trường.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 0 | ĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | N00 |
| 2 | 7210208 | Piano | 0 | ĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | N00 |
| 3 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 0 | ĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | S00 |
| 4 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | S00 | ||||
| 5 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C00; C01; D01; X78 |
| 6 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 0 | ĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | H01; H04; H06; H07; H08 |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | H01; H04; H06; H07; H08 |
| 8 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 0 | ĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | H01; H04; H06; H07; H08 |
| 9 | 7210409 | Thiết kế Mỹ thuật số | 0 | ĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | H01; H04; H06; H07; H08 |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | D01; D14; D15; X78 |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | D01; D04; D14; D15; X78 |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | D01; D14; D15; DD2; X78 |
| 13 | 7229030 | Văn học | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 |
| 14 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | B03; B08; C02; D01 |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C00; C01; D01; X78 |
| 18 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C00; C01; D01; X78 |
| 19 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C00; C01; D01; X78 |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 |
| 21 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 |
| 22 | 7340116 | Bất động sản | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 |
| 23 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 |
| 24 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 |
| 26 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 |
| 27 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 |
| 28 | 7340301 | Kế toán | 0 | Thi RiêngĐGNL HNĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 |
| 29 | 7380101 | Luật | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 |
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A02; B00; B08; X14; X66 |
| 32 | 7420205 | Công nghệ sinh học y dược | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A02; B00; B08; X14; X66 |
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A02; B00; B08; X14; X66 |
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 |
| 35 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 |
| 37 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; X26 |
| 40 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; X26 |
| 41 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; B00; D01; D07 |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; X26 |
| 44 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; X26 |
| 45 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; C01; D01; X26 |
| 46 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A02; B00; B08; X14; X66 |
| 47 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | H02; V00; V01 |
| 48 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | ĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | H01; H04; H06; H07; H08 |
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; D01; X06; X26 |
| 50 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; A01; D01; X06; X26 |
| 51 | 7720101 | Y khoa | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; B00; D07; X09; X10 |
| 52 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; B00; D07; X09; X10 |
| 53 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; B00; D07; X09; X10 |
| 54 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; B00; D07; X09; X10 |
| 55 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | A00; B00; D07; X09; X10 |
| 56 | 7810101 | Du lịch | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | D01; D09; D10; D14; D15; X26 |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | D01; D09; D10; D14; D15; X26 |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | D01; D09; D10; D14; D15; X26 |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngĐGNL HN | D01; D09; D10; D14; D15; X26 |


