Mã trường: KQH
Tên trường: Học viện Kỹ thuật Quân sự
Tên tiếng anh: Military Technical Academy
Tên viết tắt: MTA
Địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Website: http://mta.edu.vn/
Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2026
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
|
I. Hệ Dân sự
|
|||||
|
1 |
DS01 |
Hệ thống Công nghệ thông tin |
60 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
A00; A01; A0T |
|||||
|
Q00 |
|||||
|
2 |
DS02 |
Trí tuệ nhân tạo |
60 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A0T |
||||
|
ĐGNL HN |
Q00 |
||||
|
3 |
DS03 |
An toàn không gian mạng |
60 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A0T |
||||
|
ĐGNL HN |
Q00 |
||||
|
4 |
DS04 |
Điện tử - Viễn thông |
60 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A0T |
||||
|
ĐGNL HN |
Q00 |
||||
|
5 |
DS05 |
Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng |
60 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A0T |
||||
|
ĐGNL HN |
Q00 |
||||
|
6 |
DS06 |
Công nghệ bán dẫn và Nano |
60 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A0T |
||||
|
ĐGNL HN |
Q00 |
||||
|
7 |
DS07 |
Tự động hóa |
80 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A0T |
||||
|
ĐGNL HN |
Q00 |
||||
|
8 |
DS08 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
60 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A0T |
||||
|
ĐGNL HN |
Q00 |
||||
|
9 |
DS09 |
Công nghệ chế tạo máy |
60 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A0T |
||||
|
ĐGNL HN |
Q00 |
||||
|
10 |
DS10 |
Kỹ thuật xây dựng |
60 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A0T |
||||
|
ĐGNL HN |
Q00 |
||||
|
11 |
DS11 |
Kỹ thuật ô tô |
60 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A0T |
||||
|
ĐGNL HN |
Q00 |
||||
|
12 |
DS12 |
Điện tử y sinh |
40 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A0T |
||||
|
ĐGNL HN |
Q00 |
||||
|
II. Hệ quân sự
|
|||||
|
1 |
QS |
Đào tạo Kỹ sư quân sự - Chuyên ngành Chỉ huy quản lí kĩ thuật (Thí sinh Nam thường trú phía Bắc) |
251 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
A00; A01; A0T |
|||||
|
|
|||||
|
2 |
QS |
Đào tạo Kỹ sư quân sự
- Chuyên ngành Chỉ huy quản lí kĩ thuật
(Thí sinh Nữ thường trú phía Bắc) |
9 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A0T |
||||
|
ĐGNL HN |
|
||||
|
3 |
QS |
Đào tạo Kỹ sư quân sự
- Chuyên ngành Chỉ huy quản lí kĩ thuật
(Thí sinh Nam thường trú phía Nam) |
135 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A0T |
||||
|
ĐGNL HN |
|
||||
|
4 |
QS |
Đào tạo Kỹ sư quân sự
- Chuyên ngành Chỉ huy quản lí kĩ thuật
(Thí sinh Nữ thường trú phía Nam) |
5 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT |
A00; A01; A0T |
||||
|
ĐGNL HN |
|
||||