10 câu trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức Bài 3 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
12 người thi tuần này 4.6 12 lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10 câu trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức Bài 29 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
10 câu trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức Bài 28 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
10 câu trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức Bài 26 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
10 câu trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức Bài 24 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
10 câu trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức Bài 23 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
10 câu trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức Bài 22 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
10 câu trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức Bài 21 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
10 câu trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức Bài 20 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
a. Số phân tử oxygen trong 0,05 mol khí oxygen là 3,01 1022 phân tử.
b. a mol khí hydrogen có 12,04 1023 phân tử H2. Giá trị của a là 3.
c. 8,428.1022 nguyên tử K tương đương với 0,24 mol nguyên tử K.
d. 1,204.1021 phân tử Na2O tương đương với 0,002 mol phân tử Na2O.
Lời giải
a. Đúng. Số phân tử oxygen = 0,05 6,022 1023= 3,01 1022 phân tử.
b. Sai. mol.
c. Sai. Số mol nguyên tử K là: .
d. Đúng. Số mol phân tử Na2O là: .
Câu 2
a. Khối lượng mol nguyên tử oxygen là 16 amu.
b. Khối lượng mol (g/mol) của một chất và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về trị số, khác nhau về đơn vị đo.
c. Khối lượng mol (M) được tính theo công thức: M = n × m (gam/mol).
d. Khối lượng mol phân tử Cl2 là 71 gam/mol.
Lời giải
a. Sai. Khối lượng mol nguyên tử oxygen là 16 gam/mol.
b. Đúng.
c. Sai. Khối lượng mol (M) được tính theo công thức: (gam/mol).
d. Đúng.
Câu 3
a. Ở điều kiện chuẩn, n mol khí chiếm thể tích là: V = n × 24,79 (L).
b. Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, chất khí khác nhau có thể tích mol là khác nhau.
c. Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì đều chiếm thể tích là 22,4 lít.
d. 1,5 mol khí CH4ở điều kiện chuẩn có thể tích là 37,185 lít.
Lời giải
a. Đúng.
b. Sai. Thể tích mol của các chất khí bất kì ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất đều bằng nhau.
c. Sai. Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì đều chiếm thể tích là 24,79 lít.
d. Đúng.
Câu 4
a. Tỉ khối của khí A đối với khí B được biểu diễn bằng công thức:
b. Khí oxygen (O2) nặng hơn khí hydrogen (H2) 16 lần.
c. Khí carbon dioxide (CO2) nhẹ hơn không khí.
d. Tỉ khối của CO2 đối với khí Z là 2,75 suy ra MZ = 16 gam/mol.
Lời giải
a. Đúng.
b. Đúng.
c. Sai. Khí carbon dioxide (CO2) nặng hơn không khí do
d. Đúng.
Câu 5
a. 0,15 mol Fe có khối lượng là 8,4 gam.
b. Khối lượng phân tử SO2 là 64 gam/mol.
c. Số mol nguyên tử O có trong 11 gam khí carbon dioxide (CO2) là 0,25 mol.
d. 42 gam khí N2 ở điều kiện chuẩn có thể tích là 37,185 lít.
Lời giải
a. Đúng. Khối lượng sắt là: mFe = 0,15.56 = 8,4 (g).
b. Sai. Khối lượng phân tử SO2 là 64 amu. Khối lượng mol phân tử SO2 là 64 gam/mol.
c. Sai. Số mol phân tử CO2 là:
Trong 1 phân tử CO2 có hai nguyên tử O. Vậy 0,25 mol phân tử CO2 có 0,5 mol nguyên tử O.
d. Đúng. Số mol N2 là: ⇒
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.