Đề án tuyển sinh trường Học viện Kỹ thuật Quân sự
Video giới thiệu trường Học viện Kỹ thuật Quân sự
Giới thiệu
- Tên trường: Học viện Kỹ thuật Quân sự
- Tên tiếng Anh: Military Technical Academy (MTA)
- Mã trường: KQH
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông
- Loại trường: Quân sự
- Địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- SĐT: 069.515200
- Email: info@mta.edu.vn
- Website: http://mta.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/hocvienkythuatquansu/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh Học viện Kỹ thuật quân sự (MTA) năm 2026
Năm 2026 Học viện Kỹ thuật quân sự xét tuyển hệ quân sự 400 tiêu chí với 4 phương thức sau
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của BGD&ĐT, quy định của BQP
Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP HCM
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
Phương thức 4: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức
Điểm chuẩn các năm


| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | A00; A01; X06 | 27.75 | |
| 2 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | A00; A01; X06 | 26.4 | |
| 3 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | A00; A01; X06 | 28.83 | |
| 4 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | A00; A01; X06 | 29.25 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | Q00 | 27.75 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | Q00 | 26.4 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | Q00 | 28.83 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | Q00 | 29.25 | Điểm đã quy đổi |
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | 27.75 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | 26.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | 28.83 | Điểm đã quy đổi | |
| 4 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | 29.25 | Điểm đã quy đổi |
4. Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | 24.1 | ||
| 2 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | 27.1 |
C. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự 2024 theo Điểm thi THPT
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 26.13 |
TS nam, miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.6; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 9.25 |
| 2 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 25.46 | TS nam, miền Nam |
| 3 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 27.71 | TS nữ, miền Bắc |
| 4 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 26.52 | TS nữ, miền Nam |
2. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 20.35 | TS Nam miền Bắc mức 20.350 điểm có tổng điểm TK 3 năm lớp 10,11,12 > 25.4 | |
| 2 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 20.875 | TS Nam miền Nam | |
| 3 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 22.55 | TS Nữ miền Bắc | |
| 4 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 24.466 | TS Nữ miền Nam |
3. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 20.35 | TS Nam miền Bắc mức 20.350 điểm có tổng điểm TK 3 năm lớp 10,11,12 > 25.4 | |
| 2 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 20.875 | TS Nam miền Nam | |
| 3 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 22.55 | TS Nữ miền Bắc | |
| 4 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 24.466 | TS Nữ miền Nam |
D. Điểm chuẩn chính thức Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2023 mới nhất
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 24.91 | TS nam, miền Bắc |
| 2 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 26.87 | TS nữ, miền Bắc |
| 3 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 24.42 | TS nam, miền Nam |
| 4 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 26.28 | TS nữ, miền Nam |
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 22.05 | Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nam, miền Bắc |
| 2 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 25.85 | Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nữ, miền Bắc |
| 3 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 24.26 | Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nam, miền Nam |
| 4 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 24.87 | Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nữ, miền Nam |
Học phí
- Đối với học viên quân sự: Khi thí sinh trúng tuyển và nhập học trở thành học viên của Học viện, học viên được bao cấp toàn bộ về kinh phí đào tạo, đồng thời được nhận phụ cấp sinh hoạt hàng tháng theo quy định của Bộ Quốc phòng.
- Đối với sinh viên dân sự: Sinh viên đào tạo đại học dân sự được hưởng điều kiện học tập như học viên đào tạo quân sự, học phí theo quy định của Nhà nước đối với trường đại học công lập. Học phí năm học 2026 – 2027 là: 2.090.000đ/ sinh viên/ tháng, lộ trình tăng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Sinh viên đào tạo dân sự được hưởng điều kiện học tập như học viên đào tạo quân sự. Năm 2025, học phí theo quy định của Nhà nước đối với trường đại học công lập, 18.500.000/năm


