12 bài tập về tính acid của H2SO4 loãng có lời giải
35 người thi tuần này 4.6 178 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Trong X, chỉ có Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
\[{n_{{H_2}}} = \frac{{2,479}}{{24,79}} = 0,1(mol)\]
\[\begin{array}{l}Fe\;\; + \;\;{H_2}S{O_4}\; \to {\rm{ }}FeS{O_4}\; + {\rm{ }}{H_2}\\0,1\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\; \leftarrow \;\;\;\;\;\;\;0,1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\;\\ \Rightarrow {m_{Fe}} = 0,1.56 = 5,6(g)\\ \Rightarrow {m_{Cu}} = 10 - 5,6 = 6,4(g).\end{array}\]
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\[{n_{{H_2}S{O_4}}} = 0,3.{\rm{ }}0,1 = 0,03{\rm{ }}\left( {mol} \right)\]
Vì phản ứng vừa đủ nên: \[{n_{O{\rm{ }}(trong{\rm{ }}oxide)}}\; = {\rm{ }}{n_{{H_2}S{O_4}}}\; = 0,03{\rm{ }}\left( {mol} \right)\]
\[\begin{array}{*{20}{l}}{ \Rightarrow {\rm{ }}{m_{O(trong{\rm{ }}oxide)}}\; = {\rm{ }}0,03.{\rm{ }}16 = 0,48{\rm{ }}\left( g \right)}\\{ \Rightarrow {m_{KL}}\; = 2,81--0,48 = 2,33{\rm{ }}\left( g \right)}\end{array}\]
mmuối \[\; = {\rm{ }}{m_{KL}}\; + {\rm{ }}{m_{SO_4^{2 - }}}\; = 2,33 + 0,03.96 = 5,21{\rm{ }}\left( g \right).\]
Câu 3
Lời giải
Đáp án đúng là: D
\[\begin{array}{l}{n_{{H_2}}} = \frac{{3,7185}}{{24,79}} = 0,15(mol)\\2A\;\; + \;\;n{H_2}S{O_4}\; \to {\rm{ }}\;{A_2}{\left( {S{O_4}} \right)_n}\; + {\rm{ }}n{H_2}\;{\rm{ }}\\\;\frac{{0,3}}{n}\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\; \leftarrow \;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;0,15\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;(mol)\\ \Rightarrow {M_A} = \frac{{2,7}}{{\frac{{0,3}}{3}}} = 9n\end{array}\]
|
n |
1 |
2 |
3 |
|
M |
9 (loại) |
18 (loại) |
27 (Al) |
Câu 4
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\[{n_{{H_2}}} = \frac{{9,916}}{{24,79}}\; = 0,4{\rm{ }}mol\]
Bảo toàn nguyên tố H: \[{n_{{H_2}}} = {n_{{H_2}SO{}_4}} = 0,4{\rm{ }}mol\]
Bảo toàn khối lượng ta có:
\[\begin{array}{l}{m_{KL}}\; + {\rm{ }}{m_{{H_2}S{O_4}}}\; = {m_{{H_2}}}\; + {\rm{ }}{m_{muoi}}\;\\ \Leftrightarrow {\rm{ }}11,1 + 0,4.98 = 0,4.2 + m{\rm{ }} \Rightarrow {\rm{ }}m{\rm{ }} = {\rm{ 49,5(g)}}{\rm{.}}\end{array}\]
Câu 5
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\[{n_{Zn}}\; = \frac{{6,5}}{{65}} = 0,1{\rm{ }}mol\]
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
0,1 → 0,1
Þ mMuối = 0,1.(65 + 96) = 16,1 gam.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.