Đề án tuyển sinh Học viện Quản lý Giáo dục

Video giới thiệu Học viện Quản lý Giáo dục

Giới thiệu

  • Tên trường: Học viện Quản lý Giáo dục
  • Tên tiếng Anh: National Academy of Education Managenment (NAEM)
  • Mã trường: HVQ
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: 31 Phan Đình Giót Thanh Xuân Hà Nội
  • SĐT: 04-3864.3352
  • Email: hvqlgd@moet.edu.vn
  • Website: http://naem.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/naem.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30, cụ thể như sau:

Điểm xét tuyển (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có)

Trong đó M1, M2, M3 là điểm thi THPT 2026 của 03 môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển. Tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng) không vượt quá 30,00.

1.2 Thời gian xét tuyển

- Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT, dự kiến từ 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026.
- Thời gian công bố điểm chuẩn kết quả trúng tuyển: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT, dự kiến vào ngày 13/8/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01  
2 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; D01; D10; D14  
4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10  
5 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01  
6 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; A02  
2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Sử dụng tổng điểm trung bình chung 03 môn học thuộc tổ hợp xét tuyển trong 3 năm học (đủ 6 học kỳ THPT) không bao gồm điểm ưu tiên lớp 10, 11, 12.

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30, cụ thể như sau:

Điểm xét tuyển = MI + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có)

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình chung kết quả học tập của 03 môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển trong 3 năm học lớp 10, 11, 12.

M1 = (điểm TB cả năm lớp 10 môn 1 + điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + điểm TB cả năm lớp 12 môn 1)/3.

M2 = (điểm TB cả năm lớp 10 môn 2 + điểm TB cả năm lớp 11 môn 2 + điểm TB cả năm lớp 12 môn 2)/3.

M3 = (điểm TB cả năm lớp 10 môn 3 + điểm TB cả năm lớp 11 môn 3 + điểm TB cả năm lớp 12 môn 3)/3.

Tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng) không vượt quá 30,00.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01  
2 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D02  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; D01; D10; D14  
4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10  
5 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01  
6 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; A02  
3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội và thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội: điểm bài thi đánh giá năng lực hoặc bài thi đánh giá tư duy quy đổi tuyến tính về thang điểm 30.

Điểm xét tuyển = ĐNL/ĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

(ghi chú: ĐNL: điểm đánh giá năng lực, ĐTD: điểm đánh giá tư duy)

Tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng) không vượt quá 30,00.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển)    
2 7140114 Quản lý giáo dục    
3 7220201 Ngôn ngữ Anh    
4 7310101 Kinh tế    
5 7310403 Tâm lý học giáo dục    
6 7340406 Quản trị văn phòng    
7 7480201 Công nghệ thông tin    
4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội và thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội: điểm bài thi đánh giá năng lực hoặc bài thi đánh giá tư duy quy đổi tuyến tính về thang điểm 30.

Điểm xét tuyển = ĐNL/ĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

(ghi chú: ĐNL: điểm đánh giá năng lực, ĐTD: điểm đánh giá tư duy)

Tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng) không vượt quá 30,00.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển)    
2 7140114 Quản lý giáo dục    
3 7220201 Ngôn ngữ Anh    
4 7310101 Kinh tế    
5 7310403 Tâm lý học giáo dục    
6 7340406 Quản trị văn phòng    
7 7480201 Công nghệ thông tin    
5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Quy chế

Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi đánhgiá năng lực của Trường ĐHSP Hà Nội: Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành phải có kết quả thi của 03 môn văn hóa phù hợp với tổ hợp môn của ngành đăng ký xét tuyển.

Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)+ Điểm cộng (nếu có)

Tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng) không vượt quá 30,00.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01  
2 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; D01; D10; D14  
4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10  
5 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01  
6 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; A02  
6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

  1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo của Học viện.
  2. Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:
    a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
    b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;
    c) Việc xét tuyển thắng hoặc không được xét tuyển thẳng các đối tượng quy định tại điểm b của khoản này do Học viện quyết định.
  3. Giám đốc Học viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo do Giám đốc Học viện quy định xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):
    a) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
    b) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
    c) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
    d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.
  4. Học viện quy định hình thức ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh đã đạt
    ngưỡng đầu vào hoặc cộng điểm (điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) cho các trường hợp sau đây:
    a) Thí sinh quy định tại khoản 1, 2 Điều này dự tuyển vào các chương trình đào tạo theo nguyện vọng mà không dùng quyền tuyển thẳng;
    b) Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải khuyến khích trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đạt giải; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển;

6.2 Thời gian xét tuyển

Quy trình, thời gian đăng ký và công bố kết quả
a. Quy trình đăng ký: Thí sinh phải thực hiện đầy đủ việc đăng ký xét tuyển
như sau:
(1) Nộp hồ sơ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển về Học viện Quản lý giáo dục trước 17h ngày 20/06/2026.
(2) Đăng ký xét tuyển trên Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b. Thời gian công bố kết quả xét tuyển thẳng cho thí sinh và cập nhật danh sách thí sinh trúng tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ thống vào ngày 30/06/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển)    
2 7140114 Quản lý giáo dục    
3 7220201 Ngôn ngữ Anh    
4 7310101 Kinh tế    
5 7310403 Tâm lý học giáo dục    
6 7340406 Quản trị văn phòng    
7 7480201 Công nghệ thông tin    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Học viện Quản lý giáo dục năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01; X70; X74 24.83  
2 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01; X70; X74 24.83  
3 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 24.68  
4 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 24.68  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 25.5  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 25.5  
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 21.4625  
8 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 21.4625  
9 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 24.87  
10 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 24.87  
11 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 24.38  
12 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 24.38  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 15  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 15  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01; X70; X74 25.864  
2 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01; X70; X74 25.864  
3 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 25.744  
4 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 25.744  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 26.4  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 26.4  
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 23.17  
8 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 23.17  
9 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 25.896  
10 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 25.896  
11 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 25.504  
12 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 25.504  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 18  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)   86.32  
2 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)   86.32  
3 7140114 Quản lý giáo dục   85.72  
4 7140114 Quản lý giáo dục   85.72  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh   91.3  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh   91.3  
7 7310101 Kinh tế   73.5597  
8 7310101 Kinh tế   73.5597  
9 7310403 Tâm lý học giáo dục   86.48  
10 7310403 Tâm lý học giáo dục   86.48  
11 7340406 Quản trị văn phòng   84.52  
12 7340406 Quản trị văn phòng   84.52  
13 7480201 Công nghệ thông tin   53.6  
14 7480201 Công nghệ thông tin   53.6  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)   58.7377  
2 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)   58.7377  
3 7140114 Quản lý giáo dục   58.3651  
4 7140114 Quản lý giáo dục   58.3651  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh   63.244  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh   63.244  
7 7310101 Kinh tế   50.8169  
8 7310101 Kinh tế   50.8169  
9 7310403 Tâm lý học giáo dục   58.8371  
10 7310403 Tâm lý học giáo dục   58.8371  
11 7340406 Quản trị văn phòng   57.6199  
12 7340406 Quản trị văn phòng   57.6199  
13 7480201 Công nghệ thông tin   37.5  
14 7480201 Công nghệ thông tin   37.5  

5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01; X70; X74 23.83  
2 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01; X70; X74 23.83  
3 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 23.68  
4 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 23.68  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 24.6  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 24.6  
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 20.4625  
8 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 20.4625  
9 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 23.87  
10 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 23.87  
11 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 23.38  
12 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 23.38  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 14  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 14  

B. Điểm chuẩn Học viện Quản lý giáo dục năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Học viện Quản lý Giáo dục 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học A00; B00; C00; D01 15  
2 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 15  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 22.5  
4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10 15  
5 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01 20  
6 7340101 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C00 15  

2. Điểm chuẩn Học viện Quản lý Giáo dục 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học A00; B00; C00; D01 18  
2 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 18  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 25 Điểm tiếng Anh HK năm lớp 11, HK 1 lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.
4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10 18  
5 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01 24  
6 7340101 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C00 18  

C. Điểm chuẩn Học viện Quản lý giáo dục năm 2023 mới nhất

Trường Học viện Quản lý giáo dục chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Học viện quản lý giáo dục năm 2023

TT

Mã ngành

Ngành học

Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT QG

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn

1

7140114

Quản lý giáo dục

A00; A01; C00; D01

15.0

18.0

2

7310403

Tâm lý học giáo dục

A00; B00; C00; D01

15.0

18.0

3

7340101

Quản trị văn phòng

A00; A01; D01; C00

15.0

18.0

4

7310101

Kinh tế

A00; A01; D01; D10

15.0

18.0

5

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01; D01; D10; D14

15.0;

Môn Tiếng Anh đạt điểm từ 5.0 trở lên

18.0;

điểm tiếng Anh các học kỳ: học kỳ 1 năm 11, học kỳ 2 lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 6.0

 

D. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Học viện Quản lý giáo dục 2023

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào xét tuyển đại học chính quy năm 2023 vào Học viện Quản lý giáo dục vừa được công bố, xem chi tiết bên dưới.

Học viện Quản lý giáo dục thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn nhận đăng ký xét tuyển: mức điểm tối thiểu của tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên nếu có) đối phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023, quy định đối với từng ngành xét tuyển như sau:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

(thang điểm 30)

1

Quản lý giáo dục

7140114

 

A00, A01, C00, D01

15.0

2

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01; D01; D10; D14

15.0;

Môn Tiếng Anh đạt điểm từ 5.0 trở lên

3

Kinh tế

7310101

A00, A01, D01, D10

15.0

4

Tâm lý học giáo dục

7310403

A00, B00, C00, D01

15.0

5

Quản trị văn phòng

7340101

A00, A01, C00, D01

15.0

Đối với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ THPT) đã được Học viện Quản lý giáo dục đã được thông báo theo Thông báo số 368/HVQLGD-ĐT ngày 06/7/2023 của Học viện Quản lý giáo dục cụ thể như sau:

+ Tổng điểm trung bình 3 học kỳ (Học kỳ 1 năm lớp 11 + Học kỳ 2 lớp 11 + Học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 18,0 điểm trở lên.

+ Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, thêm yêu cầu điểm tiếng Anh các học kỳ: học kỳ 1 năm 11, học kỳ 2 lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 6.0 mỗi kỳ trở lên.

Học phí

Học phí trường Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2025

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 81/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

- Mức học phí tối đa năm học 2024-2025 đối với các ngành: 16.400.000đ/năm học

 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140101 Giáo dục học 30 Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BK  
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; B00; C00; D01; X70; X74
2 7140114 Quản lý giáo dục 180 ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C00; D01; X70; X74
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 70 Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BK  
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; D01; D10; D14; X78; X25
4 7310101 Kinh tế 100 Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BK  
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; D01; D10; X25; X26
5 7310403 Tâm lý học giáo dục 200 Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BK  
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; B00; C00; D01; X70; X74
6 7340406 Quản trị văn phòng 120 Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BK  
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C00; D01; X70; X74
7 7480201 Công nghệ thông tin 150 Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BK  
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; D01; D10; X26; X06

Một số hình ảnh

Hình ảnh Học viện Quản lý giáo dục năm 2022

Nóng: Thanh tra Bộ GD&ĐT kết luận hàng loạt sai phạm tại Học viện Quản lý  Giáo dục

Nhiều dấu hiệu sai phạm tại Học viện Quản lý giáo dục

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ