(Đúng Sai) 25 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 22: Nhóm Halogen Halide. Muối Halide có lời giải - Phần 01
63 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 52 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Cho bảng mô tả đặc điểm của hydrogen halide (HX) sau:
|
Công thức phân tử |
Tên gọi |
Độ dài liên kết (pm) |
Năng lượng liên kết (kJ/mol) |
|
HF |
Hydrogen fluoride |
92 |
569 |
|
HCl |
Hydrogen chloride |
127 |
432 |
|
HBr |
Hydrogen bromide |
141 |
366 |
|
HI |
Hydrogen iodide |
160 |
299 |
Lời giải
a) sai; phân tử HX phân cực.
Lời giải
b. Đúng
Lời giải
c. Đúng
Lời giải
d) sai; độ bền giảm dần từ HF đến HI.
Đoạn văn 2
Nhiệt độ sôi của hydrogen halide (HX) được cho ở bảng sau:
|
Hydrogen halide |
Nhiệt độ sôi (oC) |
|
Hydrogen fluoride (HF) |
19,5 |
|
Hydrogen chloride (HCl) |
–84,9 |
|
Hydrogen bromide (HBr) |
–66,7 |
|
Hydrogen iodide (HI) |
–35,8 |
Lời giải
a. Đúng
Lời giải
b) sai; HX đều là chất khí.
Lời giải
d) sai; do tương tác van der Waals tăng, khối lượng phân tử tăng.
Đoạn văn 3
Mỗi phát biểu sau đây về hydrogen halide là đúng hay sai?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Cho bảng mô tả đặc điểm, tính chất vật lí của hydrogen halide:
|
Hydrogen halide |
HF |
HCl |
HBr |
HI |
|
Tên hợp chất |
Hydrogen fluoride |
Hydrogen chloride |
Hydrogen bromide |
Hydrogen iodide |
|
Trạng thái, 20 oC |
Khí |
Khí |
Khí |
Khí |
|
Màu sắc |
Không màu |
Không màu |
Không màu |
Không màu |
|
Nhiệt độ sôi (oC) |
20 |
–85 |
–67 |
–35 |
|
Độ tan trong nước ở 0 oC (%) |
Vô hạn |
42 |
68 |
70 |
|
Độ dài liên kết H – X ( |
0,92 |
1,27 |
1,41 |
1,61 |
|
Bán kính ion halide (nm) |
0,133 |
0,181 |
0,196 |
0,220 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 5
Trong dung dịch, hydrogen halide đều phân li thành H+ nên được gọi là hydrohalic acid (hay các acid HX).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 44/52 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.