khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1 K lượt search
KQH

Điểm chuẩn trường Học viện Kỹ thuật Quân sự (MTA) năm 2026

Mã trường: KQH 5.0 1 K lượt xem 2 tháng trước

Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860220_Nam_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) 27.61 A00; A01; X06
2 7860220_Nam_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) 26.62 A00; A01; X06
3 7860220_Nu_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) 28.65 A00; A01; X06
4 7860220_Nu_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) 29.03 A00; A01; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860220_Nam_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) 27.61 1011.00 Quy đổi từ A00 sang V-ACT
2 7860220_Nam_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) 27.61 1043.00 Quy đổi từ A01 sang V-ACT
3 7860220_Nam_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) 26.62 966.00 Quy đổi từ A00 sang V-ACT
4 7860220_Nam_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) 26.62 1000.00 Quy đổi từ A01 sang V-ACT
5 7860220_Nu_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) 28.65 1073.00 Quy đổi từ A00 sang V-ACT
6 7860220_Nu_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) 28.65 1090.00 Quy đổi từ A01 sang V-ACT
7 7860220_Nu_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) 29.03 1100.00 Quy đổi từ A00 sang V-ACT
8 7860220_Nu_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) 29.03 1107.00 Quy đổi từ A01 sang V-ACT

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860220_Nam_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) 27.61 120.00 Q01; Q02; Q03 Quy đổi từ A01 sang HSA
2 7860220_Nam_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) 27.61 115.00 Q01; Q02; Q03 Quy đổi từ A00 sang HSA
3 7860220_Nam_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) 26.62 114.00 Q01; Q02; Q03 Quy đổi từ A01 sang HSA
4 7860220_Nam_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) 26.62 110.00 Q01; Q02; Q03 Quy đổi từ A00 sang HSA
5 7860220_Nu_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) 28.65 124.00 Q01; Q02; Q03 Quy đổi từ A00 sang HSA
6 7860220_Nu_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) 28.65 126.00 Q01; Q02; Q03 Quy đổi từ A01 sang HSA
7 7860220_Nu_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) 29.03 127.00 Q01; Q02; Q03 Quy đổi từ A00 sang HSA
8 7860220_Nu_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) 29.03 129.00 Q01; Q02; Q03 Quy đổi từ A01 sang HSA

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860220_Nam_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) 24.88 Diện ưu tiên xét tuyển
2 7860220_Nam_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) 26.81 Diện ưu tiên xét tuyển
3 7860220_Nu_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) 24.64 Diện ưu tiên xét tuyển
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.