I. Điểm chuẩn trường Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | A00; A01; X06 | 27.75 | |
| 2 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | A00; A01; X06 | 26.4 | |
| 3 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | A00; A01; X06 | 28.83 | |
| 4 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | A00; A01; X06 | 29.25 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | Q00 | 27.75 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | Q00 | 26.4 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | Q00 | 28.83 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | Q00 | 29.25 | Điểm đã quy đổi |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | 27.75 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | 26.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | 28.83 | Điểm đã quy đổi | |
| 4 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | 29.25 | Điểm đã quy đổi |
4. Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | 24.1 | ||
| 2 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | 27.1 |
III. Điểm chuẩn trường Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2024
1. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 26.13 | TS nam, miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.6; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 9.25 |
| 2 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 25.46 | TS nam, miền Nam |
| 3 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 27.71 | TS nữ, miền Bắc |
| 4 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 26.52 | TS nữ, miền Nam |
2. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 20.35 | TS Nam miền Bắc mức 20.350 điểm có tổng điểm TK 3 năm lớp 10,11,12 > 25.4 | |
| 2 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 20.875 | TS Nam miền Nam | |
| 3 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 22.55 | TS Nữ miền Bắc | |
| 4 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 24.466 | TS Nữ miền Nam |
3. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 20.35 | TS Nam miền Bắc mức 20.350 điểm có tổng điểm TK 3 năm lớp 10,11,12 > 25.4 | |
| 2 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 20.875 | TS Nam miền Nam | |
| 3 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 22.55 | TS Nữ miền Bắc | |
| 4 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | 24.466 | TS Nữ miền Nam |
IV. Điểm chuẩn trường Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 24.91 | TS nam, miền Bắc |
| 2 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 26.87 | TS nữ, miền Bắc |
| 3 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 24.42 | TS nam, miền Nam |
| 4 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 26.28 | TS nữ, miền Nam |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 22.05 | Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nam, miền Bắc |
| 2 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 25.85 | Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nữ, miền Bắc |
| 3 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 24.26 | Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nam, miền Nam |
| 4 | 7860220 | Đào tạo kỹ sư quân sự | A00; A01 | 24.87 | Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nữ, miền Nam |
Xem thêm bài viết về trường Học viện Kỹ thuật Quân sự mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2026
Học phí Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2025 mới nhất